Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548539-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210527099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 18:40:00 đến ngày 2021-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,433,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
B Mái tôn nhà làm việc
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,861 m2
2 Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,119 100m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,119 100m2
5 Tấm úp nóc, máng xối, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,22 m
6 Lắp đặt lại hệ thống thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
7 Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,504 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,173 m3
9 Khoan lỗ a440mm; Cắm râu thép d8 L=200 liên kết sê nô xây bổ sung với sàn bê tông; Đơn giá khoán gọn cả khoan lỗ, gia công cắm râu thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,968 kg
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa lam nhôm cửa sổ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
12 Đục hộp kỹ thuật trục D5 tầng 6, xử lý ống thoát nước bị vỡ, hoàn thiện lại (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
C Chống thấm mái bê tông
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,067 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo phẳng trước khi thi công màng khò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,067 m2
3 Chống thấm bằng màng khò Polime Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,067 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bảo vệ lớp chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,067 m2
5 Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên mái xuống sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,464 m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 10m3/1km
D Sơn toàn nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,39 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,89 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc trước khi sơn (Trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.157,14 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.388,829 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,39 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần + Dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.806,24 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.725 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.248,899 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,947 100m2
11 Thêm thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,947 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,277 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,426 100m2
E Cải tạo khu vệ sinh nhà làm việc (phần xây lắp)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,563 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5 m2
11 Vận chuyển vật liệu từ trên các tầng xuống (cửa các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 10m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải Gạch lát, gạch ốp vữa lát nền, vữa ốp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,619 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,619 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 10m3/1km
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,384 m2
16 Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polime Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,384 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,384 m2
18 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
19 Lát chân cửa vệ sinh DW1 bằng đá Marble, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
22 Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,563 m2
23 Đóng mới trần nhôm đục lỗ khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,491 m2
24 Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 70x140, gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m cấu kiện
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
27 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
28 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm II (đơn giá bao gồm sơn PU, ke cửa, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
29 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2 cấu kiện
31 Sản xuất lắp dựng cửa kho gầm cầu thang tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
32 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Sửa chữa Nền + Sửa chữa ốp đá tường ngoài nhà làm việc
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 m2
2 Đục bỏ lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Vữa lát nền + gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Vữa lát nền + gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
5 Vận chuyển phế thải vật liệu (Vữa lát nền + gạch lát), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 10m3/1km
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
8 Tháo dỡ các vị trí đá ốp tường ngoài nhà bị nứt vỡ, bong bộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
G Trần thạch cao
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m2
4 Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa hạng mục Nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hm
H NHÀ CÔNG VỤ
I Lát lại Nền tầng 1, bậc sảnh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,828 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,828 m2
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại (Vữa lát nền + gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,891 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 10m3/1km
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,148 m2
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
7 Nhân công + máy cắt gạch nền để ốp chân tường (giá khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 m
8 Lát đá granit bậc sảnh mặt đen cổ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
10 Đục nhám bề mặt tường bồn hoa trước khi ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
J Cải tạo phòng vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
8 Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polime Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công(Vữa lát nền + gạch lát, gạch ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 m3
13 Vận chuyển phế thải các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 10m3/1km
14 Đóng trần vệ sinh nhôm đục lỗ xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
K Sơn toàn nhà
1 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,72 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,202 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,544 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,658 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,36 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.335,334 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.593,8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,576 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m2
L Phần mái
1 Tháo dỡ kim, dây thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,184 m2
3 Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
5 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
7 Lắp đặt kim, dây thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
M Phần cửa, lan can sắt các loại
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,932 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
7 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
9 Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
10 Sơn lại cửa đi cửa sổ gỗ (đơn giá khoán gọn bao gồm: Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ, sơn lại bằng sơn bóng 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,96 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt lan can bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,59 m2
13 Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
N NHÀ BẢO VỆ
O Tháo dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,907 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,827 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong phòng VS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,777 m2
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 10m3/1km
P Sửa chữa
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
2 Chống thấm sàn mái bằng màng polime Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bản vệ lớp cống màng chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,261 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,603 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
10 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,306 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,261 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m2
14 Lát bậc tam cấp bằng đá granit mặt bậc màu đen, cổ bậc màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
15 Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ, lau chùi vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
Q CẤP THOÁT NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC
R Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt nối chữa Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Đai giữ ống. Đai treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
35 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tuýp
S Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Tê PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Tê PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Chếch PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Chếch PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Chếch PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Chếch PPR D63-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Chếch PPR D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Chếch PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
29 Dầu nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
30 Đầu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
31 Lơ nối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
32 Măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
37 Đai giữ ống các loại (treo trần và gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
38 Van gạt đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
T Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ chậu rửa (đơn giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,329 kg
7 Gia công lắp dựng mặt bàn bằng đá Marble (khoán gọn vật liệu + nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,348 m2
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa (Vòi cấp nước bên dưới bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compac HPL (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
15 Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,04m ( vệ sinh chung nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,30m ( vệ sinh chung nữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 0,8m (vệ sinh riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
19 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt hương sen đứng (có giàn mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U Thoát nước mưa mái sảnh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
8 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
9 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
10 Rọ chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
V Thoát nước ĐHNĐ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Đai giữ ống các loại D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
W Điện chiếu sáng nhà làm việc
X Đèn chiếu sáng, quạt thông gió
1 Đèn dây LED ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Đui đèn Led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 Đèn LED 600x600 gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Đèn Dowlight D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
5 Đèn Dowlight D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
Y Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
3 Mặt che + đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Z Hệ thống dây & Cáp điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
5 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
AA Cấp thoát nước Nhà bảo vệ
AB Vật liệu cấp nước nhà bảo vệ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Cút, chếch, tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Dầu nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Đầu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lơ nối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Van gạt đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC Thiết bị vệ sinh nhà bảo vệ:
1 Lắp đặt chậu xí (lắp đặt lại chậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng (hộp đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD Phụ kiện khu vệ sinh: Giá gương + giá để đồ + Gương soi + hộp giấy + để côc
1 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Van gạt đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE Thoát nước mái nhà bảo vệ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
6 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AF Điện nhà bảo vệ
AG Đèn chiếu sáng, quạt thông gió
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn trong phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AH Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Mặt che + đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
AI Cấp thoát nước: Thiết bị vệ sinh nhà công vụ
AJ Vật liệu thoát nước (Ống PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Nối chữ Y UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Nối chữ Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Chếch UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Chếch UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Chếch UPVC D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Chếch UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Chếch UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Côn nhựa UPVC D110 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Côn nhựa UPVC D90 - 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Côn nhựa UPVC D76 - 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Côn nhựa UPVC D42 - 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Đai giữ ống. Đai treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
25 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 tuýp
AK Vật liệu cấp nước ( Ống PPR )
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Tê D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Tê D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Chếch PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Chếch PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Cút UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Cút UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Cút UPVC D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lơ nối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
14 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Đai giữ ống các loại ( treo trần và gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
16 Van gạt đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AL Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Phễu thu sàn inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt giá treo (mắc i nox vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Gương soi + phụ kiện giá để đồ + Hộp giấy + hộp xà phòng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình 30 Lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AM Thoát nước mưa mái sảnh mái nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
6 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AN Điện nhà công vụ
1 Đèn Panel LED 300x300 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Mặt che + đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
AO Chống mối
1 Hộp nhử mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
2 Thuốc gây bệnh PMC - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 lọ
3 Thuốc diệt mối PMC 90DP (bột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 kg
4 Thuốc diệt mối Agenda - 25 EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->