Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534424-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210453830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 15:05:00 đến ngày 2021-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,239,223,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.968.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.904.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 04 người.+ Nghề sắt (hoặc cơ khí hoặc hàn): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 02 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webformc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7kw (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn 5kW (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3 (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW(ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô chở phế thải 7T (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V225,91m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.896,339m2
3Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V986,083m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,529m2
5Phá lớp vữa trát tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V333,422m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,228m3
7Phá dỡ Nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.222,375m2
8Tháo dỡ lan can sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m
9Tháo dỡ tủ điện tổng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Tháo dỡ bảng điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tháo dỡ tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
12Tháo dỡ đèn neon hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
13Tháo dỡ công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Tháo dỡ ống sắt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6m
15Tháo dỡ nẹp nhựa 20x10 đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V375m
16Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,228m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,102m2
18Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V78,264m2
19Chống thấm seno bằng CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V109,104m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,11m2
21Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2671m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178,321m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,811m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V105,41m2
25Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V111,22m2
26CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
27CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V114,61m2
28CCLĐ cửa sở mở hất 1 cánh, nhôm hệ 7000,72m2
29Phụ kiện bản táp, đinh vít liên kết thanh thép hộp đỡ lam nhôm, giá phơi đồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V408bộ
30Lắp đặt, thay mới hoa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
31Sản xuất lắp dựng chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
32SXLD Lan can cầu thang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V27,5md
33SXLD Trụ Lan can cầu thang D110mm bằng INOX SUS 201Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,065m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,963m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,255m2
37Lưới thép bả xi măng gia cố phần gạch rổng dưới trần trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V129,255m2
38Bả bằng matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.957,641m2
39Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,5291m2
40Bả bằng matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V368,1021m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.250,169m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,102m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V986,083m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,527100m2
45Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
48Thanh Inox 304 treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
49Tủ điện chứa 6 moudleMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
50MCB 1P 10A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
51RCBO 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
52MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
53Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
54Đèn tube led 1.2m x 20 WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
55Đèn tube led 2 x 1.2m x 20 WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
56Đèn led áp trần panel tròn 12wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
57Mặt chứa 1 - 2 + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
58Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
59Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
61Dây CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
62Dây CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
63Dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
64Dây CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
65Dây CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
66Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
67Ống luồn dây D34Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
68Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
69Ống luồn dây D34Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
70Phụ kiện vật tư điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
71Đèn sự cố + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Đèn exit 1 mặt + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Đèn exit 2 mặt + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Cáp Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V180m
76Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
77Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V257,25m2
78Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,929m3
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Tháo dỡ bồn rửa inox đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,21m2
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
83Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (tạm tính mỗi tầng 10 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
84Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,183m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,183m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,183m3
87Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
93Tạo nhám tường trước khi ốpMô tả kỹ thuật theo chương V119,67m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,571m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
96Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V79,94m2
97Chống thấm bằng màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V226,1m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,171m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,631m2
100Lát đá ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6md
101Chống thấm lõ thoát nước xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ
102Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,31m2
103Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
104Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
105Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
106CCLĐ cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
107CCLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
108CCLD bồn rửa bằng inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
109Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V124,02m2
110Đèn led panel tròn âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
111Cáp điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
112Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
113Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
114Mặt chứa 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
115Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
116Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
117Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
118Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
119Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
120Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
123Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
125Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
126Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
127Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
128Cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Cút 90 độ PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
130Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
131Vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
132Ống nhựa mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Ống uPVC D=200; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
135Ống uPVC D=140; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
136Ống uPVC D=114; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
137Ống uPVC D=60; PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
138Cút uPVC loại 45 độ; D=114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
139Cút uPVC loại 45 độ; D=140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Cút uPVC loại 90 độ; D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
143Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Tê uPVC loại 45 độ; D=114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
145Bộ thông tắc sànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
146Phiễu thu sàn INOX 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
147Si phongMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
148Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
150Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
151Phụ kiện chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
153Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
154Hút chất thải bể tự hoại cũMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
159Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
162Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
169Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,422m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,65m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,98m2
173Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,63m2
174Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước bể tự hoại (Trọn gói bao gồm cả vật liệu, nhân công, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
175Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
190Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
191Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.968.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.904.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 04 người.+ Nghề sắt (hoặc cơ khí hoặc hàn): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 02 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webformc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch 1,7kw (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn 5kW (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
4 Máy đào 0,8m3 (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 KW (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW(ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
10 Máy trộn 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
11 Ôtô chở phế thải 7T (ĐVT: chiếc) Sử dụng tốt1
12 Giàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->