Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505587-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210505256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 13:54:00 đến ngày 2021-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,716,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng cột trụ, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 220,961 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
3 Lấp đất móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,21 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,004 100m3
5 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,689 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,638 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,706 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,707 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,496 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,187 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 118,168 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,585 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 84,147 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 191,399 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,654 m3
16 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,981 m3
17 Rải vải nhựa tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,248 100m2
18 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 73,464 m3
19 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 66,57 m3
20 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,083 m3
21 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36,47 m3
22 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,689 m3
23 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,172 m3
24 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 159,283 m3
25 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 174,662 m3
26 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,215 m3
27 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,393 m3
28 SXLD Cốt thép móng Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
29 SXLD Cốt thép móng Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
30 SXLD Cốt thép móng Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,778 tấn
31 SXLD Cốt thép móng Þ=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,803 tấn
32 SXLD Cốt thép móng Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,865 tấn
33 SXLD Cốt thép móng Þ=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,157 tấn
34 SXLD Cốt thép móng Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,164 tấn
35 SXLD Cốt thép móng Þ=22mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,738 tấn
36 SXLD Cốt thép móng Þ=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,154 tấn
37 SXLD cốt thép cột Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,131 tấn
38 SXLD cốt thép cột Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,801 tấn
39 SXLD cốt thép cột Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,432 tấn
40 SXLD cốt thép cột Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,141 tấn
41 SXLD cốt thép cột Þ=22mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,052 tấn
42 SXLD Cốt thép cột Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,342 tấn
43 SXLD Cốt thép cột Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,054 tấn
44 SXLD Cốt thép cột Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,555 tấn
45 SXLD Cốt thép cột Þ=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,043 tấn
46 SXLD Cốt thép cột Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,242 tấn
47 SXLD Cốt thép cột Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,64 tấn
48 SXLD Cốt thép cột Þ=22mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,494 tấn
49 SXLD Cốt thép cột Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,17 tấn
50 SXLD Cốt thép cột Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
51 SXLD Cốt thép cột Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,838 tấn
52 SXLD Cốt thép cột Þ=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
53 SXLD Cốt thép cột Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,934 tấn
54 SXLD Cốt thép cột Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,423 tấn
55 SXLD Cốt thép đà kiềng Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,573 tấn
56 SXLD Cốt thép đà kiềng Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,091 tấn
57 SXLD Cốt thép đà kiềng Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,826 tấn
58 SXLD Cốt thép đà kiềng Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,048 tấn
59 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,847 tấn
60 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9 tấn
61 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,274 tấn
62 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,095 tấn
63 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,576 tấn
64 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,998 tấn
65 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,11 tấn
66 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=28mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,874 tấn
67 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,27 tấn
68 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,217 tấn
69 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,168 tấn
70 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sê nô Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,345 tấn
71 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sê nô Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,932 tấn
72 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sê nô Þ=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,143 tấn
73 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sê nô Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,081 tấn
74 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,601 tấn
75 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,671 tấn
76 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,692 tấn
77 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,035 tấn
78 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,057 tấn
79 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,317 tấn
80 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,014 tấn
81 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,566 tấn
82 SXLD cốt thép sàn, mái Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
83 SXLD cốt thép cầu thang Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,034 tấn
84 SXLD cốt thép cầu thang Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
85 SXLD cốt thép cầu thang Þ=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,151 tấn
86 SXLD cốt thép cầu thang Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,428 tấn
87 SXLD cốt thép cầu thang Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
88 SXLD cốt thép cầu thang Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
89 SXLD cốt thép cầu thang Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
90 SXLD cốt thép cầu thang Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,132 tấn
91 SXLD cốt thép cầu thang Þ=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,615 tấn
92 SXLD cốt thép cầu thang Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,062 tấn
93 SXLD cốt thép cầu thang Þ=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,184 tấn
94 SXLD cốt thép cầu thang Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 tấn
95 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,097 100m2
96 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,869 100m2
97 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,959 100m2
98 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,452 100m2
99 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,651 100m2
100 Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,712 100m2
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 177,87 m3
102 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,826 tấn
103 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,588 tấn
104 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,726 tấn
105 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,387 tấn
106 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,378 tấn
107 SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,276 100m2
108 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,262 100m
109 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 196 mối nối
110 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,047 tấn
111 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,216 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,216 tấn
113 Sản xuất thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,26 tấn
114 Lắp dựng thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,26 tấn
115 Lắp dựng hệ dàn không gian Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,88
116 Sản xuất lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,52 tấn
117 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 194,255 m2
118 Lắp dựng hoa nhôm cửa (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 494,166 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 188,1 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 m2
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 248,97 m2
122 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 209,1 m2
123 Lắp dựng Vách kính khung nhôm chìm dày 5ly (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 339,687 m2
124 Lắp dựng Vách kính khung nhôm dày 5ly (bao gồm gia công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,34 m2
125 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,181 100m2
126 Lợp mái che tường băng tấm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,316 100m2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 71,37 m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 958,274 m2
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5.210,855 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.468,777 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.238,769 m2
132 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 961,289 m2
133 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.130,03 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,62 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 579,6 m
136 Chỉ âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 968,95 m
137 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 479,6 m2
138 Ốp đá granit đen, rubi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,867 m2
139 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 47,19 m2
140 Ốp đá chẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 71,37 m2
141 Láng tạo dốc ôvăng, sênô, sàn mái 2cm vữa M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 656,89 m2
142 Láng lớp bảo vệ chống thấm sênô dày 2cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 219,306 m2
143 Láng đáy hố tháng máy dày 3cm, M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,06 m2
144 Láng hồ dầu thành & đáy hố tháng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,68 m2
145 Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,35 m2
146 Lát nền, sàn gạch ceramic 20x20 vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 137,25 m2
147 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56,05 m2
148 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 110,64 m2
149 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.983,99 m2
150 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,96 m2
151 Gạch bê tông nhẹ 500x500x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 202,46 m2
152 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 162,38 m2
153 Bả matít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5.923,729 m2
154 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5.798,865 m2
155 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 136,814 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10.764,32 m2
157 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 958,274 m2
158 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 523,69 m2
159 Vải nhựa tái sinh lót nền đổ bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,936 100m2
160 Beton nền đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,488 m3
161 Láng hè dày 3cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,08 m2
162 Đào hố ga, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,205 m3
163 Beton móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 m3
164 Beton hố ga đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,762 m3
165 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,24 m2
166 SX bêtông tấm đan nắp hố ga ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,686 m3
167 SXLD cốt thép tấm đan hố ga Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,039 tấn
168 Ván khuôn đan nắp hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
169 Lắp đặt đan nắp hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
170 Láng nắp hố ga dày 3cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,8 m2
171 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,2 m3
172 Beton móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
173 L/đ ống bê tông đk 200mm, đoạn ống dài 1m nối bằng gạch thẻ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 120 đoạn ống
174 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,722 m3
175 Đào đất hầm tự hoại, hố ga đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,86 m3
176 Bê tông đá 1x2, M150 dày 100 lót đáy hầm tự hoại, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,744 m3
177 Bê tông đá 1x2, M200 đáy hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
178 Cốt thép đáy hầm tự hoại Thép Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
179 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 100, M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
180 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 200, M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,58 m3
181 Trát tường dày 2cm, M75, hầm tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,58 m2
182 Láng đáy hầm tự hoại, dày 3cm, M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,86 m2
183 Bê tông đá 1x2, M200 đan nắp hầm tự hoại, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,441 m3
184 Cốt Thép nắp đan Þ=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
185 Cốt Thép nắp đan hầm tự hoại Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
186 Ván khuôn đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
187 Lắp đặt nắp đan hầm tự hoại, hố ga có trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
188 Láng đan dày 2cm, M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,3 m2
189 Đào đất nước ngầm đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,378 m3
190 Bê tông đá 4x6, M100 dày 100 lót đáy hồ nước ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,529 m3
191 Bê tông đá 1x2, M200 dày 200 đáy hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,882 m3
192 Bê tông đá 1x2, M200 dày 150 thành hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,215 m3
193 Bê tông đá 1x2, M200 đan nắp hồ nước dày 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
194 Cốt Thép hồ nước Þ=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
195 Cốt Thép hồ nước Þ=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,224 tấn
196 Cốt Thép trụ gốc hồ nước Þ=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
197 Ván khuôn hồ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,201 100m2
198 Trát thành hồ nước 1,5cm, M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
199 Láng đáy hồ nước dày 3cm, M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
200 Láng hồ dầu thành & đáy hồ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,24 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt MCCB 3P-500A, dòng cắt 36kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 3P-200A, dòng cắt 25kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P-125A, dòng cắt 18kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-40A, dòng cắt 15kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 4,5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 cái
8 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 111 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22 cái
10 Lắp đặt đèn máng đôi 1,2M, loại hộp đèn LED Tube 2 bóng, 2x18W, gắn nổi sát trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 176 bộ
11 Lắp đặt đèn máng đơn 1,2M, loại hộp đèn LED Tube 1 bóng, 1x18W, gắn nổi sát trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 121 bộ
12 Lắp đặt đèn máng đơn 1,2M, loại hộp đèn LED Tube 1 bóng, 1x18W, gắn nổi trên tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 14W, Có ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45 bộ
14 Lắp đặt quạt trần 1x80W không bộ điều tốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 94 cái
15 Lắp đặt quạt hút gió lắp tường D250, 1x22W Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 cái
16 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 cái
17 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34 cái
18 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
19 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33 cái
20 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
21 Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19 bộ
22 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
23 Lắp đặt một dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 bộ
24 Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 bộ
25 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 bộ
26 Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
27 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 166 cái
29 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10.200 m
30 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7.000 m
31 Lắp đặt dây CV-3mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 520 m
32 Lắp đặt dây CXV-6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 90 m
33 Lắp đặt dây CXV-16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 160 m
34 Lắp đặt dây CXV-25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
35 Lắp đặt dây CXV-35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
36 Lắp đặt dây CXV/DSTA-3x240+1x150mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3.350 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ42mm dày 2,1li Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ60mm dày 2li Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ114mm dày 3,2li Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
42 Lắp đặt nối trơn các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.000 cái
43 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 512 cái
44 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45 hộp
45 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 324 cái
46 Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46 bộ
47 Băng keo điện loại tốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cuộn
48 Lắp đặt tủ điện W800xH1200xD300mm, dày 1,2li sơn tĩnh điện màu kem nhăn ( bao gồm phụ kiện cho tủ: thanh cái, biến dòng, công tắc chuyển mạch vol, công tắc chuyển mạch ampe, dồng hồ vol, đồng hồ ampe, cầu chì, đèn báo pha và các phụ kiện khác… ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
49 Lắp đặt tủ điện W600xH800xD300mm, dày 1,2li sơn tĩnh điện màu kem nhăn,( bao gồm phụ kiện cho tủ: thanh cái, biến dòng, cong tắc chuyển mạch vol, công tắc chuyển mạch ampe, dồng hồ vol, đồng hồ ampe, cầu chì, đèn báo pha và các phụ kiện khác… ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 hộp
50 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
51 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 con
52 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 m
53 Lắp đặt móc treo quạt ( thép tròn Þ8 ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 94 bộ
54 Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước dàn lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 280 m
55 Lắp đặt co Þ21 các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100 cái
56 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x5W ( đèn chiếu sáng sự cố ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38 bộ
57 Lắp đặt đèn EXIT 1X3W ( đèn chỉ dẫn thoát nạn ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Rải vải nhựa làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,383 100m2
2 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,06 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,345 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,345 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,148 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,148 tấn
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,479 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,865 100m2
9 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
11 Bu long Þ16 L=500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
12 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,193 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,008 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,92 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,056 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,241 100m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,26 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,045 tấn
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,052 100m2
12 Rải nhựa tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,021 100m2
13 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,165 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,801 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,801 tấn
16 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,167 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,167 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,443 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,443 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,282 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,262 100m2
22 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,211 tấn
23 Bu long Þ16 L=500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
24 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,211 tấn
25 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 100m
26 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,265 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,21 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,8 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,288 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,031 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,095 tấn
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,772 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,076 100m2
9 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,573 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,281 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,081 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,436 100m2
14 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,709 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,056 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,172 tấn
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,35 100m2
18 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,821 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
22 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,162 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,371 m3
24 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,075 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,108 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,69 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 74,4 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 84,84 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,318 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,014 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,52 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,494 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,494 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,5 m
41 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,045 100m3
42 Rải nhựa tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,649 100m2
43 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,191 m3
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,89 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,222 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,222 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,667 100m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 159,24 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,76 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 74,4 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 148,14 m2
52 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 125mm, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
54 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Rải nhựa tái sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,401 100m2
2 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 59,21 m3
3 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 74,012 10m
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,47 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,447 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,25 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,176 100m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,108 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,117 m3
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,558 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,535 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,045 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
14 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,22 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,088 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,215 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,263 tấn
21 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,685 100m3
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,7 m3
23 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,25 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95 mối nối
26 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,14 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,566 100m3
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,409 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,735 100m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,84 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,473 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,0323 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,551 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,481 100m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,785 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,86 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,256 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,217 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,856 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,33 100m2
16 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,452 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,336 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,964 tấn
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,652 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,374 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 509,376 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 63,92 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60,64 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,4 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 509,376 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 126,32 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 635,696 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,256 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,762 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,94 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,839 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,572 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,404 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,34 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,94 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 m
38 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,733 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 67,869 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,404 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 52,28 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 97,684 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 259,735 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,804 m2
H HẠNG MỤC: CÂY XANH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Phóng hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 hố
2 Đào hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,2 m3
3 Trồng cỏ đậu phộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,98 100m2
4 Trồng cây xanh các loại: Cây nguyệt quế: 15 cây (cao ≥ 0,3m); Cây cau xanh: 14 cây (cao ≥ 2,5m; đường kính gốc ≥ 0,15m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 cây
5 Vận chuyển cây xanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 cây/90 ngày
7 Bảo dưỡng cỏ, cây lá màu bằng nước máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,98 100m2/tháng
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (TRONG NHÀ) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt Lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 bộ
2 Lắp đặt Bàn cầu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi xả Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 bộ
6 Lắp đặt Phễu thu Inox Þ100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,2ly , bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 1,7 ly, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 100m
10 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,0ly, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9 100m
11 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm dày 2,4ly, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
12 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2,0ly, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,95 100m
13 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8ly , bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
14 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6ly, bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
15 Lắp đặt Co nhựa 90 độ PVC Þ 114mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
16 Lắp đặt Co nhựa 90 độ PVC Þ 90mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
17 Lắp đặt Co nhựa 90 độ PVC Þ 60mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 44 cái
18 Lắp đặt Co nhựa 90 độ PVC Þ 49mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt Co nhựa 90 độ PVC Þ 34mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Lắp đặt Co nhựa 90 độ PVC Þ 27mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
21 Lắp đặt Tê nhụa PVC Þ 114mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cái
22 Lắp đặt Tê nhụa PVC Þ 90mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Lắp đặt Tê nhụa PVC Þ 60mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70 cái
24 Lắp đặt Tê nhụa PVC Þ 49mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 cái
25 Lắp đặt Tê nhụa PVC Þ 34mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt Tê nhụa PVC Þ 27mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64 cái
27 Lắp đặt Co nhựa 135 độ PVC Þ 114mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt Co nhựa 135 độ PVC Þ 90mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt Co nhựa 135 độ PVC Þ 60mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt Côn nhựa PVC Þ 90 / 60mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
31 Lắp đặt Côn nhựa PVC Þ 49 / 27mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Lắp đặt Côn nhựa PVC Þ 27 / 21mm, loại dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72 cái
33 Lắp đặt Răng trong PVC Þ 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
34 Lắp đặt Răng ngoài PVC Þ 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 cái
35 Lắp đặt Van thau Þ 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Lắp đặt Van nhựa PVC Þ 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
37 Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 3m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bể
38 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Þ90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 cái
39 Lắp đặt phao cơ tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt Máy bơm 1Hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt Giá móc treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cái
43 Lắp đặt Gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 170M3 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,393 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 108,36 100m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,264 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,264 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,897 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,662 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,187 100m2
8 Bê tông đá dăm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,496 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,489 tấn
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,055 100m2
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,506 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,138 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,383 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,792 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,126 100m2
16 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,204 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,437 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,041 100m2
20 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,324 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,482 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,822 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,116 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,16 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 201,2 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,16 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,62 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95,28 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 88,16 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 194,24 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + ĐÈN CHIẾU SÁNG THOÁT HIỂM [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Trung tâm báo cháy 10 Zone Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 01 TT
2 Đầu dò khói Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 10 đầu
3 Nút nhấn khẩn báo cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 5 nút
4 Chuông báo cháy 24V Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 5 chuông
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 5 đèn
7 Dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 960 m
8 Dây cấp nguồn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.240 m
9 Ống PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.200 m
10 Ống nhựa mềm bảo hộ dây điện Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
L HẠNG MỤC: HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt bơm chữa cháy Điện 50HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Lắp đặt bơm chữa cháy Diesel 50HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 máy
3 Lắp đặt bơm bù áp 4HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 máy
4 Tủ điều khiển 3 bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
5 Lắp đặt dây 3 phase từ tủ ĐK xuống bơm, dây 4*16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 m
6 Ống STK Ø114(3.2li) - phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
7 Ống STK Ø90(2.9li) - phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,84 100m
8 Ống STK Ø60(2.6li) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
9 Ống STK Ø49(2.6li) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
10 Ống STK Ø34(2.6li) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,26 100m
11 Ống STK Ø21(2.6li) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1 100m
12 Lắp đặt đầu phun Sprinkler + đế inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 207 Cái
13 Tủ chữa cháy (450x650x220mm) dày 8 dem Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 hộp
14 Vòi chữa cháy D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Cuộn
15 Van chữa cháy chuyên dụng 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Cái
16 Lăng phun nước D13mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Cái
17 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100/65*2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
18 Vòi chữa cháy D65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cuộn
19 Tủ chữa cháy (600x950x300mm) dày 8 dem Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
20 Lăng phun nước D19mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cái
21 Trụ tiếp nước chữa cháy đôi D100 - D65x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
22 Hai đầu răng phi 60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Cái
23 Co hàn Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 Cái
24 Co hàn Ø90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 Cái
25 Co ren Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 Cái
26 Co ren Ø49 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 Cái
27 Co ren giảm Ø34/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 115 Cái
28 Co ren Ø21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 414 Cái
29 Lắp đặt Tê hàn Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Cái
30 Lắp đặt Tê giảm hàn Ø114/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Cái
31 Lắp đặt Tê giảm hàn Ø114/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Cái
32 Tê hàn Ø90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 Cái
33 Tê giảm hàn Ø90/49 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 Cái
34 Tê giảm ren Ø34/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 108 Cái
35 Bầu giảm hàn Ø114/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Cái
36 Lắp đặt van khóa tay gạt Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cái
37 Lắp đặt van khóa tay gạt Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
38 Lắp đặt van khóa tay gạt Ø49 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 Cái
39 Lắp đặt van một chiều bướm Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cái
40 Lắp đặt van một chiều bướm Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
41 Lắp đặt van hút (luppê) Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cái
42 Lắp đặt van hút (luppê) Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
43 Lắp đặt chống rung Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Cái
44 Lắp đặt chống rung Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cái
45 Lắp đặt van khóa đồng Ø34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 Cái
46 Lắp đặt mặt bích Ø114 -10k Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 Cặp
47 Lăp đặt Mặt bích Ø90 -10k Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 Cặp
48 Bát đỡ ống Ø114 ( bass đỡ, cùm,…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 Cái
49 Bát đỡ ống Ø90 ( bass đỡ, cùm,…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 128 Cái
50 Bát đỡ ống Ø34 ( bass đỡ, cùm,…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 210 Cái
51 Sơn thép 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 128 m2
M HẠNG MỤC: HT CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đầu kim thu sét Rbv =61 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m (trụ Ø60) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
4 Kéo rải Cáp đồng bọc PVC 50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 mét
5 Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 mét
6 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16 x2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 Cọc
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bọc dây thoát sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
8 Dây cáp 5 li căng trụ đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35 mét
9 Bát tăng đơ căng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
10 Mối hàn hóa nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 mối
11 Hộp kiểm tra điện trở 150x150x50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
N HẠNG MỤC: TRANG BỊ BÌNH CHỮA CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 Bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 Bình
3 Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
4 Kệ để bình đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 Cái
O HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ PCCC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 BƠM RỜI TRỤC ĐỘNG CƠ ĐIỆN
ĐẦU BƠM :
- Q= 125m3/h, H= 60m
- Công suất : 50Hp/37Kw/2Poles
ĐỘNG CƠ:
- Công suất : 50Hp/37Kw/2Poles/3Phase/50Hz
- Bơm được lắp trên bệ đỡ bằng thép tráng kẽm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 BƠM RỜI TRỤC ĐỘNG CƠ DIESEL ĐẦU BƠM : - Q= 125m3/h, H= 60m - Công suất : 50Hp/37Kw/2Poles ĐỘNG CƠ: - Công suất: 80Hp/4000rpm - Bơm được lắp trên bệ đỡ bằng thép tráng kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Bơm trục đứng đa tầng Q= 4.8m3/h, H= 80m Công suất : 4Hp/3Kw/2Poles/3Phase/50Hz Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (NHÀ LÀM VIỆC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Máy điều hòa 02HP (bao gồm phụ kiện ống đồng tối đa 15m, CB, dây dẫn điện, êke, ống thoát nước, …) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->