Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng thôn Bích Tràng, xã Tiền Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng thôn Bích Tràng, xã Tiền Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:03:00 đến ngày 2021-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,041,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1: ĐƯỜNG 5 TẤN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI CỪ MÁNG TƯỚI TRẠM BƠM TIỀN PHONG) | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8128 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3224 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,21 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7957 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,892 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8948 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4737 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,418 | 100m3 |
| 10 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,531 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,579 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | 100m |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2683 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m3/1km |
| 20 | Mua đất đắp lề tận dụng 70% khối lượng đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,421 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,375 | 100m |
| 22 | Đặt phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m2 |
| 23 | Đào móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,613 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,613 | m3 |
| 25 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 26 | Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển báo tròn D87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,898 | 100m |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,802 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,876 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,667 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 42 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7203 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,008 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 47 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 49 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 50 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m |
| 52 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cái |
| 53 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| B | ĐOẠN 2: ĐƯỜNG 6 TẤN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI LUỐNG CHIÊNG) | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5401 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,299 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4679 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,698 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2983 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0745 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | 100m3 |
| 10 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,237 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,916 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,245 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,196 | 100m |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6978 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,488 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,488 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,463 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,463 | 100m3/1km |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,55 | 100m |
| 21 | Đặt phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,8 | m2 |
| 22 | Đào móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 24 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 25 | Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Biển báo tròn D87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,055 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,712 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,023 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,169 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,525 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6193 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4842 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 47 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 49 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m |
| 52 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| C | ĐOẠN 3: ĐƯỜNG ĐỐNG QUÁN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI CHẰM KHOÁI (CỐNG ÔNG VĨ)) | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9574 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,575 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4736 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,84 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3889 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | 100m3 |
| 9 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,861 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0962 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | 100m3/1km |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | 100m |
| 20 | Đặt phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,821 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,751 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,775 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,514 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| D | ĐOẠN 4: ĐƯỜNG CHIỀN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI ĐỒNG CỘC) | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8268 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,794 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7123 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5476 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8869 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | 100m3 |
| 9 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,919 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,282 | 100m |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4983 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,4578 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100m3/1km |
| 19 | Mua đất đắp lề tận dụng 70% khối lượng đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,457 | m3 |
| 20 | Đào móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo tròn D87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,804 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,406 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,038 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,512 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6439 | 100m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0966 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 41 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m |
| 44 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| E | ĐOẠN 5: ĐƯỜNG ĐỐNG QUÁN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI ĐỐNG QUÁN) | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3311 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2782 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,718 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,88 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2244 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8061 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | 100m3 |
| 9 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,306 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | 100m |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,523 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,07 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m3/1km |
| 19 | Mua đất đắp lề tận dụng 70% khối lượng đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,786 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | 100m |
| 21 | Đặt phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 22 | Đào móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m3 |
| 24 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 25 | Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo tròn D87,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,216 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,155 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,218 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,896 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,204 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 43 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 46 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi