Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:05:00 đến ngày 2021-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,239,223,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.968.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.904.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 04 người.+ Nghề sắt (hoặc cơ khí hoặc hàn): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 02 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webformc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T (ĐVT: chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896,339 | m2 |
| 3 | Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,083 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,529 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,422 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,375 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện tổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tháo dỡ bảng điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Tháo dỡ ống sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m |
| 15 | Tháo dỡ nẹp nhựa 20x10 đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 16 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,102 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,264 | m2 |
| 19 | Chống thấm seno bằng CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,104 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | 1m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,267 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,32 | 1m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,81 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,41 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,22 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 27 | CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,61 | m2 |
| 28 | CCLĐ cửa sở mở hất 1 cánh, nhôm hệ 700 | 0,72 | m2 | |
| 29 | Phụ kiện bản táp, đinh vít liên kết thanh thép hộp đỡ lam nhôm, giá phơi đồ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | bộ |
| 30 | Lắp đặt, thay mới hoa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 32 | SXLD Lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | md |
| 33 | SXLD Trụ Lan can cầu thang D110mm bằng INOX SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,065 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,963 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,255 | m2 |
| 37 | Lưới thép bả xi măng gia cố phần gạch rổng dưới trần trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,255 | m2 |
| 38 | Bả bằng matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.957,64 | 1m2 |
| 39 | Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,529 | 1m2 |
| 40 | Bả bằng matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,102 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.250,169 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,102 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,083 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,527 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 48 | Thanh Inox 304 treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 49 | Tủ điện chứa 6 moudle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 50 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 51 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 52 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 53 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 54 | Đèn tube led 1.2m x 20 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 55 | Đèn tube led 2 x 1.2m x 20 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 56 | Đèn led áp trần panel tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 57 | Mặt chứa 1 - 2 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 58 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 59 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 61 | Dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 62 | Dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 63 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 64 | Dây CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 65 | Dây CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 66 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 67 | Ống luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 68 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 69 | Ống luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Phụ kiện vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 71 | Đèn sự cố + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Đèn exit 1 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đèn exit 2 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Cáp Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 76 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,25 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,929 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ bồn rửa inox đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m2 |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (tạm tính mỗi tầng 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 84 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,183 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,183 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,183 | m3 |
| 87 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m2 |
| 93 | Tạo nhám tường trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,67 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,57 | 1m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 96 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,94 | m2 |
| 97 | Chống thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,17 | 1m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,63 | 1m2 |
| 100 | Lát đá ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 101 | Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 102 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 103 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 104 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 106 | CCLĐ cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 107 | CCLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 108 | CCLD bồn rửa bằng inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 109 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m2 |
| 110 | Đèn led panel tròn âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 111 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 112 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 113 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Mặt chứa 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 115 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 116 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 117 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 119 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 125 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 126 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 127 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 131 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 132 | Ống nhựa mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Ống uPVC D=200; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 135 | Ống uPVC D=140; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 136 | Ống uPVC D=114; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 137 | Ống uPVC D=60; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Cút uPVC loại 45 độ; D=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Cút uPVC loại 90 độ; D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 145 | Bộ thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 147 | Si phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Phụ kiện chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 154 | Hút chất thải bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 169 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,422 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,65 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m2 |
| 174 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước bể tự hoại (Trọn gói bao gồm cả vật liệu, nhân công, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 175 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 191 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.968.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.904.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 04 người.+ Nghề sắt (hoặc cơ khí hoặc hàn): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 02 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webformc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T (ĐVT: chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi