Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:25:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,480,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép râu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | lỗ |
| 7 | Phụ gia cấy thép (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | lỗ |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100kg |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,57 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,57 | 1m2 |
| 13 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,57 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 4,795 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Trám bít các lỗ thoát nước khu WC lầu 2 (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 29 | Dán lưới mắt cáo chống nứt (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,09 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,09 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,72 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,72 | 1m2 |
| 37 | Ốp vách thạch cao vào vách nhôm hiện trạng (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,205 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,37 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,59 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,98 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,525 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,915 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,665 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,59 | 1m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,525 | 1m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,455 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,19 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,045 | 1m2 |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,68 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,68 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,64 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng Cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 54 | Vách khung nhôm ốp alu + cửa đi nhôm (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,295 | |
| 55 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 1 m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,652 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | 1m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch đất nung 60x240, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m2 |
| 67 | Phá dỡ nền đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,745 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,745 | 1m2 |
| 69 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,745 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 71 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Hóa chất cấy thép chuyên dụng Ramset G5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100kg |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 78 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,092 | m2 |
| 80 | Lắp dựng Cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,092 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,178 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,779 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,557 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 88 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 90 | Bê tông gạch vỡ tôn nền sàn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 1 m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 1m2 |
| 92 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | 1m2 |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 720 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa 30x14 | 25 | m | |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 cực 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1.2m | 20 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 57 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Vật liệu phụ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| D | Hạng mục 4: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC SÊ NÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi