Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa các hạng mục tu bổ năm 2021 khu vực Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 375 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa các hạng mục tu bổ năm 2021 khu vực Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 12:42:00 đến ngày 2021-05-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,024,227,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRONG KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,86 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,86 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,86 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường cột, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,92 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 552,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,92 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa che bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lau chùi cửa đi, cửa sổ nhôm kính các nhà trong khu đón tiếp nhân dân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 416,31 | m2 |
| 12 | Nhân công Nhổ cây, vệ sinh mái nhà các nhà khu đón tiếp nhân dân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,05 | 50m2 |
| 13 | Vệ sinh nền gạch, nền garito bằng máy xịt và hóa chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 456,98 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m2 |
| 17 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8 | m |
| B | SỬA CHỮA, SƠN HÀNG RÀO AN NINH KẾT HỢP BỒN HOA TRANG TRÍ TẠI KHU VỰC LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,76 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,76 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,76 | m2 |
| 4 | Sơn bồn hoa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,73 | m2 |
| 5 | Sửa chữa góc, cạnh bồn hoa bị sứt vỡ, rò rỉ nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 6 | Keo Eposy chét khe góc chống rỉ nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | tuyp |
| C | SỬA CHỮA, SƠN LẠI ĐƯỜNG DẪN VIẾNG CỨNG TẠI KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN VÀ SỐ 8 HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,58 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,58 | m2 |
| 3 | Sơn cột bê tông không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,58 | m2 |
| 4 | Sơn cột bê tông 2 nước trên diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,38 | m2 |
| 5 | Sơn phủ bóng Sơn phủ bóng không màu Clear , sơn lên cột 1 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt Đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,77 | m2 |
| 7 | Sơn lan can sắt Đường dẫn viếng cứng 3 nước trên diện tích đã cạo. ( màu sơn theo màu hiện trạng) Sơn dầu kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,77 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ ( cạo 25% - vì kèo, riềm mái 3 mặt, lan can gỗ cạo 4 mặt ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 307,08 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.228,33 | m2 |
| 10 | Sơn phủ bóng Sơn phủ bóng không màu Clear ( vì kèo, riềm mái sơn 3 mặt, lan can gỗ sơn 4 mặt ) 1 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.228,33 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cọ rửa nền hiên đường dẫn viếng,đánh rêu mốc, phun rửa mái ngói máy phun áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 759,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (Bàn để hành lý, cửa Phòng hành lý số 8 HV) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,35 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (Bàn để hành lý, cửa Phòng hành lý số 8 HV) 4 lần tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,3 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,35 | m2 |
| 15 | Thay mới 1 ô lan can gỗ đường dẫn viếng cứng bị mối mọt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Bạt dứa che bụi khi thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| D | SỬA CHỮA, SƠN LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN, NHÀ ĐỂ XE, BIỂN BÁO, BIỂN CHỈ DẪN, VỌNG GÁC VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC. | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 516,1 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 516,1 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328,99 | m2 |
| 4 | Nhân công bảo dưỡng và tra dầu mỡ cánh cửa, bản lề các cổng, bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Vệ sinh đánh rêu mốc đá chân hàng rào, trụ, vòm cổng khu tập kết bằng hóa chất, đá mài bóng, máy đánh bóng, chân hàng rào ốp đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 489,09 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ, sơn lại trần cổng số 17 A đường ngọc hà + số 2 ông ích khiêm + Lê hồng phong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Làm trần, vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 18 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m2 |
| 19 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 20 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,88 | md |
| 21 | Gia công hoa sắt trang trí vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Làm trần, vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 29 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m2 |
| 30 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 31 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,88 | md |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, sản xuất tủ để đồ trạm gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,59 | m2 |
| 35 | Làm mặt tủ bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,43 | m2 |
| 36 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,58 | m2 |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 41 | Làm trần, vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 42 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m2 |
| 43 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 44 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,88 | md |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 47 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 48 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, sản xuất tủ để đồ trạm gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,59 | m2 |
| 50 | Làm mặt tủ bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,43 | m2 |
| 51 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,58 | m2 |
| 52 | Sửa chữa chân đế vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,75 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,75 | m2 |
| 55 | Thay cánh cửa tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 58 | Thêm cút thoát nước 90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m2 |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 63 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,28 | m2 |
| 64 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 65 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,28 | md |
| 66 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m2 |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 70 | Làm trần, vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,89 | m2 |
| 71 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,28 | m2 |
| 72 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 73 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,28 | md |
| 74 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 76 | Thay bánh xe, nắn chỉnh ray, bảo dưỡng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 77 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 78 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 79 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, sản xuất tủ để đồ trạm gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,69 | m2 |
| 81 | Làm mặt tủ bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,43 | m2 |
| 82 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,58 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 84 | Bơm keo chống dột mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 85 | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, dây điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 86 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 87 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 89 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 90 | Làm trần, vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m2 |
| 91 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m2 |
| 92 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 93 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,88 | md |
| 94 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,61 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,61 | m2 |
| 96 | Làm mặt tủ bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 97 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 98 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tuýp |
| 99 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ trần, vách alu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m2 |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 103 | Làm trần, vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,89 | m2 |
| 104 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,28 | m2 |
| 105 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | tuýp |
| 106 | nẹp nhôm mái vọng gác, phào ngăn nước vọng gác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,28 | md |
| 107 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,72 | m2 |
| 109 | Thay bánh xe, nắn chỉnh ray, bảo dưỡng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,05 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,05 | m2 |
| 112 | Sửa chữa, hàn lại chân, nắn cong vênh các lan sắt barie | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 113 | Vật tư sửa chữa barie sơn lại những chỗ hàn bong hỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 114 | Sửa chữa 45 cột hàng rào mềm Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cột |
| 115 | Nhân công bảo dưỡng, lau chùi dây rào mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | công |
| 116 | Cạo bỏ lớp dán decan trên mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,23 | m2 |
| 117 | Dán màng phản quang decan 3M 610 Series biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,23 | m2 |
| 118 | Nhân công sửa chữa, hàn lại quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 119 | Vật tư sửa chữa biển, bảng các loại, hàn lại các chỗ bị bong hỏng, bắt vít lại mặt biển bị bong, cắt các chân biển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 120 | Cắt mạch nền đá lát sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348 | 1m |
| 121 | Phá dỡ đá nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m3 |
| 122 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 124 | Lát đá hoa cương, Kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 125 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,21 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,21 | m3 |
| 127 | Sửa chữa hàn gia cố và thay bánh xe chở cột hàng rào mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 128 | Hàn tai khóa cổng số 17 Ngọc Hà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Vận chuyển, bốc xếp, thu dọn các vật liệu thừa, phế thải khác chưa được tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | T. gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi