Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy Quân sự thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 13:51:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,930,886,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,764 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,807 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà: | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| 4 | Tháo dỡ trần (thay lớp trần thạch cao cũ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 208,692 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài (dóc trát 30%) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 801,642 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong (dóc trát 30%) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 752,174 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dóc trát 30%) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 427,999 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 998,664 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.630,893 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 140,628 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.254,807 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,774 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,121 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,11 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,603 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,259 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 299,615 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,183 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,906 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,906 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,11 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,11 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 752,174 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 801,642 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 427,999 | m2 |
| 33 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200,42 | m |
| 34 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,87 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 207,84 | m |
| 36 | Đắp chi tiết trang trí mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | Chi tiết |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.254,807 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,021 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,904 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,069 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả trần thạch cao) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 219,973 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần thạch cao) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 219,973 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 140,628 | m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 549,346 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.748,186 | m2 |
| 47 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.672,14 | m2 |
| 48 | Gia công lan can (lan can cầu thang) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,719 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,935 | m2 |
| 51 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,252 | m2 |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 54 | Sàn gỗ dày 12 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,128 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (chống thấm tường) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 275,966 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 275,966 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (chống thấm nền)… | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,183 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,183 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,603 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 151,835 | m2 |
| 63 | Hút bể phốt nhà làm việc 3 tầng (bao gồm cả thông hút và sử lý vận chuyển đi) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hm |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR 40/40/40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thu PPR 32/20/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê đều PPR 32/32/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê đều PPR 20/20/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam+xi fong + van an | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van ấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút chếch PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu PVC D90/48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu PVC D75/48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PVC 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PVC 48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y kiểm tra D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - Mặt đơn xoay chiều | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình nóng lạnh) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 133 | Máy điều hòa, cục nóng điều hòa âm trần 18000BTU | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 134 | Máy điều hòa, cục nóng điều hòa 18000BTU | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 135 | Máy điều hòa, cục nóng điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB -3P-150A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB -3P-63A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Mặt lắp APTOMAT | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2X2,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.020 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/3X6+1X4 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/3X10+1X6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP CU/PVC/ 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP CU/PVC/ 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.120 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 162 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép I40x4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 166 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | sứ |
| 167 | Chân đỡ định vị kim thu sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 168 | Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 172 | Đai giữ ống D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 173 | Chân đỡ định vị dây dẫn trên mái D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 174 | Chân đỡ định vị dây dẫn trên tường D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,285 | m3 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,166 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,166 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,166 | m2 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,086 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,086 | m2 |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 186 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,441 | m2 |
| 188 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| B | NHÀ Ở CÁN BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,572 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,532 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài (dóc trát 30%) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 503,007 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong (dóc trát 30% khối lượng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 525,345 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dóc trát 30%) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,992 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 70% diện tích) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.399,488 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính bằng 70% diện tích) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 578,648 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,149 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 750,521 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,55 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,944 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,096 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,221 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 241,5 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 257,127 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,002 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,002 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,918 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Tới bãi tập kết 7km) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,918 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,149 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,149 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 525,345 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 503,007 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,992 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,16 | m |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 757,585 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,385 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại xà gồ thép) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,944 | m2 |
| 36 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 353,263 | m2 |
| 37 | Thay vách kính cố định mặt tiền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,736 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.577,79 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.676,69 | m2 |
| 40 | Gia công lan can (lan can cầu thang) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,719 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,264 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,002 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 245,052 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (chống thấm tường) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 253,575 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 253,575 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (chống thấm nền) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,002 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,002 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,221 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,321 | m2 |
| 52 | Hút bể phốt nhà ở cán bộ 3 tầng (bao gồm cả thông hút và sử lý vận chuyển đi) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hm |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR 40/40/40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thu PPR 40/32/40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê thu PPR 32/20/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đều PPR 20/20/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút vuông PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê đều PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê đều PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê đều PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PVC D90/48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PVC D75/48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - Mặt đơn xoay chiều | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 109 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | Hạt |
| 110 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình nóng lạnh) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Mặt lắp APTOMAT | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 122 | Đế âm chịu nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 186 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.110 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2X2,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/3X10+1X6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP CU/PVC/ 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CAP CU/PVC/ 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.270 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 135 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép I40x4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 139 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | sứ |
| 140 | Chân đỡ định vị kim thu sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 141 | Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 145 | Đai giữ ống D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Chân đỡ định vị dây dẫn trên mái D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 147 | Chân đỡ định vị dây dẫn trên tường D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| C | NHÀ BẾP ĂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,996 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài (dóc trát 30% khối lượng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,936 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong (dóc trát 30%) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,96 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dóc trát 30% khối lượng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,492 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,578 | 100m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,469 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,758 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 198,456 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 70% lớp vữa trát) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 604,091 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính bằng 70% lớp vữa trát) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,815 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,51 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,51 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,994 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,994 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,16 | m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 257,84 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,936 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,96 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,492 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,996 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,626 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,758 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 608,174 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 473,12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn, PVC D34 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê đều PPR D20/20/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê đều PPR D32/32/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút vuông PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê đều PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu PVC D75/48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Đai treo ống D90 inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Mặt lắp APTOMAT | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Đế âm chịu nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtCU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtCU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 85 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép I40x4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | sứ |
| 90 | Chân đỡ định vị kim thu sét bằng thép D10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 91 | Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 95 | Đai giữ ống D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| D | NHÀ KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220,146 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,516 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,952 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,678 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,678 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,516 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220,146 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,516 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220,146 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,952 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| E | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,866 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,906 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 128,517 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,025 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,347 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,967 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,058 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,346 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,033 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,888 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,888 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,866 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,866 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,906 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,863 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,025 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,967 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,347 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,033 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,863 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,906 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê đều 20/20/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút vuông D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van ấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút vuông D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút vuông D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê đều D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu D75/48 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đai treo ống D90 inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,308 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,532 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,89 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,425 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,977 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,532 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,255 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,062 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 166,594 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,72 | m |
| G | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,544 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,701 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,328 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 11 | Lớp ni long chống mất nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 195,364 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,953 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,939 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,949 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,474 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 249,162 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 630,946 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 249,162 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 630,946 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 176,141 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,698 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp sườn hai bên | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,896 | m |
| 38 | Tấm nhôm nhựa ốp Aluminium | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,889 | m2 |
| 39 | Hệ thống cửa cuốn nhà xe ô tô: | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,55 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T thép D100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt T thép D65 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lăng D13 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Van góc D50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | Bình |
| 14 | Giá để bình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường cho đèn báo phòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 cấp tín hiệu cho thiết bị báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 27 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,0mm2 cấp nguồn cho đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.750 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống chìm, luồn dây, bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.250 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Đèn Exit | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Hộp chữa cháy trong ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 37 | Lăng D19 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P= 35Kw, h= 50m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P =35 Kw, h= 50m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bơm bù áp Q=5m3/h, H=45m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Dây cáp máy bơm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Bể nước mồi 300l | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đường ống kẽm hàn D125x3,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 45 | Đường ống kẽm hàn D100x2,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 46 | Đường ống D25x2,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 47 | Đào đất đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 48 | Tê 100 đều | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê 25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút 125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cút 25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Bích thép 125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Bích thép 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Rọ hút 125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Rọ hút 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Chống rung 125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Chống rung 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Chống rung D50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Y lọc D125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Van 1 chiều 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Van 1 chiều 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van 1 chiều 25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Van cổng 125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van cổng 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Van cổng 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van khóa 25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Công tắc áp suất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 72 | Chi phí sơn đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 73 | Vật tư phụ (thép V4, vit, nở zoang,…..) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,288 | m3 |
| 81 | Bu lông M27 L 1200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,146 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thang thoát hiểm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,146 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,289 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,788 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,936 | m2 |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC PCCC, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,261 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,173 | 100m3/1km |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,087 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,151 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,023 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,303 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,684 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,253 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,23 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,36 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh (1200x2700) bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,51 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| J | SÂN THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,03 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,03 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,492 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,492 | 100tấn |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,409 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,409 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,409 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,432 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,843 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,4 | m |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,242 | m3 |
| 10 | Mua và trồng cây bàng đài loan (ĐK gốc 10-12cm, bao gồm công trồng và vận chuyển) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cây |
| 11 | Mua và trồng cây ngâu tròn (ĐK tán 1m, bao gồm công trồng và vận chuyển) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| 12 | Mua và trồng cây chuỗi ngọc (bao gồm công trồng và vận chuyển) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Mua và trồng cây cỏ nhật (bao gồm công trồng và vận chuyển) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,709 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,371 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,362 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 314 | cái |
| 32 | Viên gạch bê tông trang trí tường rào | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 508 | viên |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,747 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,547 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,294 | m2 |
| 37 | Gia công khung biển tên | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 38 | Lắp biển tên vườn cây thuốc nam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Biển |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,408 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,334 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 272,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,145 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 368 | cấu kiện |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 2 | Phá cảnh cổng chính và cổng phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,39 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,984 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,788 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phòng trực ban) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phía ngoài) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,147 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,517 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,371 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,371 | m3 |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,517 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,788 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,984 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,315 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,68 | m |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,034 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,956 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,271 | m2 |
| 19 | Gia công cửa inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 21 | Gắn chữ và Quốc huy mạ đồng mầu vàng theo thiết kế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cổng inox bóng gương, cao1,5m (gồm cả phụ kiện, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép (đoạn CG) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,335 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,284 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,091 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,09 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,973 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,936 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,936 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,118 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,521 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,673 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,434 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,957 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,303 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3/1km |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,767 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,958 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,627 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,983 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.074,895 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,153 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.997,04 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.400,332 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,335 | m2 |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x675x4 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Mua bóng Led 100W chiếu sáng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bóng |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cửa |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 13 | Lắp đặt cap lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC/2x4 m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 14 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,798 | m3 |
| 16 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,275 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,9 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,603 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,585 | m3 |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,568 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,568 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 32 | Bu lông M14 neo vào móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Gia công biển căng tin sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,273 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bảng tin | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,15 | m2 |
| 36 | Lợp mái che bảng tin bằng tấm alu màu trắng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 37 | Tấm Alu màu trắng ốp khung bản tin dày 5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,224 | m2 |
| 38 | Tấm kính trượt trên khung: | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,896 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi