Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:52:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,138,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,029 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4526 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,614 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4653 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải HS 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,559 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,943 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4643 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,9819 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,9386 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,74 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,14 | m3 |
| 5 | Mua đất đá thải HS 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,1655 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2935 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải HS 1,26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,8814 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0078 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 267,71 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3854 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5316 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6506 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4235 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,08 | m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3042 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3042 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,186 | 100m2 |
| 18 | Lót nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 330,42 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,17 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,62 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,25 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,17 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,62 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm; 63mm; 50mm; 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,92 | 100m |
| 42 | Nước thử áp lực + thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,4077 | m3 |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,97 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194 | cái |
| 59 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,97 | 100m |
| 61 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97 | quận |
| 62 | Nước thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7208 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,42 | m3 |
| 65 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129,8633 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,22 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,238 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,375 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,375 | 100m3/1km |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,61 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,61 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,081 | m3 |
| 73 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,003 | m3 |
| 74 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cai |
| 75 | Nắp gang chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cai |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9666 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,091 | m3 |
| 79 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | m3 |
| 80 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 81 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0185 | 100m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0086 | 100m3 |
| 84 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,34 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,0865 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,087 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM ATGT | |||
| 1 | Còi điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 2 | Cờ lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Dây phản quáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | công |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,024 | m3 |
| 13 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 224 | cái |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,312 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi