Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548539-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 18:40:00 đến ngày 2021-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,433,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Mái tôn nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,861 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,119 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,119 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc, máng xối, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,22 | m |
| 6 | Lắp đặt lại hệ thống thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,504 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ a440mm; Cắm râu thép d8 L=200 liên kết sê nô xây bổ sung với sàn bê tông; Đơn giá khoán gọn cả khoan lỗ, gia công cắm râu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | kg |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa lam nhôm cửa sổ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 12 | Đục hộp kỹ thuật trục D5 tầng 6, xử lý ống thoát nước bị vỡ, hoàn thiện lại (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | Chống thấm mái bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo phẳng trước khi thi công màng khò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên mái xuống sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,464 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 10m3/1km |
| D | Sơn toàn nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,39 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,89 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc trước khi sơn (Trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.157,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.388,829 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,39 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần + Dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.806,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.725 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.248,899 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,947 | 100m2 |
| 11 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,947 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,277 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,426 | 100m2 |
| E | Cải tạo khu vệ sinh nhà làm việc (phần xây lắp) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,563 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu từ trên các tầng xuống (cửa các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải Gạch lát, gạch ốp vữa lát nền, vữa ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,619 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,619 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 10m3/1km |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 16 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 18 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 19 | Lát chân cửa vệ sinh DW1 bằng đá Marble, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,563 | m2 |
| 23 | Đóng mới trần nhôm đục lỗ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,491 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 70x140, gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 27 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm II (đơn giá bao gồm sơn PU, ke cửa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa kho gầm cầu thang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Sửa chữa Nền + Sửa chữa ốp đá tường ngoài nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Vữa lát nền + gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Vữa lát nền + gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải vật liệu (Vữa lát nền + gạch lát), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 10m3/1km |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các vị trí đá ốp tường ngoài nhà bị nứt vỡ, bong bộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| G | Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m2 |
| 4 | Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa hạng mục Nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hm |
| H | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| I | Lát lại Nền tầng 1, bậc sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,828 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại (Vữa lát nền + gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,891 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 10m3/1km |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,148 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m2 |
| 7 | Nhân công + máy cắt gạch nền để ốp chân tường (giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 8 | Lát đá granit bậc sảnh mặt đen cổ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 10 | Đục nhám bề mặt tường bồn hoa trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| J | Cải tạo phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 8 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công(Vữa lát nền + gạch lát, gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 10m3/1km |
| 14 | Đóng trần vệ sinh nhôm đục lỗ xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| K | Sơn toàn nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,202 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,544 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,658 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.335,334 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,576 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m2 |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ kim, dây thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,184 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt kim, dây thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| M | Phần cửa, lan can sắt các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,932 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 10 | Sơn lại cửa đi cửa sổ gỗ (đơn giá khoán gọn bao gồm: Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ, sơn lại bằng sơn bóng 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt lan can bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m2 |
| 13 | Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,907 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,827 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong phòng VS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,777 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 10m3/1km |
| P | Sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn mái bằng màng polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bản vệ lớp cống màng chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,261 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,293 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,603 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,306 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,261 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit mặt bậc màu đen, cổ bậc màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 15 | Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ, lau chùi vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| R | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối chữa Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Đai giữ ống. Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 35 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Tê PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Chếch PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Chếch PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Chếch PPR D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Chếch PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Chếch PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 29 | Dầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 30 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 31 | Lơ nối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 37 | Đai giữ ống các loại (treo trần và gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 38 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ chậu rửa (đơn giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,329 | kg |
| 7 | Gia công lắp dựng mặt bàn bằng đá Marble (khoán gọn vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,348 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa (Vòi cấp nước bên dưới bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compac HPL (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 15 | Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,04m ( vệ sinh chung nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,30m ( vệ sinh chung nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 0,8m (vệ sinh riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hương sen đứng (có giàn mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Thoát nước mưa mái sảnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 8 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 9 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 10 | Rọ chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| V | Thoát nước ĐHNĐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| W | Điện chiếu sáng nhà làm việc | |||
| X | Đèn chiếu sáng, quạt thông gió | |||
| 1 | Đèn dây LED ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Đui đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Đèn LED 600x600 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn Dowlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 5 | Đèn Dowlight D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| Y | Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 3 | Mặt che + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Z | Hệ thống dây & Cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AA | Cấp thoát nước Nhà bảo vệ | |||
| AB | Vật liệu cấp nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút, chếch, tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Dầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lơ nối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Thiết bị vệ sinh nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí (lắp đặt lại chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng (hộp đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Phụ kiện khu vệ sinh: Giá gương + giá để đồ + Gương soi + hộp giấy + để côc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Thoát nước mái nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 6 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AF | Điện nhà bảo vệ | |||
| AG | Đèn chiếu sáng, quạt thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mặt che + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AI | Cấp thoát nước: Thiết bị vệ sinh nhà công vụ | |||
| AJ | Vật liệu thoát nước (Ống PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Nối chữ Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Nối chữ Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Chếch UPVC D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Chếch UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Côn nhựa UPVC D110 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Côn nhựa UPVC D90 - 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Côn nhựa UPVC D76 - 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Côn nhựa UPVC D42 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Đai giữ ống. Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 25 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| AK | Vật liệu cấp nước ( Ống PPR ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Chếch PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Cút UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút UPVC D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lơ nối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Đai giữ ống các loại ( treo trần và gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AL | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo (mắc i nox vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Gương soi + phụ kiện giá để đồ + Hộp giấy + hộp xà phòng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình 30 Lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AM | Thoát nước mưa mái sảnh mái nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 6 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AN | Điện nhà công vụ | |||
| 1 | Đèn Panel LED 300x300 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Mặt che + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AO | Chống mối | |||
| 1 | Hộp nhử mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 2 | Thuốc gây bệnh PMC - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lọ |
| 3 | Thuốc diệt mối PMC 90DP (bột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | kg |
| 4 | Thuốc diệt mối Agenda - 25 EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi