Gói thầu: Gói thầu xây lắp Kênh Cầu Đúc Trong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Kênh Cầu Đúc Trong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 12:22:00 đến ngày 2021-05-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào giật cấp, đất đào sử dụng lại để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp lại đất giật cấp bằng máy, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | 100m3 |
| 4 | Đào lề đường bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất thừa đến vị trí thiếu trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất thừa đến vị trí thiếu trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất thừa đến vị trí thiếu trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m3 |
| 14 | Mua đất thêm đủ để đắp nền và lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | 100m3 |
| 15 | Cắt khuôn mặt đường (B=3.0m, d=15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m3 |
| 16 | Trải đá 0*4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m3 |
| B | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 7 | Sơn 3 lớp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | m2 |
| C | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: CỐNG ĐÚC SẴN D100CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| D | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống, bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm ống cống, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót thân cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| E | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| F | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | 100m |
| G | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm cà tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 7 | Thép gia cố cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Phá bỏ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| H | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| I | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| J | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m3 |
| K | PHẦN CỐNG TẠI K0+765: CÂN ĐỐI ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào lõi đất lân cận đủ để đắp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Cát lấp trả lại lõi đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| L | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: CỐNG ĐÚC SẴN D100CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| M | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống, bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm ống cống, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót thân cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| N | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| O | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | 100m |
| P | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm cà tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 3 | Rải tấm PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m |
| 7 | Thép gia cố cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Phá bỏ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| Q | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| R | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| S | PHẦN CỐNG TẠI K1+548: ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi