Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỉ lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:17:00 đến ngày 2021-05-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,109,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546663605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09332721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.776.349 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.365.329.047 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LTMB PC20-14kN Ngọn 190 x Gốc 456 | Theo TC được phê duyệt | 8 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo TC được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-8 | Theo TC được phê duyệt | 4 | móng |
| 4 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SC | Theo TC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/D | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/N | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà XRNL22-1LT-SĐ | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TC được phê duyệt | 10 | quả |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiện | Theo TC được phê duyệt | 36 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo TC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Gông cột G-20 | Theo TC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-22kV | Theo TC được phê duyệt | 1.313 | m |
| 16 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông) | Theo TC được phê duyệt | 36 | cái |
| 17 | Kẹp quai đấu Hotline(50-70) | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo TC được phê duyệt | 6 | VT |
| 19 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Theo TC được phê duyệt | 10 | Qủa |
| 20 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo TC được phê duyệt | 36 | Chuỗi |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 22 | Vận chuyển | Theo TC được phê duyệt | 1 | tb |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430 | Theo TC được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-8 | Theo TC được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo TC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên 22kV | Theo TC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVA | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van 22kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TC được phê duyệt | 27 | quả |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-22kV | Theo TC được phê duyệt | 60 | m |
| 15 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo TC được phê duyệt | 28 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-24kV | Theo TC được phê duyệt | 18 | m |
| 17 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | Theo TC được phê duyệt | 12 | m |
| 18 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M185 | Theo TC được phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Theo TC được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông) | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Kẹp quai đấu Hotline(50-70) | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo TC được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Chụp sứ máy biến áp | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Chụp sứ cầu chì tự rơi | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Chụp sứ thu lôi van | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa TBA | Theo TC được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 31 | Khóa bi | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| 33 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Theo TC được phê duyệt | 27 | Qủa |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 36 | Vận chuyển | Theo TC được phê duyệt | 1 | tb |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT-10NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 350 | Theo TC được phê duyệt | 41 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công | Theo TC được phê duyệt | 29 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công | Theo TC được phê duyệt | 6 | móng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo TC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo TC được phê duyệt | 33 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2 | Theo TC được phê duyệt | 412 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16 | Theo TC được phê duyệt | 231 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25 | Theo TC được phê duyệt | 245 | m |
| 12 | Hộp công tơ H2 | Theo TC được phê duyệt | 33 | Hộp |
| 13 | Hộp công tơ H4 | Theo TC được phê duyệt | 34 | hộp |
| 14 | Attomat 1 pha 63A | Theo TC được phê duyệt | 231 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo TC được phê duyệt | 1.252 | m |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo TC được phê duyệt | 75 | cái |
| 17 | Băng dinh cách điện | Theo TC được phê duyệt | 30 | Cuộn |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo TC được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo TC được phê duyệt | 6 | VT |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 21 | Vận chuyển | Theo TC được phê duyệt | 1 | tb |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo TC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo TC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo TC được phê duyệt | 44 | cái |
| 4 | Cần đèn chữ L | Theo TC được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo TC được phê duyệt | 793 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 110 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo TC được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50) | Theo TC được phê duyệt | 47 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đèn LED 3 mắt 120W | Theo TC được phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Băng dinh cách điện | Theo TC được phê duyệt | 60 | Cuộn |
| 12 | Vận chuyển | Theo TC được phê duyệt | 1 | tb |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo TC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng hạ thế 0,4kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 12kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo TC được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TC được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo TC được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1) | Theo TC được phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo TC được phê duyệt | 2 | pha |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| H | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ 0,4kV 500V- 400A 3 lộ ra (02 lộ 200A + 01 lộ 150A) | Theo TC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển | Theo TC được phê duyệt | 1 | tb |
| J | Phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TC được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546663605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09332721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.776.349 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.365.329.047 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn | 2 | - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu | ≥ 1 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Tời ra dây | ≥ 1 T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi