Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng thôn Bích Tràng, xã Tiền Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551432-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng thôn Bích Tràng, xã Tiền Phong
Số hiệu KHLCNT 20210317785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 14:03:00 đến ngày 2021-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,041,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: ĐƯỜNG 5 TẤN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI CỪ MÁNG TƯỚI TRẠM BƠM TIỀN PHONG)
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8128 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3224 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,21 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7957 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,892 1m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8948 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4737 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,418 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,531 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,207 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,579 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,513 100m
14 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2683 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 100m3/1km
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,423 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,423 100m3/1km
20 Mua đất đắp lề tận dụng 70% khối lượng đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 951,421 m3
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,375 100m
22 Đặt phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 m2
23 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,613 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,613 m3
25 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
26 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
29 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,898 100m
30 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,802 m3
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,18 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,876 m3
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,667 m2
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
42 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7203 100m3
43 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,008 1m3
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m3
45 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,131 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
47 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
49 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
50 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m
52 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cái
53 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 m3
B ĐOẠN 2: ĐƯỜNG 6 TẤN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI LUỐNG CHIÊNG)
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5401 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,5 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,299 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4679 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,698 1m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2983 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0745 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,612 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,237 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.014,916 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,245 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,196 100m
14 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6978 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,44 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,488 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,488 100m3/1km
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,463 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,463 100m3/1km
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,55 100m
21 Đặt phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,8 m2
22 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
24 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
25 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
28 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,055 100m
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,712 m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,023 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,169 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,525 m2
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 m3
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đoạn ống
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đoạn ống
41 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đoạn ống
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6193 100m3
43 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4842 1m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m3
45 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,366 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
47 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
49 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
50 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 m
52 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
C ĐOẠN 3: ĐƯỜNG ĐỐNG QUÁN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI CHẰM KHOÁI (CỐNG ÔNG VĨ))
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1983 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9574 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,575 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4736 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,84 1m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3889 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5972 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,493 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,861 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,074 m3
11 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,737 100m
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0962 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,972 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,972 100m3/1km
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,025 100m
20 Đặt phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,821 m3
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,751 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,775 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,514 m2
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 đoạn ống
27 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 100m3
28 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 1m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
D ĐOẠN 4: ĐƯỜNG CHIỀN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI ĐỒNG CỘC)
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8268 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,794 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7123 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 1m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5476 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8869 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,924 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,919 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,462 m3
11 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,626 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,282 100m
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4983 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,4578 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100m3/1km
19 Mua đất đắp lề tận dụng 70% khối lượng đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,457 m3
20 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
22 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,098 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,804 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,406 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,038 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,512 m2
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6439 100m3
35 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0966 1m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m3
37 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
39 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
41 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m
44 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 m3
E ĐOẠN 5: ĐƯỜNG ĐỐNG QUÁN THÔN BÍCH TRÀNG, XÃ TIỀN PHONG, HUYỆN ÂN THI (ĐOẠN TỪ ĐH.63 ĐI ĐỐNG QUÁN)
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3311 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2782 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,718 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5553 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,88 1m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2244 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8061 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,015 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,306 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,704 m3
11 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 100m2
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,275 100m
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,523 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,07 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m3/1km
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m3/1km
19 Mua đất đắp lề tận dụng 70% khối lượng đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841,786 m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,525 100m
21 Đặt phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
22 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,125 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,125 m3
24 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
25 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
28 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,216 100m
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,218 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,896 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,204 m2
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1772 100m3
37 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,43 1m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
39 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 tấn
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
41 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
43 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
44 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
46 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
F
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->