Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tường rào, rãnh thoát nước, sân bê tông trụ sở Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp, tại Lô số 8 Khu công nghiệp Thụy Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tường rào, rãnh thoát nước, sân bê tông trụ sở Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp, tại Lô số 8 Khu công nghiệp Thụy Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:20:00 đến ngày 2021-05-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,831,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ hàng rào thép | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 82,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,4956 | m3 |
| 3 | Thu gon, xúc phế thải vật liệu gạch phá dỡ tường, thu gom vật liệu tháo dỡ hàng rào thép. | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 120,12 | m2 |
| B | Phần xây bịt hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng, trụ cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,7529 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0461 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8,96 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 7,1976 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 136,2776 | m2 |
| C | Phần hàng rào song sắt | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 98,07 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 98,07 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 898,4252 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 4,5 | m2 |
| D | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 10,1505 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,0301 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,333 | m3 |
| 4 | Đắp đất và đầm chặt bằng máy đầm cóc | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5 | công |
| 5 | Trát, láng rãnh thoát nước tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 53,631 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường rãnh thoát để đấu nối rãnh | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5 | công |
| E | Phần nền bê tông (Trên nắp rãnh đã xây giữa hai đầu nhà giáp danh) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,035 | m3 |
| 2 | Đắp đất và đầm chặt bằng máy đầm cóc | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 4,07 | m3 |
| F | Phần nền bê tông (sân bên trong giáp tường rào sát hạch lái xe) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 6,825 | m3 |
| 2 | Lót cát nền | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 4,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn làm khe co giãn nền sân bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xúc đất lên xe để vận chuyển đổ đi | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,5 | công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0683 | 100m3 |
| G | Phần tường chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,4314 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,903 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,9404 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 6,468 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 38,64 | m2 |
| H | Phần máng tôn thu nước mái nhà để xe | |||
| 1 | Máng tôn thu nước, dày 0,4ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 24 | md |
| 2 | Thép D14 gia công, lắp đặt khung đỡ máng tôn thu nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi