Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550466-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210420252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:25:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,652,480,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 m3
6 Khoan cấy thép râu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 lỗ
7 Phụ gia cấy thép (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 lỗ
8 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100kg
9 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,563 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,54 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,57 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,57 1m2
13 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,57 1m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 tấn
15 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m2
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 tấn
18 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 4,795 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Trám bít các lỗ thoát nước khu WC lầu 2 (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 lỗ
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
29 Dán lưới mắt cáo chống nứt (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,09 m2
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,09 m2
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,72 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,72 1m2
37 Ốp vách thạch cao vào vách nhôm hiện trạng (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,205
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,37 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,59 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,98 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,525 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,915 m2
44 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,665 1m2
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,59 1m2
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,525 1m2
47 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,455 1m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.079,19 1m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,045 1m2
50 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,68 m2
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,68 1m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,64 m2
53 Lắp dựng Cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề sàn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
54 Vách khung nhôm ốp alu + cửa đi nhôm (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,295
55 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m3
58 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 1 m3
59 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 m3
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,652 m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 1m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
66 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch đất nung 60x240, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1m2
67 Phá dỡ nền đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,745 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,745 1m2
69 Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,745 m2
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
71 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 lỗ khoan
72 Hóa chất cấy thép chuyên dụng Ramset G5 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
73 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100kg
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1 m3
75 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
78 Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
79 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,092 m2
80 Lắp dựng Cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,092 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,044 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,178 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,779 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,557 100m2
85 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
86 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 m2
87 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 m3
88 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
90 Bê tông gạch vỡ tôn nền sàn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 1 m3
91 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 1m2
92 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 1m2
93 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 m3
96 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 m3
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
2 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
5 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 720 m
6 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946 m
7 Lắp đặt Ống nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 m
8 Lắp đặt Ống nhựa 30x14 25 m
9 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
10 Lắp đặt Aptomat 3 cực 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Aptomat 3 cực 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Aptomat 2 cực 35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt Aptomat 2 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt Aptomat 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1.2m 20 bộ
18 Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
19 Lắp đặt Bộ đèn led đơn 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp đặt Quạt hút D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 57 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
23 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
24 Lắp đặt Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Vật liệu phụ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C Hạng mục 3: ĐIỆN LẠNH
1 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
2 Lắp đặt Ống nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
D Hạng mục 4: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục 5: THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt phễu thu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC SÊ NÔ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->