Gói thầu: CS-03: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CS-03: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:24:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,983,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 148,8507 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5716 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9075 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 141,489 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,5552 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.597,2 | m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp trên nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 83,6 | m3 |
| 12 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 118,783 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 269 | md |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 548 | md |
| 15 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,438 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/72mm luồn cáp qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8 | 100m |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 189,75 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 6 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,25 | m2 |
| 19 | Lấp rãnh cáp trên hè K95 (tận dụng vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,972 | 100m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp trên đường K=0,98 (tận dụng vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm (kết cấu I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 180,2 | m2 |
| 22 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (kết cấu I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 151,86 | m2 |
| 23 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm (kết cấu II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,9 | m2 |
| 24 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cm (kết cấu II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,76 | m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,6142 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,9564 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 226 | bộ |
| 2 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 40 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57 | bộ |
| 3 | Đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng LED 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68 | bộ |
| 4 | Đèn pha LED 600W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cột thép tròn côn 6m + cần đèn vươn 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 226 | cột |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng đường phố bằng nhôm cao 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57 | cột |
| 7 | Cột đèn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cột |
| 8 | Chùm hoa trang trí lắp đèn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Cột đa giác cao 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 10 | Tủ điện & điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện phân đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | tủ |
| 12 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 300 | bộ |
| 13 | Khung móng 20M30x1750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa an toàn (1 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 311 | cọc |
| 16 | Tiếp địa lặp lại ( 5 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Bảng điện cho cột thép 6m và cột nhôm 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 283 | cái |
| 18 | Bảng điện cho cột trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 19 | Bảng điện cho cột đa giác 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp đấu cáp trên dàn đèn nâng hạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.999 | m |
| 22 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.754 | m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6.665 | m |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10.524 | m |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.604 | m2 |
| 28 | Đầu cốt đồng M6, 10, 16 và M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.800 | cái |
| 29 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152 | cuộn |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 560 | đầu |
| 31 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 560 | đầu |
| 32 | Đánh số cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 301 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi