Gói thầu: Gói thầu số 564: Thi công cổng chào KCN Long Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 564: Thi công cổng chào KCN Long Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của nhà đầu tư thuê đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:16:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 117,45 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình, trong phạm vi khu công nghiệp, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2492 | 100m3/1km |
| 4 | Đầm đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,03 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | CCLD ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | CCLD ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 10 | CCLD ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,53 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,72 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cổ cột D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,49 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cổ cột D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,66 | tấn |
| 15 | San ủi, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,8672 | 100m2 |
| 16 | Đào đất bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,1 | m3 |
| 17 | Đầm chặt đất nền, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2886 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất tôn nền trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn bệ móng cột cờ đầm chặt K>=0.95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,34 | m3 |
| 21 | Lớp vữa xi măng M75 dày 30mm bệ móng cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,16 | m2 |
| 22 | Lớp cát dày 20mm bệ móng cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,58 | m3 |
| 24 | Bê tông bệ móng cột cờ, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,06 | m3 |
| 25 | CCLD ván khuôn lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 26 | CCLD ván khuôn nền bệ móng cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 27 | CCLD ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,5832 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép bệ móng cột cờ D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép bệ móng cột cờ D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,26 | tấn |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,69 | m3 |
| 31 | CCLD ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,19 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,32 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 80x80x180 bậc tam cấp cột cờ, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Trát cột vữa xi măng M75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,43 | m2 |
| 3 | Trát bậc tam cấp vữa xi măng M75, dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,24 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,43 | m2 |
| 5 | Sơn nước vào cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,43 | m2 |
| 6 | Cán nền vữa xi măng M75 dày >=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,16 | m2 |
| 7 | Lát đá đen granit mài chống trượt mặt bậc tam cấp dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,78 | m2 |
| 8 | Ốp đá đen granit mài thành tam cấp dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,24 | m2 |
| 9 | Lát đá xám đen granit hình lục giác 250x250 nền bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,38 | m2 |
| 10 | Chèn sika grout chân cột thép dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Mài mặt bê tông bó vỉa hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 147,01 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG BAN ĐẦU | |||
| 1 | Đầm chặt đất nền, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng đá dăm 0x4 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng đá dăm 0x4 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Cung cấp gia công kết cấu thép tấm tổ hợp uốn cong; sơn Epoxy 2 lớp, tổng 80micron | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | tấn |
| 2 | Cung cấp gia công thép tấm; sơn Epoxy 2 lớp, tổng 80micron | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,3 | tấn |
| 3 | Cung cấp gia công hệ giằng ống; sơn Epoxy 2 lớp, tổng 80micron | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,2 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulong neo M24x530 (Gr 5.6) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 96 | bộ |
| 5 | Bulong Liên kết M24x70 (GR 10.9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | bộ |
| 6 | Bulong Liên kết M16x70 (GR 10.9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 450 | bộ |
| 7 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18.301 | kg |
| 9 | Cẩu lắp vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trọn gói |
| E | HẠNG MỤC 5: CỘT CỜ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cột |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn pha led 200w kích thước 485X355 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Đèn led âm đất 30 w kích thước-GSCOB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Ống pvc d25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa d=16 , l=2400, 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc d32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| 5 | Hộp đo điện trở đất Inox 210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột sắt tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cột |
| 7 | Dây cáp + tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ |
| H | HẠNG MỤC 8: BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Bảng hiệu "KHU CÔNG NGHIỆP LONG KHÁNH" | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi