Gói thầu: Thi công xây lắp nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552272-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210542330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:37:00 đến ngày 2021-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,400,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 3,1757 100m3
2 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V phần II 0,4008 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II 32,3936 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II 36,26 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,2902 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II 1,3086 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V phần II 2,2422 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V phần II 2,7897 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II 58,5165 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 47,9056 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần II 52,0857 m3
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,4772 tấn
13 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V phần II 4,1722 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Chương V phần II 2,0097 100m2
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 22,1073 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 5,1552 100m3
17 Mua đất về đắp Chương V phần II 142,6994 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần II 1,427 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 1,427 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 1,427 100m3
21 Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 52,1686 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 37,8785 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 147,3906 m2
24 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V phần II 11,934 m3
25 Lát gạch Tezazo sân, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 119,34 m2
26 Gia công lan can Chương V phần II 0,136 tấn
27 Lắp dựng lan can Chương V phần II 12,789 m2
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,4846 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần II 3,1592 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V phần II 2,6605 100m2
31 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần II 16,4801 m3
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,611 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 4,1076 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V phần II 1,1766 tấn
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V phần II 1,8103 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 19,9137 m3
37 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần II 6,1119 tấn
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V phần II 5,7668 100m2
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 59,949 m3
40 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0408 tấn
41 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V phần II 0,1548 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V phần II 0,2308 100m2
43 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 1,6135 m3
44 Cốt thép lan can thanh ngang, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0112 tấn
45 Cốt thép lan can thanh ngang, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0598 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can thanh ngang Chương V phần II 0,1117 100m2
47 Bê tông lan can thanh ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,6266 m3
48 Cốt thép lan can thanh đứng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0249 tấn
49 Cốt thép lan can thanh đứng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,1421 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can thanh đứng Chương V phần II 0,4992 100m2
51 Bê tông lan can thanh đứng, chiều cao Chương V phần II 1,6192 m3
52 Cốt thép giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0014 tấn
53 Cốt thép giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0117 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường bên mái sảnh Chương V phần II 0,0171 100m2
55 Bê tông giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,0551 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết thông gió đầu hồi Chương V phần II 0,0554 tấn
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chi tiết thông gió đầu hổi Chương V phần II 0,0556 100m2
58 Bê tông chi tiết thông gió đầu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,2958 m3
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V phần II 2 cái
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lam mái Chương V phần II 0,5651 tấn
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam mái 0,3197 100m2
62 Bê tông thanh lam mái, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 4,1558 m3
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V phần II 72 cái
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V phần II 4,3748 m3
65 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II 113,3496 m3
66 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II 14,4935 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 12,1992 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 366,1779 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 1.307,4809 m2
70 Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 106,672 m2
71 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 584,889 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 537,1073 m2
73 Gia công hệ khung dàn Chương V phần II 1,15 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 164,28 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V phần II 322,5364 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 32,1218 m2
77 Ốp đá chân cột sảnh, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 4,5772 m2
78 Công tác ốp gạch tường giả đá L&P vào chân tường xung quanh nhà từ cos -0.75m đến cos 0.0m Chương V phần II 42 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 1.999,0419 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 366,1779 m2
81 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần II 40,89 m2
82 Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần II 28,71 m2
83 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần II 52,694 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V phần II 0,5792 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần II 38,43 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 49,1856 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần II 6,8292 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V phần II 5,3711 100m2
89 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,7634 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 34,1408 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 34,1408 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 14 m
93 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0151 tấn
94 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0845 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Chương V phần II 0,0668 100m2
96 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,7351 m3
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V phần II 3,1923 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V phần II 3,1923 tấn
99 Gia công xà gồ thép Chương V phần II 1,9249 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần II 1,9249 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 384,5052 m2
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V phần II 4,2646 100m2
103 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 602,639 m2
104 Quét sika chống thấm mái Chương V phần II 602,639 m2
105 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 602,639 m2
106 Bu lông chờ đầu cột M22X400 Chương V phần II 40 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chương V phần II 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V phần II 6 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V phần II 8 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V phần II 42 cái
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V phần II 36 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V phần II 14 bộ
113 Lắp đặt hộp nối Chương V phần II 40 hộp
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V phần II 17 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V phần II 140 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V phần II 260 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V phần II 500 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V phần II 530 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V phần II 550 m
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V phần II 2 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V phần II 2 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V phần II 2 cái
123 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V phần II 2 cái
124 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Chương V phần II 6 cái
125 Tủ điện Chương V phần II 14 cái
126 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V phần II 24 bình
127 Bình chữa cháy MT3 Chương V phần II 8 bình
128 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V phần II 8 cái
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,4032 100m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 0,4032 100m3
131 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V phần II 7 cái
132 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V phần II 14 cọc
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V phần II 260 m
134 Dây tản 40x4 Chương V phần II 70 m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V phần II 0,978 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V phần II 36 cái
137 Cầu chắn rác Chương V phần II 18 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
C Sân lát gạch Tezazo
1 San gạt tạo phẳng phần mặt sân cũ đã có bằng máy ủi Chương V phần II 1 ca máy
2 Lớp đá bay bù vênh, tạo phẳng Chương V phần II 1,627 100m3
3 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V phần II 162,7 m3
4 Lát gạch Tezazo sân, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 1.627 m2
D Đường bê tông vào cổng
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V phần II 7,008 m3
E Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,5212 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II 8,1306 m3
3 Xây rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 16,172 m3
4 Xây hố ga bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 0,1456 m3
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 144,7328 m2
6 Cốt thép tấm đan Chương V phần II 0,2295 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V phần II 0,2787 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 4,7703 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V phần II 131 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 0,1737 100m3
F Kè xây đá hộc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 2,4393 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V phần II 11,66 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V phần II 142,47 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V phần II 100,16 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 0,7911 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V phần II 0,94 100m
7 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0171 tấn
8 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,1309 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,1426 100m2
10 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 2,139 m3
G Cổng + tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,0727 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II 0,5591 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0479 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần II 0,0376 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II 1,2022 m3
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0082 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,071 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V phần II 0,0825 100m2
9 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V phần II 0,4124 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II 6,2734 m3
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán Chương V phần II 30,488 m2
12 Cổng điện bằng Inox cao 1,6m, khoảng cách 2 bánh 0,6mm Chương V phần II 10 m
13 Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép Chương V phần II 1 bộ
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,0086 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V phần II 0,1296 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V phần II 2,1178 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 4,848 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V phần II 4,44 m2
19 Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kính Chương V phần II 1 tb
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần II 4,848 m2
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II 2,8721 m3
22 Xây t­ường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 7,4216 m3
23 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 38,4652 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 141,4355 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 162,36 m
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần II 189,715 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V phần II 0,6398 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt Chương V phần II 61,056 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 42,3168 m2
H Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,0722 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II 1,225 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 3,4272 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V phần II 1,6622 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0146 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,139 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,08 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,88 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 0,0998 100m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V phần II 1,7038 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II 9,229 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,032 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0053 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0401 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,352 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V phần II 0,2586 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,1163 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0124 tấn
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,2275 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 2,9376 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,0454 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,4994 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II 1,8945 m3
24 Xây thành sê nô mái bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 1,0341 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,0192 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,0184 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 0,2112 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 21,2744 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 20,3052 m2
30 Gia công xà gồ thép Chương V phần II 0,0772 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V phần II 0,0772 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 17,0028 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V phần II 0,224 100m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 10,84 m
35 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 25,86 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 52,558 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 45,651 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 16,9854 m2
39 Cầu chắn rác d150 Chương V phần II 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V phần II 0,13 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V phần II 8 cái
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 76,894 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 59,9394 m2
44 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần II 1,8 m2
45 Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V phần II 5,85 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V phần II 0,1549 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V phần II 6,4186 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V phần II 5,85 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V phần II 0,528 100m2
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V phần II 1 cái
51 Tủ điện phòng Chương V phần II 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V phần II 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V phần II 2 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V phần II 1 cái
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V phần II 1 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V phần II 2 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V phần II 45 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V phần II 15 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V phần II 20 m
I San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V phần II 1,5815 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 1,5815 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 1,5815 100m3
4 Mua đất ( Bao gồm thuế tài nguyên + phí môi trường) Chương V phần II 675,9835 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần II 6,7598 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 6,7598 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 6,7598 100m3/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 7,5718 100m3
J Đường hoàn trả
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,1845 100m3
2 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V phần II 0,3318 tấn
3 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V phần II 0,622 100m2
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 3,114 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V phần II 14,0396 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II 1,64 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V phần II 24,678 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V phần II 9 cấu kiện
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần II 6,14 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,1318 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V phần II 8,843 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II 8,021 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 32,49 m2
14 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính Chương V phần II 0,0049 tấn
15 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính Chương V phần II 0,0066 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,0057 100m2
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 2,34 m3
18 Cốt thép bản, đường kính Chương V phần II 0,0522 tấn
19 Cốt thép bản, đường kính > 10mm Chương V phần II 0,1177 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V phần II 0,184 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V phần II 8 cấu kiện
22 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V phần II 2,54 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V phần II 3,97 m3
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V phần II 4,2887 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 4,2887 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 4,2887 100m3
27 Mua đất ( Bao gồm thuế tài nguyên + phí môi trường) Chương V phần II 1.993,5065 m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần II 19,9351 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 19,9351 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 19,9351 100m3
31 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V phần II 0,2134 100m3
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V phần II 17,8305 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V phần II 0,7554 100m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V phần II 5,0361 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V phần II 0,3196 100m2
36 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V phần II 90,6498 m3
37 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V phần II 4,6668 100m2
38 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V phần II 34 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->