Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án nâng cấp, cải tạo nghĩa trang Liệt sỹ trung tâm huyện Tiền Hải. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:16:00 đến ngày 2021-05-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,218,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo cổng - tường dậu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.828,848 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.934,873 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,236 | 100m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,943 | m² |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,943 | 1m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 729,483 | m² |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 266,941 | m² |
| 8 | Sơn vào kết cấu bê tông xà dầm, hoành rui, mái giả gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 462,542 | m2 |
| 9 | Sơn vào các kết cấu bê tông xà dầm hoành rui mái giả gỗ cao cấp vì kè , đầu bảy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,875 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m² |
| 11 | Đánh véc ni coliat | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m² |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,319 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,305 | 100m² |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà bia - nhà chờ - nhà quản trang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 460,156 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 289,314 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 505,367 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,64 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,76 | m² |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,76 | m² |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,64 | m² |
| 10 | Sản xất , lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,692 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,365 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sơn vào các kết cấu bê tông xà dầm hoành rui mái giả gỗ cao cấp vì kè , đầu bảy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 947,054 | m2 |
| 23 | Sơn vào các kết cấu bê tông lan can giả đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182,979 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.130,033 | m² |
| 25 | Sơn vào các kết cấu bê tông cột xà dầm hoành rui mái giả gỗ cao cấp vì kè , đầu bảy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.185,974 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.185,97 | m² |
| 27 | Đánh, vệ sinh lan can đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,75 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | 100m² |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | 100m² |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo phần mộ | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.185,006 | m² |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,37 | m³ |
| 3 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,001 | m² |
| 4 | SXLD bia đá khắc ghi tên KT 200x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574 | tấm |
| 5 | Công tác truyền thần ảnh vào bia đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574 | cái |
| 6 | Mua bát hương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574 | cái |
| 7 | Mua lọ hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574 | cái |
| 8 | Đĩa đặt Lễ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574 | cái |
| 9 | Công tác vệ sinh lau chùi mộ sau khi ốp xong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| D | Hạng mục: Sân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,185 | m³ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.350,62 | m² |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m³/km |
| 5 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.685,492 | m² |
| 6 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m² |
| 7 | Công tác vệ sinh lau chùi lại toàn bộ mộ phần đá ốp dưới mộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| E | Hạng mục: Đường + rãnh nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Sửa chữa cột đèn chùm PINE/CH -02-5/D400 (Thay bóng + đui và bóng sáng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m³ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,436 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,151 | m³ |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m³ |
| 8 | Lát hoàn trả vỉa hè các điểm đấu nối nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan hố ga bằng chất liệu gang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt các lưới thép chắn rác các cửa thu nước ra các điểm thu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Cắt nền sân để tận dụng tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 243,36 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,88 | m² |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 219 | cấu kiện |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m³ |
| 15 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m³ |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,346 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,4 | m² |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m² |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 219 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,968 | m³ |
| 31 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,923 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m³/km |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,768 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,165 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,594 | m² |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,373 | m² |
| 38 | Đổ đất mầu vào bồn cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,904 | m3 |
| 39 | Đổ vách bê tông cốt thép các vị trí cây có rễ ăn ngược lên trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cắt tỉa và đánh tỉa cây trước khi xây bồn cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 41 | Đánh và di chuyển cây bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 42 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| F | Hạng mục: Nhà hóa mã | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,751 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m³ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,539 | m³ |
| 7 | Xây tường lò nung bằng gạch chịu lửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | tấn |
| 8 | Xây vòm lò nung bằng gạch chịu lửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m³ |
| 13 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m² |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | m2 |
| 17 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 18 | Ốp tường bằng tấm mica máu đỏ (Arylic) bao gốm xương nhôm sau tượng Bác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,142 | m2 |
| 19 | Công tác lắp Quốc huy hoàn trả, vệ sinh mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| G | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Vú Sữa hai bên hồ đường kính từ 15-20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây Sang đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây Thị cạnh nhà đền, đường kính từ 15-20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Công tác cắt tỉa và sắp xếp lại các cây vào vị trí mới (Nhân công có tay nghề) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 5 | Công tác đánh chuyển cây Đề đến vị trí khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 7 | Chăm sóc cây, phân bón cho cây (trong vòng 3 tháng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi