Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550362-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN ĐẠI DIỆN HỘI NGƯỜI CAO TUỔI TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:58:00 đến ngày 2021-05-30 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,195 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,67 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,405 m2
4 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
5 Tháo dỡ dây dẫn điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 961,7586 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2361 100m2
13 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,65 md
14 Lắp đặt ke chống bão 4cái /1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,44 cái
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,67 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,67 m2
17 Làm mới trần la phông tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,405 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,3517 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,8486 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,91 m2
21 Nhân công đục nhám tường trước khi ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,875 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,875 m2
23 GCLD cửa nhôm xingfa kính cường lực Đ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,856 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6081 100m2
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
30 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
31 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
34 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
42 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->