Gói thầu: Gói thầu xây lắp chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:17:00 đến ngày 2021-05-27 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| B | Nhà bán hàng và Mái che cột bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 54,807 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,327 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 30,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 20,876 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 43,685 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 64,561 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 64,561 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 64,561 | m3 |
| C | Nhà vệ sinh và kho xi măng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 72,455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,396 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 19,543 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 31,309 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 13,725 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 45,034 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 45,034 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 45,034 | m3 |
| D | Tường rào, khu bể chứa xăng dầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 12,297 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1,937 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 14,234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 14,234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 14,234 | m3 |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 47,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,333 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 5,664 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 5,664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 5,664 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 5,664 | m3 |
| F | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,825 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 4,453 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 4,491 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 8,944 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 8,944 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 8,944 | m3 |
| G | Bể nước, bể cát | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 1,185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,697 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 1,882 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 1,882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 1,882 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BÁN HÀNG | |||
| I | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,418 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 23,782 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,095 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,191 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,155 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,281 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,247 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,783 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,575 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,732 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,264 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,533 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,086 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,109 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,157 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,122 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,484 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,348 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,438 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,192 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,159 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 18,527 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 19,787 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,637 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,891 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,667 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 383,178 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,385 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,5 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,836 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 9,988 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,344 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Xingfa mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK | 11,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh Xingfa mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 3,528 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa mở lật | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 14,86 | m2 |
| 48 | Lắp dựng tủ kính Xingfa (1,55x0,33x2,8) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,894 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,894 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 336,214 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42y | Theo yêu cầu của HSTK | 1,353 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,894 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,461 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,9 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà sơn Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 163,503 | m2 |
| 60 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà Petrolimex 1 lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 489,375 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,08 | m2 |
| 62 | Xây tường gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,061 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 20,061 | m2 |
| 65 | Đóng trần nhôm Lamri C180, hệ khung xương đỡ bằng thép hộp 30x30x1.4, a1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,145 | m2 |
| 66 | Làm vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact HPL | Theo yêu cầu của HSTK | 28,92 | m2 |
| 67 | Công tác ốp tấm Alumax nhận diện thương hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 25,038 | m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 72 | Ốp đá granit bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,788 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | 100m |
| 75 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,621 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng Onduline | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m2 |
| J | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,057 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,425 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,425 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 0,425 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 0,425 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,179 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,524 | 100m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,666 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,666 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,574 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng mái bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,574 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,889 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,889 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bu lông đầu cột D22, L=700 + ECU | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 19 | Bu lông liên kết D12, L=50 + ECU | Theo yêu cầu của HSTK | 252 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 400,254 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng màu, dày 0.42y | Theo yêu cầu của HSTK | 1,717 | 100m2 |
| 22 | Lợp máng Inox thu nước rộng 600 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 384 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,528 | 100m |
| 25 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,224 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 29 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,66 | m2 |
| 30 | Công tác ốp Alumax nhận diện thương hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 123,17 | m2 |
| 31 | Ốp tôn dày 5ly vào mái che cột bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần nhôm Lamri C180, hệ khung xương đỡ bằng thép hộp 30x30x1.4, a1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 187,2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng tên mặt hàng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bảng |
| 34 | Bộ chữ và biểu tượng dán Decal in sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 35 | LĐ hộp đèn Logo gắn trên diềm mái + Bộ chữ Petrolimex mica | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,293 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÃI + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 17,58 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilon chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,001 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,808 | m3 |
| 5 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 27,17 | 10m |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 17,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 17,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 17,58 | m3 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,413 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép tấm đan thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,886 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép tấm đan thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,886 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: BÊ LẮNG DẦU + BỂ NHÚNG CHĂN PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,714 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,797 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,753 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,76 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,88 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 10,633 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phao cơ tự dộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa inox (gồm vòi chậu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo INAX AL-2395V (gồm phụ kiện xi phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi 7 món Thái | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ vòi rửa + tắm hoa sen inox CAESAR S233C | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bệ xí bệt INAX C-333V | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng gấy inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tiểu treo nam CAESAR U0285 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng CAESAR A648 (nguồn điện 220V/pin 6V) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước ngang Tân Á bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa INAX LFV-21S | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| Q | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,665 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,719 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,226 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,226 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 27,226 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,448 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,129 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Đổ than củi vào hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Đổ than xỉ vào hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 88.9x3.96 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 60.3x3.91 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 3 | LĐ ống Eslonbarrier D60 dày 6.3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,18 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 48.3x3.68 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 5 | Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m2 |
| 6 | LĐ van thở có bình ngăn tia lữa 2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn nối bích 3''-150#RF | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn nối bích 1-1/2'' - 150#RF | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn nối bích 2'' (Hàn Quốc) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp phụ kiện bích nối eslonbarrier D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông eslonbarrier D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90° eslon barrier D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 13 | Lắp bích thép chuyên dụng nối ống | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 14 | Lắp bích thép 2" - TC | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | GCLĐ bích nối van thở D62xD140 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 16 | GCLĐ bích treo nối ống nhập D91xD160 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 17 | GCLĐ bích treo nối ống xuất 2" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 18 | GCLĐ bích định vị cột bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 19 | Bích treo thiết bị đo dầu D200x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 20 | Bu lông M10x55+ECU+Đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 21 | Bu lông M12x55+ECU+Đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 22 | Bu lông M16x75+ECU+Đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 23 | Bu lông M14x400+ECU+Đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 24 | Bu lông M14x90+ECU+Đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 25 | Lắp bích nối 3'' - 150#RF | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích nối 1-1/2'' - 150#RF | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 27 | LĐ cút 90 độ ống 3'' | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 28 | LĐ cút 90 độ ống 2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 29 | LĐ cút 90 độ ống 1-1/2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 30 | LĐ cút 135 độ ống 3'' | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 31 | LĐ cút 135 độ ống 2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 32 | LĐ tê 2''x2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 33 | LĐ ống thót | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | LĐ thiết bị nhập kín 3'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt họng thu hồi 2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Crêpin 1-1/2'' | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 4'' | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp nắp đậy nhôm D110 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 39 | Cổ lắp thiết bị đo dầu tự động 4"(L=0,4m) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 40 | Gia công nắp đậy bể đk 700x12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,109 | tấn |
| 41 | Lắp đặt nắp đậy bể đk 700x12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,109 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cột bơm Nhật đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp composite kt1000x1000 - chịu tải 25t | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,207 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,131 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,15 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,388 | 100m2 |
| 48 | BT sàn, đáy bể đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,98 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,631 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,83 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,333 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,65 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,721 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,299 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,894 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,946 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1,145 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1,145 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | thùng |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,126 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,207 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,207 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| U | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu RS485 4x1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 185 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn XLPE/PVC (4X50) | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 275 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tôn lắp nổi kt 400x600 (sơn tỉnh điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 150a (hãng vinakip) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt biến dòng 350/5a (TI) + Ampe kế 0-350A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vôn kế 0-350v + khóa chuyển mạch đo vôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện kt 210x160x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tôn lắp âm tường kt 600x800 (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led 6w siêu mỏng gắn nổi trần mái che | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D20, 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led tuyp 1.2m liền máng -18W | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tuyp chống ẩm T8 2x18W (tương đương T8 DLN CA01L/2X18W Rạng Đông) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đèn cao áp 150W + cần đèn + phụ kiện liên kết | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (hãng ASIA) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 425 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 101 | m |
| 56 | Lắp đặt dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| V | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp đất lập là 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 5 | LĐ kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 6 | LĐ bulông đai ốc | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 7 | LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | tấm |
| 8 | LĐ chi tiết chân bật, 1,5m/1cái | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 9 | Bách hàn liên kết | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 11 | LĐ kẹp chống tĩnh điện của TĐ xăng dầu Việt Nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | 100m |
| 14 | LĐ bích thép chữ U chân cột kt 200x650 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | LĐ kẹp gia cường - bản mã dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 16 | LĐ bulong D12, L=350 + đai ốc | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,468 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,188 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,545 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,455 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,069 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,856 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 16,647 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 236,717 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 236,717 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi