Gói thầu: Thu hồi cáp đồng tại TTVT2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533842-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bình Định
Tên gói thầu Thu hồi cáp đồng tại TTVT2
Số hiệu KHLCNT 20210533746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn chi phí từ việc thanh lý cáp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:39:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,038,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực Phù Mỹ
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0381km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3371km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,8331km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,9231km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,931km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9761km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,9391km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9691km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0081km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0431km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2861km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7081km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9931km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,5131km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6591km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,461km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,031km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,0881km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0151km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0471km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9021km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,931km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2641km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0741km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1881km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,121km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,261km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,4031km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,2411km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,2011km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9171km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8571km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3261km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7921km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,81km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,8491km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8491km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5911km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9061km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,5681km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,4881km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm20,7381km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm32,0511km
44Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm29,7931km
45Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,5021km
46Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,7451km
47Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm11,5541km
48Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1021km
49Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10,3371km
50Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm21,9431km
51Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm16,4841km
52Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,451km
53Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9,0351km
54Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,2091km
55Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,121km
56Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9751km
57Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm13,4111km
58Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5,6641km
59Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,11km
60Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1211km
61Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm390cấu kiện
62Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm390cấu kiện
63Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm1111 tủ
64Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm2791 hộp
65Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm151,9397tấn
66Vận chuyển cáp đồng cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm151,9397tấn
B Khu vực Hoài Ân - An Lão
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8961km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,651km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2271km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,991km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9441km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2751km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm7,1491km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,0431km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,0731km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0771km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,0861km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3131km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6,5331km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm25,2371km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,0151km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,011km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8,8321km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,5291km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,6191km
20Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm125cấu kiện
21Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm125cấu kiện
22Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm211 tủ
23Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm1041 hộp
24Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm32,8771tấn
25Vận chuyển cáp đồng, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm32,8771tấn
C Khu vực Hoài Nhơn
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,3551km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4511km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4091km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,7371km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8841km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9161km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1551km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,2261km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6771km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2191km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,2111km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1741km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1711km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9161km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,4631km
16Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,9141km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,3981km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8461km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8731km
20Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,0981km
21Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9881km
22Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3981km
23Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,3681km
24Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,1261km
25Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,8091km
26Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3,4461km
27Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3981km
28Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9311km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1851km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0791km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2461km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0831km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,7941km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,4851km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2991km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1451km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4231km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,4261km
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,3051km
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,7221km
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,1911km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,0521km
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6411km
44Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,1241km
45Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7711km
46Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,31km
47Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm18,741km
48Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm21,3761km
49Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,3221km
50Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,2271km
51Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,21km
52Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,9981km
53Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6,4351km
54Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,6461km
55Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,261km
56Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,7681km
57Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,7411km
58Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,6251km
59Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8,1581km
60Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8,4581km
61Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,8611km
62Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2,0711km
63Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,9591km
64Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1,0831km
65Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2851km
66Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm0,2841km
67Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6,3231km
68Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4,3871km
69Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại Yêu cầu kỹ thuật đính kèm177cấu kiện
70Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm177cấu kiện
71Tháo dỡ, thu hồi tủ cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm381 tủ
72Tháo dỡ, thu hồi hộp cápYêu cầu kỹ thuật đính kèm1391 hộp
73Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT)Yêu cầu kỹ thuật đính kèm112,5257tấn
74Vận chuyểncáp đồng cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật đính kèm112,5257tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->