Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục khoa gây mê, hồi sức cấp cứu; khoa dinh dưỡng; khoa cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu; cầu nối; nhà xe 4 bánh; tháo dỡ nhà cũ; hệ thống cấp điện; cấp thoát nước; hệ thống PCCC tổng thể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục khoa gây mê, hồi sức cấp cứu; khoa dinh dưỡng; khoa cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu; cầu nối; nhà xe 4 bánh; tháo dỡ nhà cũ; hệ thống cấp điện; cấp thoát nước; hệ thống PCCC tổng thể |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 12:34:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,835,148,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,5 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít - 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA MỔ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,8747 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2783 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2323 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,789 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 18,759 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,1932 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7684 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3222 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,4435 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,18 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | 0,5568 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7716 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,0546 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1521 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,218 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,426 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0558 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4024 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5182 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8229 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2263 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3378 | tấn | |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,193 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 47,1695 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,511 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4608 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8816 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,9325 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 55,9325 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,9325 | m2 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,767 | m3 | |
| 32 | Kẻ roon ram dốc | 212,8 | m | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,3814 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,043 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,1208 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2091 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2828 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2154 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2479 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4623 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 64,3533 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 67,089 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,5233 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,0606 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6037 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,1605 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4853 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,2429 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,1831 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0339 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,631 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,4911 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1274 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7978 | tấn | |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,27 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2555 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6134 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2205 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4719 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 2,3214 | 100m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 218,4062 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 352,3256 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 896,0516 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 125,11 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 277,1676 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.591,8934 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.591,8934 | m2 | |
| 68 | SXLD nắp thăm mái khung sắt - tôn phẳng 0,45mm | 1 | m2 | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,782 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5091 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9616 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,5784 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,0456 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 65,0628 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 75,105 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,528 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,3928 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 220,42 | m2 | |
| 79 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (có chia ô) | 122,74 | m2 | |
| 80 | Cửa đi pano nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | 1,92 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (có chia ô) | 90,72 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (không chia ô) | 5,04 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ | 108,52 | m2 | |
| 84 | Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x1 | 108,52 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 36,06 | m2 | |
| 86 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (có chia ô) | 36,06 | m2 | |
| 87 | Ống inox D60x1,5mm | 226,1 | m | |
| 88 | Ống inox D30x1,5mm | 13 | m | |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | 33,938 | m2 | |
| 90 | Kẻ roon tường ngoài | 290 | m | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 453,14 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 322,48 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 88,519 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 1.312,689 | m2 | |
| 95 | Lát đá granite khò nhám bậc cầu thang, PCB40 | 53,19 | m2 | |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24,26 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 196,08 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 579,69 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 606,381 | m2 | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 183 | m | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.479,441 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 606,381 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 873,06 | m2 | |
| 104 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL+NC) | 111,8 | m2 | |
| 105 | Gia công xà gồ thép | 1,918 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,918 | tấn | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,08 | 1m2 | |
| 108 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 4,1122 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,1289 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,7523 | 100m2 | |
| 111 | Lắp đặt Bộ máng đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V (1200x75x25)mm | 68 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt Bộ đèn Led Panel siêu mỏng 80W 220V (KT; 1200x600x10mm) | 16 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 7w 220v | 14 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W 220V D172x40 | 5 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W 220V D225x40 | 20 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt quạt trần 80w 220v | 15 | cái | |
| 117 | Lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che 200x200mm | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v | 69 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | 15 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V | 20 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Công tắc đèn ba 16A-250V | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | 9 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P 6->20A 6.0kA | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10->32A 10.0kA | 44 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 63A 10.0kA | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt (MCCB) 3P 50A 10.0kA | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt (MCCB) 3P 75A 25.0kA | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt (MCCB) 3P 150A 25.0kA | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 121 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 42 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 145 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 30 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.752 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.106 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (E) | 553 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 553 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (E) | 276 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 313 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 (E) | 78 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | 180 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 (E) | 45 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 1.429 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 276 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | 71 | m | |
| 148 | Băng keo cách điện | 28 | cuộn | |
| 149 | Lắp đặt Tủ điện 06 Module + phụ kiện | 2 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt Tủ điện 600x800x250x1,2 + phụ kiện | 2 | hộp | |
| 151 | Măng xông nối ống D=16mm | 412 | cái | |
| 152 | Măng xông nối ống D=20mm | 83 | cái | |
| 153 | Măng xông nối ống D=25mm | 49 | cái | |
| 154 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 155 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | 3,1 | 10 đầu | |
| 156 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | 0,8 | 5 nút | |
| 157 | Lắp đặt Loa báo cháy | 4,4 | 5 chuông | |
| 158 | Đèn báo phòng | 4,4 | 5 đèn | |
| 159 | Lắp đặt dây CXV/FR 2x1,0mm2 | 348 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 345 | m | |
| 161 | Măng xông nối ống D=20mm | 105 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn bóng Halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H | 3,2 | 5 đèn | |
| 163 | lắp đặt Đèn Exit bóng Led + bộ lưu điện 2H | 0,8 | 5 đèn | |
| 164 | Lắp đặt dây điện bọc PCV, điện áp 450/750V, CV 1x2,5mm2 | 254 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 125 | m | |
| 166 | Măng xông nối ống D=16mm | 35 | cái | |
| 167 | Router Wifi 450Mbps | 2 | bộ | |
| 168 | Switch 48port | 1 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi - phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 45 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 13 | cái | |
| 172 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | 45 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 5e | 1.184 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | 331 | m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 606 | m | |
| 176 | Măng xông nối ống D=20mm | 190 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 178 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 50 | cái | |
| 179 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | 20 | cái | |
| 180 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | 12 | bình | |
| 181 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 12 | bình | |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 12 | hộp | |
| 183 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x5,4mm | 0,23 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,69 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,85 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,42 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,22 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,59 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,56 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,35 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa D140x114 | 5 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa D114x90 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa D90x60 | 10 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa D60x34 | 11 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa D42x34 | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | 5 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa D34x21 | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | 12 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa 45o D140 | 8 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa 45o D114 | 42 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co nhựa 45o D90 | 28 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co nhựa 45o D60 | 50 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa 90o D90 | 16 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa 90o D42 | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa 90o D34 | 20 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa 90o D27 | 14 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa D140 | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa D60 | 18 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa D90 | 5 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa D114x90 | 4 | cái | |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa D90x60 | 23 | cái | |
| 214 | Lắp đặt Tê rút nhựa D42x34 | 7 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Tê rút nhựa D34x27 | 6 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Tê rút nhựa D34x21 | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Tê rút nhựa D27x21 | 20 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | 7 | cái | |
| 219 | Lắp đặt khóa đồng D42 | 5 | cái | |
| 220 | Lắp đặt khóa đồng D34 | 7 | cái | |
| 221 | Lắp đặt khóa đồng D27 | 3 | cái | |
| 222 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21 | 34 | cái | |
| 224 | Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa | 10 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 227 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 228 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 11 | cái | |
| 229 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 230 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | 11 | cái | |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phông + vòi rửa | 11 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt tê đồng D21 | 11 | cái | |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | 5 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa + hương sen | 4 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt van phao đồng D42 | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | 15 | cái | |
| 239 | Lắp đặt chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D149 | 16 | cái | |
| 241 | Bát sắt treo ống | 136 | cái | |
| 242 | Lắp đặt nối nhựa D114 | 4 | cái | |
| 243 | Lắp đặt nối nhựa D90 | 19 | cái | |
| 244 | Lắp đặt nối nhựa D42 | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt nối nhựa D34 | 6 | cái | |
| 246 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4708 | 100m3 | |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,159 | 100m3 | |
| 248 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 3,658 | m3 | |
| 249 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7194 | m3 | |
| 250 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,0672 | m3 | |
| 251 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,82 | m2 | |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,036 | m2 | |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,036 | m2 | |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,036 | m2 | |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0744 | m3 | |
| 256 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2189 | tấn | |
| 257 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0535 | 100m2 | |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 259 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 5 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ KHOA MỔ (Hệ thống báo cháy, Hệ thống Oxy, Hệ thống báo gọi y tá) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng | Hệ thống báo cháy (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 3 | Máy chủ trực trung tâm | Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 4 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân. | Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 12 | Bộ |
| 5 | Nút hiện diện đặt ngay tại cửa ra vào dành cho y tá báo tình trạng có mặt trong phòng và chế độ Code Blue. | Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 5 | Bộ |
| 6 | Đèn hành lang được trang bị trước cửa phòng bệnh nhân báo tín hiệu phân biệt lên đến 4 trạng thái. | Hệ thống báo gọi y tá (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 5 | Bộ |
| 7 | Van ngắt tay đường kính D15 | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 5 | Bộ |
| 8 | Các ổ khí gắn tường dùng cho oxy | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 12 | Bộ |
| 9 | Phần lắp đặt và kiểm định Hệ thống khí y tế (bao gồm tất cả nhân công, vật tư, phụ kiện cần thiết) | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG - PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8463 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2347 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7283 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 7,759 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,673 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,9935 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,231 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,376 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0544 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9181 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,371 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,568 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | 0,2592 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4246 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,479 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5015 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 36,129 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,56 | m2 | |
| 21 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | 9,46 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,314 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1512 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,215 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,015 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 43,015 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,015 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,376 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,9518 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4268 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7736 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2209 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8535 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3509 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,921 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,986 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3271 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2639 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,068 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6961 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,1012 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,905 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8912 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 63,0576 | m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8352 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,0531 | m3 | |
| 47 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 20,48 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 107,67 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 7,33 | m2 | |
| 50 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | 48,72 | m2 | |
| 51 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pa nô nhôm | 1,44 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | 26,64 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô | 2,88 | m2 | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng | 12,15 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng | 15,84 | m2 | |
| 56 | Khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô | 7,33 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 3,36 | m2 | |
| 58 | Cửa sắt kéo không lá | 3,36 | m2 | |
| 59 | Khung bảo vệ cửa inox [] 14xx14x1,0 | 4,61 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa inox cửa | 4,61 | m2 | |
| 61 | Ống inox D60x1,5mm | 30,2 | m | |
| 62 | Ống inox D30x1,5mm | 4,9 | m | |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | 6,33 | m2 | |
| 64 | Làm vách ngăn tiểu nam đá granite | 1,44 | m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 1,7695 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7695 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,31 | 1m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 3,078 | 100m2 | |
| 69 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 217,38 | m2 | |
| 70 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 45,38 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,76 | 100m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 80,28 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 213,48 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 616,6 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,72 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 169,6136 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 210,1152 | m2 | |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 49,204 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 167,8352 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 167,8352 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 85,2 | m | |
| 82 | Kẻ roon tường | 252,8 | m | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 238,12 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 83,86 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 434,488 | m2 | |
| 86 | Lát gạch granite nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | 10,2 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 765,92 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 302,0392 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 444,7796 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 623,1796 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 25 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1,2m 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7W 220V | 10 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V | 9 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt hút 200x200 có màn che | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A 250V | 23 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 12 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 41 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 17 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 54 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 32 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 596 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 567 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | 377 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x25mm²) | 76 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x16mm²) | 19 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 487 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 126 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | 17 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D32 | 17 | m | |
| 124 | Măng xông nối ống D16 | 140 | cái | |
| 125 | Măng xông nối ống D20 | 39 | cái | |
| 126 | Măng xông nối ống D25 | 6 | cái | |
| 127 | Măng xông nối ống D32 | 6 | cái | |
| 128 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 129 | Router wifi 4 port băng tầng kép chuẩn IEEE 802.11ac/n/a 5GHz tốc độ 867Mbps và IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz tốc độ 300Mbps | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt Ổ cắm mạng lan RJ45 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp Ổ cắm điện thoại RJ11 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp nổi | 3 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6 | 32 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | 8 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 40 | m | |
| 136 | Măng xông nối ống D20 | 10 | cái | |
| 137 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 5 | hộp | |
| 139 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | 5 | bình | |
| 140 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | 5 | bình | |
| 141 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,21 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,59 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,23 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,46 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,1 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | 18 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 16 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 36 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 18 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa 90o D42mm | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 10 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x60mm | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 30 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21mm | 23 | cái | |
| 175 | Lắp đặt bồn rửa inox + vòi + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 4 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | 5 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 186 | Bể tách dầu mỡ composite 1000L, KT: 1200x800x1000 | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | 10 | cái | |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + van phao đồng | 1 | bể | |
| 189 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,38 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,27 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 8 | cái | |
| 193 | Cầu chắn rác inox D149 | 8 | cái | |
| 194 | Bát sắt neo ống | 36 | cái | |
| 195 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt nối thông sàn D42mm | 1 | cái | |
| 197 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1967 | 100m3 | |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0682 | 100m3 | |
| 199 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 1,5265 | m3 | |
| 200 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3674 | m3 | |
| 201 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,83 | m3 | |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 203 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,916 | m2 | |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,916 | m2 | |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,916 | m2 | |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4032 | m3 | |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0174 | 100m2 | |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: KHOA CẤP CỨU, KHÁM CHỮA BỆNH BAN ĐẦU - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,594 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2538 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0999 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 16,5605 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,1893 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,439 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,176 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,6455 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,732 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1941 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3783 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1677 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5738 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7566 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1824 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,573 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột | 0,5542 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8122 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9673 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,258 | 100m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1647 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 47,913 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2055 | m3 | |
| 25 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | 20,515 | m2 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7008 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 50,495 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 50,495 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,495 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,424 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,67 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,3756 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,609 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,7882 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,8435 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5248 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0616 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9018 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,2152 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6766 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,74 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4617 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4457 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,1544 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0321 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,119 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2464 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1273 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2994 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,115 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,572 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,088 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,2777 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,6192 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 1,6828 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,3555 | 100m2 | |
| 58 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5448 | m3 | |
| 59 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4078 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,2342 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 32,9274 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,4744 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 32,8044 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 237,84 | m2 | |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | 131,64 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | 101,52 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô | 4,68 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 55,05 | m2 | |
| 69 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | 55,05 | m2 | |
| 70 | Khung bảo vệ cửa inox [] 14x14x1 | 103,6 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | 103,6 | m2 | |
| 72 | Ống inox D60x1,5 | 100,3 | m | |
| 73 | Ống inox D30x1,5 | 21,84 | m | |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | 15,69 | m2 | |
| 75 | Làm vách ngăn tiểu nam đá granite | 2,88 | m2 | |
| 76 | Gia công khung inox đỡ lavabô | 0,0529 | tấn | |
| 77 | Lắp khung đỡ lavabo | 0,0529 | tấn | |
| 78 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 3,52 | m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 1,649 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,649 | tấn | |
| 81 | Gia công nắp lên mái | 0,0325 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng nắp lên mái | 1 | m2 | |
| 83 | Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái) | 1,1 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,9 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 2,7028 | 100m2 | |
| 86 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 53 | m2 | |
| 87 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | 48,42 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,5046 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,9855 | 100m2 | |
| 90 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 184,0675 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 420,625 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 713,2225 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 165,9 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 327,767 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 919,154 | m2 | |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 143,862 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 305,728 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 305,728 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 210,6 | m | |
| 100 | Lắp đặt nẹp nhôm chữ T | 4,6 | m | |
| 101 | Che khe nối mái bằng tấm tole phẳng dày 4,5 dem | 2,3 | m | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 387,89 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 289,13 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 53,5 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 1.042,56 | m2 | |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,9 | m2 | |
| 107 | Lát đá granite khò nhám bậc tam cấp, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 108 | Lát đá granite khò nhám bậc cầu thang, PCB40 | 34,578 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.238,115 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.369,127 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.061,0682 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.546,1738 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1,2m 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 59 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V | 19 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V | 26 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt quạt hút 200x200 có màn che | 9 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 22 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A 250V | 52 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 10 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 15 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 7 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | 7 | cái | |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 12 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 21 | hộp | |
| 140 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 133 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 25 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 1.307 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 1.465 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | 220 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²) | 300 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 1.142 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 103 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | 14 | m | |
| 149 | Măng xông nối ống D16 | 342 | cái | |
| 150 | Măng xông nối ống D20 | 32 | cái | |
| 151 | Măng xông nối ống D25 | 10 | cái | |
| 152 | Băng keo cách điện | 26 | cuộn | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200x1,2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x200x1,2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 155 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | 3 | hộp | |
| 156 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | 1 | bộ | |
| 157 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 159 | Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | 1 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | 18 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 18 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6 | 326 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | 101 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 171 | m | |
| 166 | Măng xông nối ống D20 | 51 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 168 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 30 | cái | |
| 169 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 171 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,8 | 10 đầu | |
| 172 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3,6 | 5 đèn | |
| 173 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 174 | Lắp đặt loa báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 175 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm² | 318 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20 | 315 | m | |
| 177 | Măng xông nối ống D20 | 95 | cái | |
| 178 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x10W + bộ lưu điện 4H | 2,6 | 5 đèn | |
| 179 | Lắp đặt đèn Exit 2,2W220V bóng Led + bộ lưu điện 2H | 1 | 5 đèn | |
| 180 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 260 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 130 | m | |
| 182 | Măng xông nối ống D16 | 40 | cái | |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 12 | hộp | |
| 184 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | 12 | bình | |
| 185 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | 12 | bình | |
| 186 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | 6 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,41 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,65 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | 0,14 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,16 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,95 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,22 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | 12 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | 20 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm | 5 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | 12 | cái | |
| 199 | Lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 31 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 35 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 23 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co nhựa 90o D42mm | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 14 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 16 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 7 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | 10 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | 7 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | 13 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 30 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 214 | Lắp đặt khóa đồng D49mm | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 7 | cái | |
| 217 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21mm | 32 | cái | |
| 222 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 13 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 224 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tiểu treo nam | 4 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 11 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 11 | cái | |
| 228 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 11 | cái | |
| 229 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 11 | cái | |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | 4 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | 16 | cái | |
