Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550600-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210150176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 11:24:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,969,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,700,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SỬA CHỮA:
1 Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,248 m2
2 Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,917 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,507 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,923 m3
5 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,599 m2
6 Phá dỡ lớp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,599 m2
7 Phá dỡ lớp vữa xi măng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,412 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,76 m2
9 Tháo dỡ gạch len ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,954 m2
10 Tháo dỡ song sắt, thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m
11 Tháo dỡ mái che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,31 m2
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,335 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 tấn
15 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 1m
16 Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 1m
17 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,585 m3
18 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,597 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,387 m3
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,597 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,597 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,984 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 100m
26 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
27 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 1m2
29 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100kg
30 Đào đất giằng móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m3
31 Công tác đổ bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
32 Công tác đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 m3
33 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,654 1m2
34 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100kg
35 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,799 100kg
36 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
37 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 1m2
38 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100kg
39 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100kg
40 Công tác đổ bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 m3
41 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,017 m3
42 Công tác đổ bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,221 m3
43 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,641 1m2
44 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,361 100kg
45 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 m3
46 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,354 1m2
47 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100kg
48 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,269 100kg
49 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,954 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL (4x8x19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,486 m3
51 Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,36 m3
52 Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng thẻ XMCL (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
54 Trát tường trong bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,43 m2
55 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,718 m2
56 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m2
57 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,354 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,243 m2
59 Quét chống thấm vệ sinh, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,852 1m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,732 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,37 1m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,431 1m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,078 1m2
64 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,08 1m2
65 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 1m2
66 Cạo, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,259 m2
67 Cạo, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,893 m2
68 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008,465 1m2
69 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,008 1m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.215,474 1m2
71 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,718 1m2
72 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,794 1m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,512 1m2
74 Lắp dựng lại cửa, vách tháo ra thi công (cửa, vách tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,917 m2
75 Lắp dựng cửa đi 2 cánh lùa, khung cố định 2 bên khung nhôm, kính trong cường lực dày 12 ly lùa tự động (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
76 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung cố định 2 bên khung nhôm, kính trong dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
77 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung cố định 1 bên khung nhôm, kính trong dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
78 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung cố định 1 bên khung nhôm, kính trong dày 5 ly lambri nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,877 m2
79 Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn điện, tôn sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,636 m2
80 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt, tôn phẳng 2 mặt, dày 1,5 ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
81 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 5 ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
82 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, trên kính mờ dày 5 ly lambri nhôm hộp (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
83 Lắp dựng cửa sổ bậc 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
84 Cung cấp lắp đặt vách ngăn bằng tấm Prima 6mm ốp 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,77 m2
85 Cung cấp lắp đặt trần Prima khung nhôm nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,37 m2
86 Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
87 Cung cấp lắp đặt cầu thang sắt TS1 (sắt dẹp 5x150, 5x30, lưới 30x3 ô 30x100, lan can tay vịn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Cung cấp lắp đặt cầu thang sắt TS2 (sắt dẹp 5x150, 5x30, lưới 30x3 ô 30x100, lan can tay vịn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
91 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,599 1m2
92 Lợp mái tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,49 1m2
93 Lợp lớp mút xốp chống nóng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,49 1m2
94 Lợp tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,309 1m2
95 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.992 lỗ khoan
96 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ khoan
97 Cấy thép sàn (vệ sinh lỗ khoan, bơm keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.992 lỗ
98 Cấy thép đường kính d18 (vệ sinh lỗ khoan, bơm keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ
99 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,365 m3
100 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét mới, đấu nối kim thu sét hiện hữu vào trụ sắt, dây cáp dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt đèn led mica gắn áp trần, tường 18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
102 Lắp đặt đèn gắn áp trần, tường led 2x18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
103 Lắp đặt mặt 1, công tắc 1 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt mặt 2, công tắc 1 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
106 Lắp đặt hộp box nhựa âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (máy điều hòa tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
109 Cung cấp, lắp đặt ống đồng máy lạnh bảo ôn+simili Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
110 Lắp đặt máy bơm nước 1hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
111 Lắp đặt dây dẫn diện 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
112 Lắp đặt dây dẫn diện 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
113 Lắp đặt dây dẫn diện 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
114 Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
115 Lắp đặt nẹp vuông 15x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
116 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
117 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
118 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100m
126 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
127 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
128 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
131 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
132 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
133 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
134 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
135 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
136 Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
138 Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
141 Lắp đặt côn đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
142 Lắp đặt côn đường kính 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt côn đường kính 49x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
145 Lắp đặt côn đường kính 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
146 Lắp đặt nối một đầu ren ngoài đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
147 Lắp đặt nối một đầu ren ngoài đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
148 Lắp đặt nối một đầu ren trong đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt nối một đầu ren trong đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
150 Lắp đặt chữ Y đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
151 Lắp đặt chữ Y đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt chữ Y đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
154 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
155 Lắp đặt lavabo bao gồm bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
157 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
158 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
159 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
160 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
162 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
164 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
165 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
B DANH MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn họp kích thước: 240cm x 119cm chân chữ H, gỗ cao su ghép sơn PU 3 cái
2 Bàn làm việc và bàn tiếp dân dài 120cm x 60cm gỗ cao su ghép sơn PU 3 cái
3 Bàn hội trường kích thước 180cm x 48cm chân sắt gập, mặt gỗ cao su ghép sơn PU 10 cái
4 Kệ hồ sơ phòng một cửa kích thước 90cm x 480cm gỗ cao su ghép sơn PU 1 cái
5 Tủ hồ sơ kích thước 130cm x 180cm bằng sắt sơn tĩnh điện 1 cái
6 Ghế xếp inox có lưng tựa bọc simily 110 cái
7 Âm Ly rời chuyên dụng A906. - Tích hợp tính năng Bluetooth, USB auto play và repeat. - Volumes điều chỉnh: 1 Volume Master, 1 Volume Bass, 1 Volume Treble, 1 Volume Mic, 1 Volume Echo. - Cổng kết nối: 1 ngõ vào AV (RCA), cổng USB/SD Card, - Tổng công suất 900w. - Trở kháng: 4Ω - 8Ω - Độ lợi (db): 85 db - Đáp tuyến: 50hz – 18 khz - Nuồn điện: 240 VAC – 50hz - Kích thước : 32x21x38 cm 1 bộ
8 Loa treo tường chuyên dụng V230. - Tổng công suất 150w. - Tổng trở: 8Ω - Độ lợi (db): - 95 db - Đáp tuyến: 50hz – 18 khz - Kích thước : 32x21x38 cm 4 cái
9 Microphone - Shubose SU – 850 - Volumes cho 2 mic A&B riêng biệt - Điều chỉnh tần số cho mic A&B - Kích thước : 32x21x38 cm 1 bộ
10 Dây dẫn và nhân công lắp đặt Dây dẫn và nhân công lắp đặt 1 gói
11 Bảng điện tử kích thước 480cm x 80cm Đảm bảo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 1 bộ
12 Máy điều hòa nhiệt độ Máy điều hòa nhiệt độ 1,5Hp 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->