Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 11:24:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,969,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,700,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,917 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,507 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,923 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,599 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,599 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,412 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch len ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,954 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ song sắt, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,31 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,335 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | tấn |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 1m |
| 16 | Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 1m |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,597 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,387 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,597 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,597 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,984 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m |
| 26 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100kg |
| 30 | Đào đất giằng móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 31 | Công tác đổ bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 32 | Công tác đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,654 | 1m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | 100kg |
| 36 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | 1m2 |
| 38 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100kg |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100kg |
| 40 | Công tác đổ bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 41 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | m3 |
| 42 | Công tác đổ bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,221 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,641 | 1m2 |
| 44 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,361 | 100kg |
| 45 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,354 | 1m2 |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100kg |
| 48 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100kg |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,954 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL (4x8x19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x19) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng thẻ XMCL (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 54 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,43 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,718 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 57 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,354 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,243 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm vệ sinh, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,852 | 1m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,732 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,37 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,431 | 1m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,078 | 1m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | 1m2 |
| 65 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 1m2 |
| 66 | Cạo, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,259 | m2 |
| 67 | Cạo, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,893 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,465 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,008 | 1m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,474 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,718 | 1m2 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,794 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,512 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lại cửa, vách tháo ra thi công (cửa, vách tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,917 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh lùa, khung cố định 2 bên khung nhôm, kính trong cường lực dày 12 ly lùa tự động (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung cố định 2 bên khung nhôm, kính trong dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung cố định 1 bên khung nhôm, kính trong dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung cố định 1 bên khung nhôm, kính trong dày 5 ly lambri nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,877 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn điện, tôn sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,636 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt, tôn phẳng 2 mặt, dày 1,5 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, trên kính mờ dày 5 ly lambri nhôm hộp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ bậc 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn bằng tấm Prima 6mm ốp 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,77 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt trần Prima khung nhôm nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,37 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt cầu thang sắt TS1 (sắt dẹp 5x150, 5x30, lưới 30x3 ô 30x100, lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cầu thang sắt TS2 (sắt dẹp 5x150, 5x30, lưới 30x3 ô 30x100, lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,599 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,49 | 1m2 |
| 93 | Lợp lớp mút xốp chống nóng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,49 | 1m2 |
| 94 | Lợp tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,309 | 1m2 |
| 95 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992 | lỗ khoan |
| 96 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 97 | Cấy thép sàn (vệ sinh lỗ khoan, bơm keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992 | lỗ |
| 98 | Cấy thép đường kính d18 (vệ sinh lỗ khoan, bơm keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 99 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,365 | m3 |
| 100 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét mới, đấu nối kim thu sét hiện hữu vào trụ sắt, dây cáp dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led mica gắn áp trần, tường 18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn gắn áp trần, tường led 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 103 | Lắp đặt mặt 1, công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt 2, công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp box nhựa âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (máy điều hòa tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng máy lạnh bảo ôn+simili | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước 1hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn diện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn diện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn diện 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt nẹp vuông 15x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 116 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn đường kính 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn đường kính 49x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối một đầu ren ngoài đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối một đầu ren ngoài đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối một đầu ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối một đầu ren trong đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt chữ Y đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt chữ Y đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt chữ Y đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt lavabo bao gồm bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| B | DANH MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp kích thước: 240cm x 119cm | chân chữ H, gỗ cao su ghép sơn PU | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc và bàn tiếp dân dài 120cm x 60cm | gỗ cao su ghép sơn PU | 3 | cái |
| 3 | Bàn hội trường kích thước 180cm x 48cm | chân sắt gập, mặt gỗ cao su ghép sơn PU | 10 | cái |
| 4 | Kệ hồ sơ phòng một cửa kích thước 90cm x 480cm | gỗ cao su ghép sơn PU | 1 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ kích thước 130cm x 180cm | bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 6 | Ghế xếp inox | có lưng tựa bọc simily | 110 | cái |
| 7 | Âm Ly rời chuyên dụng A906. | - Tích hợp tính năng Bluetooth, USB auto play và repeat. - Volumes điều chỉnh: 1 Volume Master, 1 Volume Bass, 1 Volume Treble, 1 Volume Mic, 1 Volume Echo. - Cổng kết nối: 1 ngõ vào AV (RCA), cổng USB/SD Card, - Tổng công suất 900w. - Trở kháng: 4Ω - 8Ω - Độ lợi (db): 85 db - Đáp tuyến: 50hz – 18 khz - Nuồn điện: 240 VAC – 50hz - Kích thước : 32x21x38 cm | 1 | bộ |
| 8 | Loa treo tường chuyên dụng V230. | - Tổng công suất 150w. - Tổng trở: 8Ω - Độ lợi (db): - 95 db - Đáp tuyến: 50hz – 18 khz - Kích thước : 32x21x38 cm | 4 | cái |
| 9 | Microphone | - Shubose SU – 850 - Volumes cho 2 mic A&B riêng biệt - Điều chỉnh tần số cho mic A&B - Kích thước : 32x21x38 cm | 1 | bộ |
| 10 | Dây dẫn và nhân công lắp đặt | Dây dẫn và nhân công lắp đặt | 1 | gói |
| 11 | Bảng điện tử kích thước 480cm x 80cm | Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 12 | Máy điều hòa nhiệt độ | Máy điều hòa nhiệt độ 1,5Hp | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi