Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550681-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210464660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:36:00 đến ngày 2021-05-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,131,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
B I. Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,6016 m3
2 Cắt phá đường bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,825 100m
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 91,97 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,9357 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,9357 100m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 54 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 54 gốc
8 Vận chuyển cây xanh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,4 ca
C II. Nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8,4175 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8,4175 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,656 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,6028 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,1737 100m3
6 Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 728,2524 m3
D III. Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,4966 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,8662 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 464,578 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 22,9614 100m2
5 Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 271,575 Kg
6 Gỗ làm khe dãn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,111 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 45,85 10m
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,7 10m
E IV. Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0624 m3
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1151 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1151 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,26 m3
5 Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2338 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,0474 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3314 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,96 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,79 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 15,84 m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,72 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1548 100m2
13 Lắp dựng cốt thép Bản cống, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0732 tấn
14 Lắp dựng cốt thép Bản cống, ĐK ≤18mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,344 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0207 tấn
16 Khoan bê tông bằng máy khoan , chiều sâu khoan ≤15cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 24 1 lỗ khoan
17 Bơm keo lỗ khoan thép neo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 24 Lỗ
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,05 100m3
19 Bơm nước bằng động cơ diezel công suất 10CV(Quyết định 163/QD-SXD) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5 Ca
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2323 100m3
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0758 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,0758 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,07 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7,28 m3
25 Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1156 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 10,521 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 42 m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2312 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1008 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,705 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,0208 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4965 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,108 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 24 1cấu kiện
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1064 100m3
F V. Tường chắn đất
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,096 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,096 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,28 m3
4 Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,57 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 90,1 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 358,64 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4441 100m3
G VI. Thoát nước dọc tuyến
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,353 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,33 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,5 m3
4 Ván khuôn móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1045 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8,33 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 27,42 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,2808 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,166 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,96 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4498 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,117 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,95 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 26 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1678 100m3
15 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,8246 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,8246 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 86,72 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 92,45 m3
19 Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,0562 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 194,88 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 875,19 m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6,8541 100m2
23 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,8392 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 53,39 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 82,32 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 12,3205 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3,7281 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 686 1cấu kiện
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,3609 100m3
H VII. Ô trồng cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2,1862 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,6246 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0736 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,2944 m2
5 Ốp bao bồn cây gạch Kt 6x20cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4,2944 m2
I B. HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐIỆN
J I. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4KV (ĐM 10_2019_XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0239 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,0128 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 5,424 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 30,57 m3
5 Bê tông chèn chân cột M200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,62 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,6351 100m3
7 Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,174 100m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,174 100m3
K II. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cột bê tông LT8,5B Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 13 cột
2 Mua cột bê tông LT8,5C Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 7 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 20 cột
4 Mua thép làm tiếp địa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 147,36 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1,2 10 cọc
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,3993 100kg
7 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 m
8 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
9 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 m
10 Mua xà hạ thế Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 835,62 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 19 bộ
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4297 km/dây
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,129 km/dây
14 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Al/XLPE/PVC 2x25mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 84 m
15 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 84 1 m
16 Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 36 m
17 Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 m
18 Mua bổ sung dây sau công tơ CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 450 m
19 Lắp đặt đấu nối dây sau hòm công tơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 450 1 m
20 Mua bổ sung dây sau hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 60 m
21 Rải căng dây sau công tơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,06 1km/1 dây
22 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 11 hộp
23 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 9 hộp
24 Mua móc treo (ốp cột) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 47 cái
25 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 39 cái
26 Mua đầu cos AM-35 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4 10 đầu cốt
28 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 45 cái
29 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
30 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 58 bộ
31 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
32 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 28 bộ
33 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 42 bộ
34 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 112 cái
35 Ống nối dây hạ thế Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
36 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
L III. Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG228_2015)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 18 1 cột
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,1408 1km dây
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 0,4679 1km dây
4 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 1 100 m
M IV. Thí nghiệm dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V, và bản vẽ thi công được duyệt 3 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->