Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550920-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210541995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:14:00 đến ngày 2021-05-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ XÂY ĐÁ HỘC + MÓNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 6,069 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V phần II 16,23 m3
3 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V phần II 209,58 m3
4 Xây đá hộc, xây móng tường rào, chiều dày Chương V phần II 43,83 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V phần II 142,99 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 1,661 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V phần II 1,16 100m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,091 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,932 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,567 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 8,51 m3
B SAN NỀN
1 Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng Chương V phần II 3 công
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V phần II 14,864 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 14,864 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 14,864 100m3/1km
5 Mua đất ( Bao gồm thuế tài nguyên + phí môi trường) Chương V phần II 3.546 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần II 35,46 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 35,46 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 35,46 100m3/1km
9 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 35,46 100m3
C CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,069 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II 0,381 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,031 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,007 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,568 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V phần II 0,026 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V phần II 0,819 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi trụ, chiều cao Chương V phần II 0,337 m3
9 Xây trụ cổng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 3,952 m3
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán Chương V phần II 14,23 m2
11 Thép hộp 30x60x3 Chương V phần II 118,49 kg
12 Thép hộp 30x30x2 Chương V phần II 83,56 kg
13 Thép góc L50X5 Chương V phần II 103,97 kg
14 Tôn dày 3mm Chương V phần II 71,24 kg
15 Thép bản chiều dày 8mm Chương V phần II 5,65 kg
16 Sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V phần II 0,383 tấn
17 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V phần II 0,383 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V phần II 22,643 m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V phần II 1,493 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 7,75 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 6 m
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V phần II 3,68 m2
23 Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kính Chương V phần II 0,47 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần II 7,75 m2
25 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V phần II 4,798 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V phần II 32,265 m3
27 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 54,579 m2
28 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 160,524 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 383,76 m
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần II 215,1 m2
31 Thép đặc 20x20 Chương V phần II 1.005,68 kg
32 Thép hộp 40x20x2,5 Chương V phần II 363,74 kg
33 Gia công hàng rào song sắt Chương V phần II 66,144 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V phần II 45,843 m2
35 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V phần II 45,843 m2
36 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V phần II 11,442 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V phần II 37,719 m3
38 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 130,15 m2
39 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 793,894 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần II 924,04 m2
D ĐƯỜNG VÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V phần II 0,156 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V phần II 8,097 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V phần II 3,234 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Chương V phần II 21,35 m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, đường kính Chương V phần II 0,032 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, đường kính Chương V phần II 0,007 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V phần II 0,1 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V phần II 2,05 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Chương V phần II 0,036 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V phần II 0,086 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V phần II 0,06 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V phần II 1,25 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V phần II 7 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 Chương V phần II 0,47 m3
15 Đắp đất hố móng cống Chương V phần II 7,2 m3
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, lớp đất hữu cơ Chương V phần II 0,213 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V phần II 0,213 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 0,213 100m3/1km
19 Mua đất ( Bao gồm thuế tài nguyên + phí môi trường) Chương V phần II 76,2 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V phần II 0,762 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 0,762 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 0,762 100m3/1km
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V phần II 0,762 100m3
24 Thi công móng đá bay dày 10cm Chương V phần II 0,064 100m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V phần II 0,415 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V phần II 0,03 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V phần II 6,64 m3
28 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V phần II 4,9 m
E SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V phần II 19,223 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II 4,09 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Chương V phần II 2,088 m3
4 Xây bó hè, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V phần II 26,128 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II 0,078 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V phần II 0,086 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V phần II 1,23 m3
9 Mua đất ( Bao gồm thuế tài nguyên+ phí môi trường) Chương V phần II 68,13 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V phần II 0,681 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V phần II 0,681 100m3/1km
12 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V phần II 0,681 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 150 Chương V phần II 10,08 m3
14 Trát tường ngoài bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 20,91 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 28,6 m
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V phần II 20,91 m2
17 Lát nền sân khấu gạch Tezazo kt 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V phần II 100,8 m2
18 Lát bậc tam cấp bằng gạch Tezazo, vữa XM mác 75 Chương V phần II 39,014 m2
19 Thép hộp tráng kẽm Chương V phần II 1.394,52 kg
20 Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm Chương V phần II 0,505 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Chương V phần II 0,505 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V phần II 0,889 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V phần II 0,889 tấn
24 Đắp cát tạo phẳng sân bê tông quanh sân khấu Chương V phần II 0,032 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân quanh sân khấu, đá 1x2, mác 150 Chương V phần II 6,334 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->