| 232 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + van phao đồng | 1 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,92 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,21 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 12 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 238 | Cầu chắn rác inox D149 | 12 | cái | |
| 239 | Bát sắt neo ống | 8 | cái | |
| 240 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 12 | cái | |
| 241 | Lắp đặt nối thông sàn D42mm | 4 | cái | |
| 242 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2321 | 100m3 | |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0802 | 100m3 | |
| 244 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 1,7475 | m3 | |
| 245 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9078 | m3 | |
| 246 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,83 | m3 | |
| 247 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,48 | m2 | |
| 248 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,38 | m2 | |
| 249 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,38 | m2 | |
| 250 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,38 | m2 | |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 252 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 255 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: KHOA CẤP CỨU, KHÁM CHỮA BỆNH BAN ĐẦU (Hệ thống báo cháy, Hệ thống Oxy, Hệ thống báo gọi y tá) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng | Hệ thống báo cháy | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 3 | Máy chủ trực trung tâm | Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 4 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân. | Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V) | 11 | Bộ |
| 5 | Nút hiện diện đặt ngay tại cửa ra vào dành cho y tá báo tình trạng có mặt trong phòng và chế độ Code Blue. | Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V) | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn hành lang được trang bị trước cửa phòng bệnh nhân báo tín hiệu phân biệt lên đến 4 trạng thái. | Hệ thống báo gọi y tế (thông số kỹ thuật yêu cầu tại Chương V) | 2 | Bộ |
| 7 | Trung tâm cung cấp oxy bằng bình oxy dạng nén. | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp van chặn khu vực 1 loại khí dùng cho oxy | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Bộ |
| 9 | Van ngắt tay đường kính D15 | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 9 | Bộ |
| 10 | Các ổ khí gắn tường dùng cho oxy | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 12 | Bộ |
| 11 | Phần lắp đặt và kiểm định Hệ thống khí y tế (bao gồm tất cả nhân công, vật tư, phụ kiện cần thiết) | Hệ thống khí y tế (thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu tại Chương V) | 1 | Hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5018 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1706 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4277 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 4,417 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,76 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3924 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8678 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,196 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0213 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4602 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0931 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4169 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1344 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2241 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3812 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2982 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 10,712 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,122 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 28,79 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,59 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,59 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,76 | m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,988 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6502 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1331 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,704 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0732 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1919 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1219 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7069 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2629 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0917 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2329 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3976 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3773 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,7614 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,5824 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8624 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9856 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 65,8 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,72 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 37,7344 | m2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 70,92 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 176,144 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,08 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 169,968 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 61,2 | m | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 87,04 | m2 | |
| 52 | Lát gạch granite nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | 7,14 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 12,32 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 93,52 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 279,0944 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,56 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 292,0544 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,4478 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 2 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 6 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 121 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 40 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 50 | m | |
| 67 | Măng xông nối ống D16 | 15 | cái | |
| 68 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,25 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,12 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 6 | cái | |
| 72 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 73 | Bát sắt neo ống | 25 | cái | |
| 74 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 6 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1723 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1351 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1718 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 2,196 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,18 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,824 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,656 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0919 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1334 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0396 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2358 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1728 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1872 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0803 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 | 7,216 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,728 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,58 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,68 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,68 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,68 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7966 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6206 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0471 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,145 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0615 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3508 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1123 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0607 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,24 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3511 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,3293 | 100m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,7189 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2464 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 27,54 | m2 | |
| 38 | Cửa cuốn | 27,54 | m2 | |
| 39 | GCLD hộp che trục cuốn cửa bằng tole mạ màu | 10,2 | m | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,2638 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2638 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,776 | 1m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,6804 | 100m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 94,245 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 97,965 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,7888 | m2 | |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 34,016 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,056 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,056 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 47,4 | m | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 192,21 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 73,6048 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,8498 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,965 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 2 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 6 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 82 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 6 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 44 | m | |
| 67 | Măng xông nối ống D16 | 15 | cái | |
| 68 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 70 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | 2 | bình | |
| 71 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | 2 | bình | |
| 72 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | 1 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 150,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 112,42 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5016 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0723 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,08 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 14,0892 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 9,648 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 30,973 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 119 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 15,212 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,69 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 8,748 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 82,6922 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,8269 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 3,3077 | 100m3/1km | |
| 17 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 0,8269 | 100m3/1km | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 28 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0678 | tấn | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,0298 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,504 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,25 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,872 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,252 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,862 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 11,0373 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1104 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,4415 | 100m3/1km | |
| 29 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 0,1104 | 100m3/1km | |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 108,24 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3259 | tấn | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,025 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 7,2189 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 41,019 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 98,01 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 11,301 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 7,56 | m3 | |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 69,8432 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,6984 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 2,7937 | 100m3/1km | |
| 41 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 0,6984 | 100m3/1km | |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 4,41 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4715 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4715 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 83,52 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | 2,23 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | 5,4 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 0,16 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 0,07 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x95mm2) | 548 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x50mm2) | 181 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện PVC, CV (1x35mm2) E | 98 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (4x35mm2) | 45 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện PVC, CV (1x25mm2) | 45 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x10mm2) | 18 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện PVC, CV (1x10mm2) E | 18 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA (2x4mm2) | 8 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện composite TD-MSB: 700x1200x450x2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ) | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện (Ampe kế) 350/5A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Biến dòng đo lường (CT) 350/5A, 5VA | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (vôn kế) 0-500V | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-10.0kA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25.0kA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25.0kA | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-45.0kA | 1 | cái | |
| 29 | Đóng cọc thép mạ kẽm D16 L2400 + kẹp | 6 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C70mm2 | 26 | m | |
| 31 | Chất phụ gia dẫn điện | 3 | kg | |
| 32 | Lắp đặt ống STK D140x3,9mm | 0,08 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống STK D76x2,1mm | 0,06 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống STK D114x2,5mm | 0,06 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện composite TD-BA: 700x1200x450x2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 36 | Lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ) | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện (Ampe kế) 400/5A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Biến dòng đo lường (CT) 400/5A, 5VA | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (vôn kế) 0-500V | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10.0kA | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25.0kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-45.0kA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-45.0kA | 1 | cái | |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 0,0605 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3645 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0324 | 100m2 | |
| 50 | Bu lông D16x450mm | 8 | bộ | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,41 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x150x1,5 + phụ kiện | 2 | 1 tủ | |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P 6A, 20A 10kA | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch AUTO/OFF | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Relay nhiệt 0.1-18A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nút nhấn ON | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nút nhấn OFF | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Relay 220V 5A COIL 12V + Đế | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Biến áp 220V - 12V - 2A | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đèn báo (xanh, vàng) | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm | 396 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 3,93 | 100 m | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3 | 100m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | 1,82 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt Co 90độ STK DN65mm | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Tê STK DN65mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | 5 | cái | |
| 70 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | 10 | cuộn | |
| 71 | Lăng phun D65mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | 5 | 1 tủ | |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn thép móng cột | 0,042 | 100m2 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,6 | m3 | |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5264 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5264 | 100m3 | |
| 78 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 59,22 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 1,65 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 1,67 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | 3,17 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa 90o D34 | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co nhựa 90o D42 | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa 90o D49 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 3 | cái | |
| 87 | Lúp bê nhựa D49 | 2 | cái | |
| 88 | Lọc cặn Y nhựa D49 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nối sống D49 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van khóa D42 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van khóa D49 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | 2 | cái | |
| 94 | Van phao điện | 5 | cái | |
| 95 | Máy bơm nước 1,5HP Q=27-6m3/h H=7,8-23,9m | 2 | cái | |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,66 | m3 | |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5368 | 100m3 | |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,5161 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6732 | 100m3 | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,274 | m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,822 | m3 | |
| 103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,8875 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,6652 | 100m2 | |
| 105 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1678 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0164 | m3 | |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1479 | tấn | |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0483 | 100m2 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 110 | Gia công thép viền L40x40x4 | 0,442 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,442 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D230 | 3,052 | 100 m | |
| 113 | Lắp đặt nối ống HDPE D230 + đai ống | 42 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,417 | 100m | |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,81 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,5 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh lao động: | 1 | Nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | 150 lít - 250 lít | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | . | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | . | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | . | 4 |
| 5 | Đầm bàn | . | 2 |
| 6 | Đầm dùi | . | 5 |
| 7 | Đầm cóc | . | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 m | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu >= 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | >= 7,0 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi