Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục khoa gây mê, hồi sức cấp cứu; khoa dinh dưỡng; khoa cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu; cầu nối; nhà xe 4 bánh; tháo dỡ nhà cũ; hệ thống cấp điện; cấp thoát nước; hệ thống PCCC tổng thể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551263-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục khoa gây mê, hồi sức cấp cứu; khoa dinh dưỡng; khoa cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu; cầu nối; nhà xe 4 bánh; tháo dỡ nhà cũ; hệ thống cấp điện; cấp thoát nước; hệ thống PCCC tổng thể
Số hiệu KHLCNT 20210424717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 12:34:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,835,148,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,5 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 150 lít - 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA MỔ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,8747100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2783100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,2323100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,789100m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 7518,759m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4034,1932m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,7684m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3222m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4022,4435m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,18m3
11Ván khuôn thép móng cột0,5568100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7716100m2
13Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m0,0546100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1521100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,218100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,426tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0558tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4024tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5182tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8229tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2263tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3378tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4023,193m3
24Bê tông lót đá 4x6 mác 7547,1695m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,511m3
26Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4608m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8816m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,9325m2
29Bả bằng bột bả vào tường55,9325m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,9325m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,767m3
32Kẻ roon ram dốc212,8m
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,3814m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,043m3
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,1208100m2
36Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m0,2091100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2828tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2154tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2479tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4623tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4064,3533m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4067,089m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,5233100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,0606100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6037tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,1605tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4853tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,2429tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,1831tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0339tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,631m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m0,4911100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1274tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,7978tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,27m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2555tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6134tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2205tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4719tấn
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m2,3214100m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40218,4062m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40352,3256m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40896,0516m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40125,11m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng277,1676m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.591,8934m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.591,8934m2
68SXLD nắp thăm mái khung sắt - tôn phẳng 0,45mm1m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,782m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,5091m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,9616m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,5784m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,0456m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4065,0628m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4075,105m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,528m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,3928m3
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm220,42m2
79Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (có chia ô)122,74m2
80Cửa đi pano nhôm sơn tĩnh điện hệ 10001,92m2
81Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (có chia ô)90,72m2
82Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (không chia ô)5,04m2
83Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ108,52m2
84Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x1108,52m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền36,06m2
86Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (có chia ô)36,06m2
87Ống inox D60x1,5mm226,1m
88Ống inox D30x1,5mm13m
89Lắp dựng lan can inox33,938m2
90Kẻ roon tường ngoài290m
91Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40453,14m2
92Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40322,48m2
93Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4088,519m2
94Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB401.312,689m2
95Lát đá granite khò nhám bậc cầu thang, PCB4053,19m2
96Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán24,26m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40196,08m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40579,69m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40606,381m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40183m
101Bả bằng bột bả vào tường1.479,441m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ606,381m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ873,06m2
104Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL+NC)111,8m2
105Gia công xà gồ thép1,918tấn
106Lắp dựng xà gồ thép1,918tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,081m2
108Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem4,1122100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,1289100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,7523100m2
111Lắp đặt Bộ máng đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V (1200x75x25)mm68bộ
112Lắp đặt Bộ đèn Led Panel siêu mỏng 80W 220V (KT; 1200x600x10mm)16bộ
113Lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 7w 220v14bộ
114Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W 220V D172x405bộ
115Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W 220V D225x4020bộ
116Lắp đặt quạt trần 80w 220v15cái
117Lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che 200x200mm7cái
118Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V6cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v69cái
120Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V15cái
121Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V20cái
122Lắp đặt Công tắc đèn ba 16A-250V5cái
123Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V6cái
124Lắp đặt Dimmer đơn 400W9cái
125Lắp đặt Dimmer đôi 400W6cái
126Lắp đặt MCB 1P 6->20A 6.0kA4cái
127Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10->32A 10.0kA44cái
128Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 63A 10.0kA4cái
129Lắp đặt (MCCB) 3P 50A 10.0kA2cái
130Lắp đặt (MCCB) 3P 75A 25.0kA2cái
131Lắp đặt (MCCB) 3P 150A 25.0kA1cái
132Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ121hộp
133Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ42hộp
134Lắp đặt hộp nối dây tròn145hộp
135Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm30hộp
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.752m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.106m
138Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (E)553m
139Lắp đặt dây đơn 1x4mm2553m
140Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (E)276m
141Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2313m
142Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 (E)78m
143Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2180m
144Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 (E)45m
145Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm1.429m
146Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm276m
147Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm71m
148Băng keo cách điện28cuộn
149Lắp đặt Tủ điện 06 Module + phụ kiện2hộp
150Lắp đặt Tủ điện 600x800x250x1,2 + phụ kiện2hộp
151Măng xông nối ống D=16mm412cái
152Măng xông nối ống D=20mm83cái
153Măng xông nối ống D=25mm49cái
154Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng11 trung tâm
155Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V3,110 đầu
156Lắp đặt công tắc khẩn 24V0,85 nút
157Lắp đặt Loa báo cháy4,45 chuông
158Đèn báo phòng4,45 đèn
159Lắp đặt dây CXV/FR 2x1,0mm2348m
160Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm345m
161Măng xông nối ống D=20mm105cái
162Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn bóng Halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H3,25 đèn
163lắp đặt Đèn Exit bóng Led + bộ lưu điện 2H0,85 đèn
164Lắp đặt dây điện bọc PCV, điện áp 450/750V, CV 1x2,5mm2254m
165Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm125m
166Măng xông nối ống D=16mm35cái
167Router Wifi 450Mbps2bộ
168Switch 48port1bộ
169Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi - phiến đấu dây1hộp
170Lắp đặt ổ cắm mạng RJ4545cái
171Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1113cái
172Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ45hộp
173Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 5e1.184m
174Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2331m
175Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm606m
176Măng xông nối ống D=20mm190cái
177Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
178Đầu bấm cáp mạng RJ4550cái
179Đầu bấm cáp mạng RJ1120cái
180Bình chữa cháy khí 3 kg MT312bình
181Bình chữa cháy bột 4kg MFZ412bình
182Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012hộp
183Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC4cái
184Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x5,4mm0,23100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,69100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,85100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,42100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm0,22100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,59100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,56100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,35100m
192Lắp đặt côn nhựa D140x1145cái
193Lắp đặt côn nhựa D114x901cái
194Lắp đặt côn nhựa D90x6010cái
195Lắp đặt côn nhựa D60x3411cái
196Lắp đặt côn nhựa D42x341cái
197Lắp đặt côn nhựa D34x275cái
198Lắp đặt côn nhựa D34x212cái
199Lắp đặt côn nhựa D27x2112cái
200Lắp đặt co nhựa 45o D1408cái
201Lắp đặt co nhựa 45o D11442cái
202Lắp đặt co nhựa 45o D9028cái
203Lắp đặt co nhựa 45o D6050cái
204Lắp đặt co nhựa 90o D9016cái
205Lắp đặt co nhựa 90o D421cái
206Lắp đặt co nhựa 90o D3420cái
207Lắp đặt co nhựa 90o D2714cái
208Lắp đặt Y nhựa D1402cái
209Lắp đặt Y nhựa D1141cái
210Lắp đặt Y nhựa D6018cái
211Lắp đặt Y nhựa D905cái
212Lắp đặt Y nhựa D114x904cái
213Lắp đặt Y nhựa D90x6023cái
214Lắp đặt Tê rút nhựa D42x347cái
215Lắp đặt Tê rút nhựa D34x276cái
216Lắp đặt Tê rút nhựa D34x218cái
217Lắp đặt Tê rút nhựa D27x2120cái
218Lắp đặt Tê nhựa D347cái
219Lắp đặt khóa đồng D425cái
220Lắp đặt khóa đồng D347cái
221Lắp đặt khóa đồng D273cái
222Lắp đặt van đồng 1 chiều D423cái
223Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D2134cái
224Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa10bộ
225Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa2bộ
226Lắp đặt gương soi12cái
227Lắp đặt kệ kính12cái
228Lắp đặt móc áo inox đơn11cái
229Lắp đặt kệ đựng xà phòng12cái
230Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh11cái
231Lắp đặt chậu xí bệt + xi phông + vòi rửa11bộ
232Lắp đặt tê đồng D2111cái
233Lắp đặt vòi rửa đồng D215bộ
234Lắp đặt vòi rửa + hương sen4bộ
235Lắp đặt tiểu treo nam2bộ
236Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bộ
237Lắp đặt van phao đồng D422cái
238Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi15cái
239Lắp đặt chóp thông hơi2cái
240Lắp đặt cầu chắn rác inox D14916cái
241Bát sắt treo ống136cái
242Lắp đặt nối nhựa D1144cái
243Lắp đặt nối nhựa D9019cái
244Lắp đặt nối nhựa D422cái
245Lắp đặt nối nhựa D346cái
246Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4708100m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,159100m3
248Bê tông đá 4x6 vữa mác 753,658m3
249Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7194m3
250Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,0672m3
251Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,82m2
252Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,036m2
253Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,036m2
254Quét nước xi măng 2 nước46,036m2
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0744m3
256Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2189tấn
257Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0535100m2
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
259Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg5cái
B HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ KHOA MỔ (Hệ thống báo cháy, Hệ thống Oxy, Hệ thống báo gọi y tá)
1Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòngHệ thống báo cháy (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Bộ
2Bộ điều khiển trung tâmHệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Bộ
3Máy chủ trực trung tâmHệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Bộ
4Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân.Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)12Bộ
5Nút hiện diện đặt ngay tại cửa ra vào dành cho y tá báo tình trạng có mặt trong phòng và chế độ Code Blue.Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)5Bộ
6Đèn hành lang được trang bị trước cửa phòng bệnh nhân báo tín hiệu phân biệt lên đến 4 trạng thái.Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)5Bộ
7Van ngắt tay đường kính D15 Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)5Bộ
8Các ổ khí gắn tường dùng cho oxy Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)12Bộ
9Phần lắp đặt và kiểm định Hệ thống khí y tế (bao gồm tất cả nhân công, vật tư, phụ kiện cần thiết)Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Hệ thống
C HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG - PHÂN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8463100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2347100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7283100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 757,759m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4020,673m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,9935m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,231m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,97m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,376m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0544tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9181tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,371tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,568tấn
14Ván khuôn thép móng cột0,2592100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4246100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,479100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,5015100m3
18Bê tông đá 4x6 vữa mác 7536,129m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,495m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4068,56m2
21Kẻ roon chống trượt ram dốc9,46m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,314m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1512m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,215m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,015m2
26Bả bằng bột bả vào tường43,015m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,015m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,376m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,9518m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,4268m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,7736m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2209tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8535tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3509tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,921tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,986tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3271tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2639tấn
39Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,068100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6961100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,1012100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,905100m2
43Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,8912m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4063,0576m3
45Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8352m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,0531m3
47Lát gạch thẻ không nung 4x8x1820,48m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm107,67m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà7,33m2
50Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô48,72m2
51Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pa nô nhôm1,44m2
52Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô26,64m2
53Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô2,88m2
54Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng12,15m2
55Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng15,84m2
56Khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô7,33m2
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn3,36m2
58Cửa sắt kéo không lá3,36m2
59Khung bảo vệ cửa inox [] 14xx14x1,04,61m2
60Lắp dựng hoa inox cửa4,61m2
61Ống inox D60x1,5mm30,2m
62Ống inox D30x1,5mm4,9m
63Lắp dựng lan can inox6,33m2
64Làm vách ngăn tiểu nam đá granite1,44m2
65Gia công xà gồ thép1,7695tấn
66Lắp dựng xà gồ thép1,7695tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,311m2
68Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem3,078100m2
69Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)217,38m2
70Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)45,38m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,76100m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4080,28m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40213,48m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40616,6m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,72m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40169,6136m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40210,1152m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4049,204m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40167,8352m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng167,8352m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4085,2m
82Kẻ roon tường252,8m
83Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40238,12m2
84Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4083,86m2
85Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40434,488m2
86Lát gạch granite nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB4010,2m2
87Bả bằng bột bả vào tường765,92m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần302,0392m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ444,7796m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ623,1796m2
91Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x2525bộ
92Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1,2m 1x18W 220V1bộ
93Lắp đặt đèn led ốp trần 7W 220V10bộ
94Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V9bộ
95Lắp đặt quạt hút 200x200 có màn che1cái
96Lắp đặt quạt trần 80W 220V8cái
97Lắp đặt quạt treo tường2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A 250V23cái
99Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V7cái
100Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V6cái
101Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V3cái
102Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt4cái
103Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt2cái
104Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA1cái
105Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA12cái
106Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA3cái
107Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA2cái
108Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA1cái
109Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA2cái
110Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA1cái
111Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm41hộp
112Lắp đặt hộp + mặt CB17hộp
113Lắp đặt hộp nối dây tròn54hộp
114Lắp đặt hộp nối dây vuông32hộp
115Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)596m
116Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)567m
117Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)377m
118Lắp đặt dây điện đơn CV (1x25mm²)76m
119Lắp đặt dây điện đơn CV (1x16mm²)19m
120Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16487m
121Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20126m
122Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2517m
123Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D3217m
124Măng xông nối ống D16140cái
125Măng xông nối ống D2039cái
126Măng xông nối ống D256cái
127Măng xông nối ống D326cái
128Băng keo cách điện10cuộn
129Router wifi 4 port băng tầng kép chuẩn IEEE 802.11ac/n/a 5GHz tốc độ 867Mbps và IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz tốc độ 300Mbps1bộ
130Lắp đặt Ổ cắm mạng lan RJ453cái
131Lắp Ổ cắm điện thoại RJ111cái
132Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp nổi3hộp
133Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 632m
134Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)8m
135Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2040m
136Măng xông nối ống D2010cái
137Đầu bấm cáp mạng RJ455cái
138Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2005hộp
139Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT35bình
140Bình chữa cháy bột 4KG MFZ45bình
141Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC2bộ
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,21100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,59100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,23100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,46100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,2100m
148Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm10cái
149Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm18cái
150Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm1cái
151Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm1cái
152Lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm1cái
153Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm5cái
154Lắp đặt co nhựa 45o D114mm16cái
155Lắp đặt co nhựa 45o D90mm36cái
156Lắp đặt co nhựa 45o D60mm18cái
157Lắp đặt co nhựa 90o D42mm4cái
158Lắp đặt co nhựa 90o D34mm6cái
159Lắp đặt co nhựa 90o D27mm2cái
160Lắp đặt Y nhựa D114mm1cái
161Lắp đặt Y nhựa D90mm10cái
162Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm1cái
163Lắp đặt Y giảm nhựa D114x60mm5cái
164Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm2cái
165Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm2cái
166Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm10cái
167Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm5cái
168Lắp đặt tê nhựa D34mm30cái
169Lắp đặt tê nhựa D27mm1cái
170Lắp đặt khóa đồng D42mm2cái
171Lắp đặt khóa đồng D34mm3cái
172Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm1cái
173Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm1cái
174Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21mm23cái
175Lắp đặt bồn rửa inox + vòi + phụ kiện5bộ
176Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện4bộ
177Lắp đặt gương soi4cái
178Lắp đặt kệ đựng xà phòng4cái
179Lắp đặt tiểu treo nam2bộ
180Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs4bộ
181Lắp đặt tê đồng D21mm4cái
182Lắp đặt lô giấy vệ sinh4cái
183Lắp đặt móc áo inox đơn4cái
184Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm5bộ
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
186Bể tách dầu mỡ composite 1000L, KT: 1200x800x10001cái
187Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi10cái
188Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + van phao đồng1bể
189Lắp đặt chóp thông hơi1cái
190Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,38100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,27100m
192Lắp đặt co nhựa 90o D90mm8cái
193Cầu chắn rác inox D1498cái
194Bát sắt neo ống36cái
195Lắp đặt nối thông sàn D90mm8cái
196Lắp đặt nối thông sàn D42mm1cái
197Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1967100m3
198Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0682100m3
199Bê tông đá 4x6 vữa mác 751,5265m3
200Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3674m3
201Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,83m3
202Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
203Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,916m2
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,916m2
205Quét nước xi măng 2 nước21,916m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4032m3
207Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0174100m2
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
D HẠNG MỤC: KHOA CẤP CỨU, KHÁM CHỮA BỆNH BAN ĐẦU - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,594100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2538100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,0999100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 7516,5605m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4024,1893m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4033,439m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,176m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,312m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4018,6455m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,732m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1941tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3783tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1677tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5738tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7566tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1824tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,573tấn
18Ván khuôn thép móng cột0,5542100m2
19Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8122100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9673100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,258100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,1647100m3
23Bê tông đá 4x6 vữa mác 7547,913m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,2055m3
25Kẻ roon chống trượt ram dốc20,515m2
26Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7008m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4050,495m2
29Bả bằng bột bả vào tường50,495m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,495m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,424m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,67m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4016,3756m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4042,609m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4015,7882m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4039,8435m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,5248m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,0616m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9018tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,2152tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6766tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,74tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4617tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4457tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,1544tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0321tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,119tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2464tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1273tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2994tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,115tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,572tấn
53Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,088100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,2777100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,6192100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m1,6828100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m0,3555100m2
58Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5448m3
59Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,4078m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,2342m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4032,9274m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,4744m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4032,8044m3
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm237,84m2
65Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô131,64m2
66Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô101,52m2
67Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô4,68m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền55,05m2
69Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô55,05m2
70Khung bảo vệ cửa inox [] 14x14x1103,6m2
71Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa103,6m2
72Ống inox D60x1,5100,3m
73Ống inox D30x1,521,84m
74Lắp dựng lan can inox15,69m2
75Làm vách ngăn tiểu nam đá granite2,88m2
76Gia công khung inox đỡ lavabô0,0529tấn
77Lắp khung đỡ lavabo0,0529tấn
78Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB403,52m2
79Gia công xà gồ thép1,649tấn
80Lắp dựng xà gồ thép1,649tấn
81Gia công nắp lên mái0,0325tấn
82Lắp dựng nắp lên mái1m2
83Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái)1,1m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,91m2
85Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem2,7028100m2
86Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)53m2
87Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC)48,42m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,5046100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,9855100m2
90Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40184,0675m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40420,625m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40713,2225m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40165,9m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40327,767m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40919,154m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40143,862m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40305,728m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng305,728m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40210,6m
100Lắp đặt nẹp nhôm chữ T4,6m
101Che khe nối mái bằng tấm tole phẳng dày 4,5 dem2,3m
102Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40387,89m2
103Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40289,13m2
104Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4053,5m2
105Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB401.042,56m2
106Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán14,9m2
107Lát đá granite khò nhám bậc tam cấp, PCB406,48m2
108Lát đá granite khò nhám bậc cầu thang, PCB4034,578m2
109Bả bằng bột bả vào tường1.238,115m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.369,127m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.061,0682m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.546,1738m2
113Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1,2m 1x18W 220V1bộ
114Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x2559bộ
115Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V19bộ
116Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V26bộ
117Lắp đặt quạt hút 200x200 có màn che9cái
118Lắp đặt quạt trần 80W 220V22cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A 250V52cái
120Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V10cái
121Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V15cái
122Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V7cái
123Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V1cái
124Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt8cái
125Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt8cái
126Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt3cái
127Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA7cái
128Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA1cái
129Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA6cái
130Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA12cái
131Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA7cái
132Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA2cái
133Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA3cái
134Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA1cái
135Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA1cái
136Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA3cái
137Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA1cái
138Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm12hộp
139Lắp đặt hộp + mặt CB21hộp
140Lắp đặt hộp nối dây tròn133hộp
141Lắp đặt hộp nối dây vuông25hộp
142Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)1.307m
143Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)1.465m
144Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)220m
145Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²)300m
146Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D161.142m
147Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20103m
148Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2514m
149Măng xông nối ống D16342cái
150Măng xông nối ống D2032cái
151Măng xông nối ống D2510cái
152Băng keo cách điện26cuộn
153Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200x1,2 + phụ kiện11 tủ
154Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x200x1,2 + phụ kiện11 tủ
155Lắp đặt tủ điện âm 8 module3hộp
156Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A1bộ
157Switch 24 port 10/100/1000Mbps1bộ
158Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
159Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối1bộ
160Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ4518cái
161Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ116cái
162Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường18hộp
163Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6326m
164Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)101m
165Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20171m
166Măng xông nối ống D2051cái
167Lắp đặt tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
168Đầu bấm cáp mạng RJ4530cái
169Đầu bấm cáp điện thoại RJ1110cái
170Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng11 trung tâm
171Lắp đặt đầu báo khói2,810 đầu
172Lắp đặt đèn báo phòng3,65 đèn
173Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp0,65 nút
174Lắp đặt loa báo cháy0,65 chuông
175Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm²318m
176Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20315m
177Măng xông nối ống D2095cái
178Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x10W + bộ lưu điện 4H2,65 đèn
179Lắp đặt đèn Exit 2,2W220V bóng Led + bộ lưu điện 2H15 đèn
180Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)260m
181Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16130m
182Măng xông nối ống D1640cái
183Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012hộp
184Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT312bình
185Bình chữa cháy bột 4KG MFZ412bình
186Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC6bộ
187Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,41100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,65100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm0,14100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,16100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,95100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,22100m
194Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm12cái
195Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm20cái
196Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm2cái
197Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm5cái
198Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm12cái
199Lắp đặt co nhựa 45o D114mm31cái
200Lắp đặt co nhựa 45o D90mm35cái
201Lắp đặt co nhựa 45o D60mm23cái
202Lắp đặt co nhựa 90o D42mm6cái
203Lắp đặt co nhựa 90o D34mm14cái
204Lắp đặt co nhựa 90o D27mm16cái
205Lắp đặt Y nhựa D114mm12cái
206Lắp đặt Y nhựa D90mm7cái
207Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm2cái
208Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm10cái
209Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm7cái
210Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm8cái
211Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm13cái
212Lắp đặt tê nhựa D34mm30cái
213Lắp đặt tê nhựa D27mm5cái
214Lắp đặt khóa đồng D49mm2cái
215Lắp đặt khóa đồng D42mm1cái
216Lắp đặt khóa đồng D34mm7cái
217Lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
218Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm1cái
219Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm1cái
220Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm1cái
221Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21mm32cái
222Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện13bộ
223Lắp đặt gương soi13cái
224Lắp đặt kệ đựng xà phòng13cái
225Lắp đặt tiểu treo nam4bộ
226Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs11bộ
227Lắp đặt tê đồng D21mm11cái
228Lắp đặt lô giấy vệ sinh11cái
229Lắp đặt móc áo inox đơn11cái
230Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm4bộ
231Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi16cái
232Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + van phao đồng1bộ
233Lắp đặt chóp thông hơi2cái
234Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,92100m
235Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,21100m
236Lắp đặt co nhựa 90o D90mm12cái
237Lắp đặt tê nhựa D90mm2cái
238Cầu chắn rác inox D14912cái
239Bát sắt neo ống8cái
240Lắp đặt nối thông sàn D90mm12cái
241Lắp đặt nối thông sàn D42mm4cái
242Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2321100m3
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0802100m3
244Bê tông đá 4x6 vữa mác 751,7475m3
245Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9078m3
246Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,83m3
247Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,48m2
248Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,38m2
249Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,38m2
250Quét nước xi măng 2 nước26,38m2
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
252Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
255Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
E HẠNG MỤC: KHOA CẤP CỨU, KHÁM CHỮA BỆNH BAN ĐẦU (Hệ thống báo cháy, Hệ thống Oxy, Hệ thống báo gọi y tá)
1Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòngHệ thống báo cháy1Bộ
2Bộ điều khiển trung tâmHệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V)1Bộ
3Máy chủ trực trung tâmHệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V)1Bộ
4Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân.Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V)11Bộ
5Nút hiện diện đặt ngay tại cửa ra vào dành cho y tá báo tình trạng có mặt trong phòng và chế độ Code Blue.Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V)2Bộ
6Đèn hành lang được trang bị trước cửa phòng bệnh nhân báo tín hiệu phân biệt lên đến 4 trạng thái.Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V)2Bộ
7Trung tâm cung cấp oxy bằng bình oxy dạng nén.Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Bộ
8Hộp van chặn khu vực 1 loại khí dùng cho oxyHệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Bộ
9Van ngắt tay đường kính D15Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)9Bộ
10Các ổ khí gắn tường dùng cho oxyHệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)12Bộ
11Phần lắp đặt và kiểm định Hệ thống khí y tế (bao gồm tất cả nhân công, vật tư, phụ kiện cần thiết)Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V)1Hệ thống
F HẠNG MỤC: CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5018100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1706100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4277100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 754,417m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4015,76m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,3924m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8678m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,196m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0213tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4602tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0931tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4169tấn
13Ván khuôn thép móng cột0,1344100m2
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2241100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3812100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2982100m3
17Bê tông đá 4x6 vữa mác 7510,712m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,768m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,122m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,18m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4028,79m2
22Bả bằng bột bả vào tường21,59m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,59m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,76m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,988m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6502m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,1331m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,704m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0732tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1919tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1219tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7069tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2629tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0917tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2329tấn
36Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3976100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3773100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,7614100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,5824100m2
40Xây tường gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8624m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9856m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4065,8m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,72m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4037,7344m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4070,92m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40176,144m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40132,08m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng169,968m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4061,2m
51Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB4087,04m2
52Lát gạch granite nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB407,14m2
53Ốp tường trụ, cột gạch granite 600x600mm, XM PCB4012,32m2
54Bả bằng bột bả vào tường93,52m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần279,0944m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,56m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ292,0544m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,4478100m2
59Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V6bộ
60Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V2cái
61Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm2hộp
62Lắp đặt hộp nối dây tròn6hộp
63Lắp đặt hộp nối dây vuông1hộp
64Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)121m
65Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)40m
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1650m
67Măng xông nối ống D1615cái
68Băng keo cách điện1cuộn
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,12100m
71Lắp đặt co nhựa 90o D90mm6cái
72Cầu chắn rác inox6cái
73Bát sắt neo ống25cái
74Lắp đặt nối thông sàn D90mm6cái
G HẠNG MỤC: NHÀ XE 4 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1723100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,13511m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1718100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 752,196m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB409,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,824m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,296m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,656m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0919tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1334tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0396tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2358tấn
13Ván khuôn thép móng cột0,0576100m2
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1728100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1872100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0803100m3
17Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 757,216m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,728m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4073,58m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,68m2
21Bả bằng bột bả vào tường4,68m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,68m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7966m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,6206m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0471tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,145tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0615tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3508tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1123tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0607tấn
32Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,24100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3511100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,3293100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,7189m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2464m3
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn27,54m2
38Cửa cuốn27,54m2
39GCLD hộp che trục cuốn cửa bằng tole mạ màu10,2m
40Gia công xà gồ thép0,2638tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,2638tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,7761m2
43Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,6804100m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4094,245m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4097,965m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,8m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4028,7888m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4034,016m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,056m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,056m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4047,4m
52Bả bằng bột bả vào tường192,21m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần73,6048m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,8498m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,965m2
56Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x256bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V1cái
58Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V1cái
59Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA1cái
60Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm2hộp
61Lắp đặt hộp nối dây tròn6hộp
62Lắp đặt hộp nối dây vuông1hộp
63Lắp đặt hộp + mặt CB1hộp
64Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)82m
65Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)6m
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1644m
67Măng xông nối ống D1615cái
68Băng keo cách điện1cuộn
69Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2002hộp
70Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT32bình
71Bình chữa cháy bột 4KG MFZ42bình
72Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC1bộ
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m150,16m2
2Tháo dỡ trần112,42m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5016tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0556tấn
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0723tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công46,08m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén14,0892m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén9,648m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén30,973m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại119m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén15,212m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,69m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén8,748m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại82,6922m3
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,8269100m3
16Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km3,3077100m3/1km
17Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km0,8269100m3/1km
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m28m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0678tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén5,0298m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,504m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,25m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,872m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,252m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén2,862m3
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại11,0373m3
27Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,1104100m3
28Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,4415100m3/1km
29Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km0,1104100m3/1km
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m108,24m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3259tấn
32Tháo dỡ cửa bằng thủ công38,025m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén7,2189m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén41,019m3
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại98,01m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén11,301m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén7,56m3
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại69,8432m3
39Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,6984100m3
40Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km2,7937100m3/1km
41Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km0,6984100m3/1km
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén4,41m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,4715100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,4715100m3
4Lát gạch thẻ không nung 4x8x1883,52m2
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/652,23100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/1005,4100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/400,16100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/300,07100 m
9Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x95mm2)548m
10Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x50mm2)181m
11Lắp đặt dây điện PVC, CV (1x35mm2) E98m
12Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (4x35mm2)45m
13Lắp đặt dây điện PVC, CV (1x25mm2)45m
14Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x10mm2)18m
15Lắp đặt dây điện PVC, CV (1x10mm2) E18m
16Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x4mm2)8m
17Lắp đặt tủ điện composite TD-MSB: 700x1200x450x2 + phụ kiện11 tủ
18Lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ)3bộ
19Lắp đặt cầu chì 5A-240V3cái
20Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện (Ampe kế) 350/5A1cái
21Lắp đặt Biến dòng đo lường (CT) 350/5A, 5VA3bộ
22Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (vôn kế) 0-500V1cái
23Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT1bộ
24Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe1cái
25Lắp đặt MCCB 2P-40A-10.0kA1cái
26Lắp đặt MCCB 3P-100A-25.0kA1cái
27Lắp đặt MCCB 3P-150A-25.0kA2cái
28Lắp đặt MCCB 3P-300A-45.0kA1cái
29Đóng cọc thép mạ kẽm D16 L2400 + kẹp6cọc
30Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C70mm226m
31Chất phụ gia dẫn điện3kg
32Lắp đặt ống STK D140x3,9mm0,08100m
33Lắp đặt ống STK D76x2,1mm0,06100m
34Lắp đặt ống STK D114x2,5mm0,06100m
35Lắp đặt tủ điện composite TD-BA: 700x1200x450x2 + phụ kiện11 tủ
36Lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ)3bộ
37Lắp đặt cầu chì 5A-240V3cái
38Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện (Ampe kế) 400/5A1cái
39Lắp đặt Biến dòng đo lường (CT) 400/5A, 5VA1bộ
40Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (vôn kế) 0-500V1cái
41Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT1bộ
42Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe1cái
43Lắp đặt MCB 2P-10A-10.0kA1cái
44Lắp đặt MCCB 3P-125A-25.0kA1cái
45Lắp đặt MCCB 3P-300A-45.0kA1cái
46Lắp đặt MCCB 3P-400A-45.0kA1cái
47Bê tông lót đá 4x6 mác 750,0605m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,3645m3
49Ván khuôn thép móng cột0,0324100m2
50Bu lông D16x450mm8bộ
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,41m3
52Lắp đặt Tủ điện 600x400x150x1,5 + phụ kiện21 tủ
53Lắp đặt MCB 2P 6A, 20A 10kA6cái
54Lắp đặt công tắc chuyển mạch AUTO/OFF2cái
55Lắp đặt Contactor 3P-22A2cái
56Lắp đặt Relay nhiệt 0.1-18A2cái
57Lắp đặt nút nhấn ON2cái
58Lắp đặt nút nhấn OFF2cái
59Lắp đặt Relay 220V 5A COIL 12V + Đế2cái
60Lắp đặt Biến áp 220V - 12V - 2A2cái
61Lắp đặt đèn báo (xanh, vàng)4bộ
62Lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm396m
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/303,93100 m
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3100m3
66Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm1,82100m
67Lắp đặt Co 90độ STK DN65mm7cái
68Lắp đặt Tê STK DN65mm6cái
69Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm5cái
70Cuộn vòi chữa cháy D65 20m10cuộn
71Lăng phun D65mm5cái
72Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x20051 tủ
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,405m3
74Ván khuôn thép móng cột0,042100m2
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,6m3
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5264100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5264100m3
78Lát gạch thẻ không nung 4x8x1859,22m2
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm1,65100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm1,67100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm3,17100m
82Lắp đặt co nhựa 90o D345cái
83Lắp đặt co nhựa 90o D428cái
84Lắp đặt co nhựa 90o D498cái
85Lắp đặt tê rút nhựa D42x344cái
86Lắp đặt tê nhựa D423cái
87Lúp bê nhựa D492cái
88Lọc cặn Y nhựa D492cái
89Lắp đặt nối sống D494cái
90Lắp đặt van khóa D422cái
91Lắp đặt van khóa D494cái
92Lắp đặt van 1 chiều D422cái
93Lắp đặt van 1 chiều D492cái
94Van phao điện5cái
95Máy bơm nước 1,5HP Q=27-6m3/h H=7,8-23,9m2cái
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,3m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,66m3
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5368100m3
99Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,5161100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,6732100m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,274m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,822m3
103Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,8875m3
104Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,6652100m2
105Ván khuôn thép móng cột0,1678100m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0164m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1479tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0483100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu181cấu kiện
110Gia công thép viền L40x40x40,442tấn
111Lắp dựng giằng thép bu lông0,442tấn
112Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D2303,052100 m
113Lắp đặt nối ống HDPE D230 + đai ống42cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,417100m
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,81m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,5 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công: 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh lao động: 1 Nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông 150 lít - 250 lít3
2 Máy hàn điện .3
3 Máy cắt uốn sắt .3
4 Máy cắt gạch đá .4
5 Đầm bàn .2
6 Đầm dùi .5
7 Đầm cóc .2
8 Máy thủy bình .2
9 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 m1
10 Máy đào gàu >= 0,5 m31
11 Ô tô tự đổ >= 7,0 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->