Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:36:00 đến ngày 2021-05-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,6016 | m3 |
| 2 | Cắt phá đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,825 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 91,97 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,9357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,9357 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 54 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 54 | gốc |
| 8 | Vận chuyển cây xanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | ca |
| C | II. Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8,4175 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8,4175 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,6028 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,1737 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 728,2524 | m3 |
| D | III. Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,4966 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,8662 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 464,578 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 22,9614 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 271,575 | Kg |
| 6 | Gỗ làm khe dãn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 45,85 | 10m |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | 10m |
| E | IV. Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0624 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1151 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1151 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2338 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,0474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,96 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,79 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 15,84 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép Bản cống, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép Bản cống, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,344 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan , chiều sâu khoan ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo lỗ khoan thép neo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Lỗ |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước bằng động cơ diezel công suất 10CV(Quyết định 163/QD-SXD) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Ca |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2323 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,07 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1156 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 10,521 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,705 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,0208 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4965 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1064 | 100m3 |
| F | V. Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 90,1 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 358,64 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4441 | 100m3 |
| G | VI. Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1045 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8,33 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 27,42 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4498 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,95 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,8246 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,8246 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 86,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 92,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,0562 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 194,88 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 875,19 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6,8541 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,8392 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 53,39 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 82,32 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 12,3205 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3,7281 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 686 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,3609 | 100m3 |
| H | VII. Ô trồng cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2,1862 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,6246 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0736 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,2944 | m2 |
| 5 | Ốp bao bồn cây gạch Kt 6x20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4,2944 | m2 |
| I | B. HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐIỆN | |||
| J | I. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4KV (ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0239 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,0128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 5,424 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 30,57 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,6351 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| K | II. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5B | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT8,5C | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cột |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 147,36 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,3993 | 100kg |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 8 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 10 | Mua xà hạ thế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 835,62 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4297 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,129 | km/dây |
| 14 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Al/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 84 | 1 m |
| 16 | Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 17 | Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m |
| 18 | Mua bổ sung dây sau công tơ CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt đấu nối dây sau hòm công tơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 450 | 1 m |
| 20 | Mua bổ sung dây sau hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 21 | Rải căng dây sau công tơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 1km/1 dây |
| 22 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 11 | hộp |
| 23 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 24 | Mua móc treo (ốp cột) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 25 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 39 | cái |
| 26 | Mua đầu cos AM-35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 29 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 58 | bộ |
| 31 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 33 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 34 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 112 | cái |
| 35 | Ống nối dây hạ thế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| L | III. Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG228_2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,1408 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 0,4679 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100 m |
| M | IV. Thí nghiệm dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi