Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:24:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Nhà văn hóa thôn Bài Tâm | |||
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,4 | m |
| 3 | Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,708 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,708 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9827 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,8872 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,8872 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,3412 | 1m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 18 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,25 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,75 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 329,5825 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,976 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383,5465 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,482 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,482 | 1m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,22 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0346 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0692 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3188 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,03 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,63 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,164 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,61 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,284 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3044 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3044 | 1m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3664 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,925 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,925 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7025 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6275 | 1m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,466 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,466 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,2886 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,2886 | 1m2 |
| F | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | 2. Nhà văn hóa thôn Quang Trung | |||
| H | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,1 | m |
| 3 | Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,422 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,422 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,126 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,3414 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,5168 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7152 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc; diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4 | m |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6177 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6177 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,8137 | 1m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 22 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0057 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0057 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,72 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,92 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344,253 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,468 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,755 | 1m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,864 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,864 | 1m2 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,332 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8528 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,332 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | 1m2 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2565 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2565 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 448,9195 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560,9195 | 1m2 |
| K | SÂN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| L | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | 3. Nhà văn hóa thôn Đề Trụ 7 | |||
| N | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1758 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc; diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,51 | m |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5622 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5622 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,504 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3266 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2746 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2746 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1019 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1211 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,7708 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,7708 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,1828 | 1m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4731 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6462 | 1m2 |
| 18 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,594 | m |
| 19 | Rải lưới thép 1mm trát vết nứt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,7 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,14 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371,0155 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,826 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340,1195 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,969 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,969 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0057 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0057 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| O | 4. Nhà văn hóa thôn Đề Trụ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,6 | m |
| 3 | Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,952 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,952 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,05 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,9116 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,88 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8088 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc; diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,28 | m |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 21 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,93 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,46 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,47 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,166 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,148 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,548 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,736 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,736 | 1m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,2 | m |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,002 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,002 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2984 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2984 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6324 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,01 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,128 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,51 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3992 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3992 | 1m2 |
| Q | CỔNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9536 | 1m2 |
| 5 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1m2 |
| R | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,738 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,028 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,46 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309,46 | 1m2 |
| S | SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 707 | m2 |
| 8 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580,6772 | m2 |
| T | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| U | 5. Nhà văn hóa thôn Lam Cầu | |||
| V | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,6 | m |
| 3 | Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,952 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,952 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,056 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,3891 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,8944 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7589 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc; diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,76 | m |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,496 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,496 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,608 | 1m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 21 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,044 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,92 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296,714 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,8654 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,8654 | 1m2 |
| W | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,704 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,344 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,76 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,88 | 1m2 |
| X | CỔNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1056 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,29 | 1m2 |
| Y | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9876 | tấn |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0562 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,3911 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,3911 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,357 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,357 | 1m2 |
| Z | SÂN: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 584 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| AA | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | 6. Nhà văn hóa thôn Yên Mỹ | |||
| AC | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở 4 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,272 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,581 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,461 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,796 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc; diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7357 | m |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,0632 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,0632 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2992 | 1m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 20 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2752 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,9 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,5 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300,2189 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,342 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335,0469 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,1408 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,1408 | 1m2 |
| AD | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,558 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,878 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,11 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,944 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,944 | 1m2 |
| AE | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,391 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,891 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,19 | 1m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,685 | m2 |
| AF | CỔNG + HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,508 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,508 | 1m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,508 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3223 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476,9987 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 579,9987 | m2 |
| AG | SÂN: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| AH | ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi