Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp, thiết bị chuyên dùng và thiết bị văn phòng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp, thiết bị chuyên dùng và thiết bị văn phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:50:00 đến ngày 2021-05-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,432,554,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,661 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,027 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,837 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | mối nối |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555 | tấn/lần |
| 8 | Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | 10 tấn |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,104 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,294 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp ni long dày 0,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,65 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,099 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,489 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,705 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,995 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,295 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,892 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất san nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,81 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,164 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,739 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,798 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,809 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,594 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,595 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 505,945 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760,651 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,266 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,105 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,426 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,652 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,968 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,369 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,774 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,211 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,28 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,787 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,841 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,226 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,823 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,135 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,334 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,277 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,249 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,284 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,001 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,272 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,104 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,827 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,913 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,561 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,013 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,384 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,852 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,206 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,117 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,622 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,447 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,114 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 726,973 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,703 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,209 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,456 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,303 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,376 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,85 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.152,316 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.091,405 | m2 |
| 84 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,972 | m2 |
| 85 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.326,7 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.069,93 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 593,06 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.892,5 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 378,7 | m2 |
| 90 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,58 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323,776 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,156 | m |
| 93 | Kẻ joint | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 885,35 | m |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,596 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 913,105 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (bù vữa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 913,105 | m2 |
| 97 | Lớp keo dán gạch cao cấp đàn hồi tốt (1,2kg/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095,726 | kg |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,787 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.354,488 | m2 |
| 100 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.354,488 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,135 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 735,548 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch granite 150x800 vào chân tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436,364 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá răng lược đen kích thước 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,109 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch granite kích thước vỉ 300x300, kích thước viên 95x45x7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,914 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.869,511 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,902 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,424 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,318 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,31 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá marble vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,273 | m2 |
| 113 | Thi công trần nhôm aluking c-shaper khung chìm (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,214 | m2 |
| 114 | Thi công trần nhôm đục lỗ clip-in 600x600 (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.517,406 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.171,255 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.171,255 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.012,495 | m2 |
| 118 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.012,495 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.820,442 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.820,442 | m2 |
| 121 | Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,309 | 1m2 |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,27 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 128 | Lợp mái bằng tấm kính cường lực màu trà dày 10 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 129 | Cung cấp lắp đặt hệ khung inox 304, V40x40x4 đan lavabo (bao gồm chân đế và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,813 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp đặt hệ tấm sàn HPL kích thước 600x600x35 (bao gồm chân đế và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,21 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa đi khung bao thép, sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, bản lề, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,3 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,3 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy, sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm thanh thoát hiểm, khóa, tay co thuỷ lực, cục hít đồng bộ và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,7 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,7 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,05 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,05 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly chống cháy hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4ly, kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 624,6 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 624,6 | m2 |
| 141 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly hệ khung nhôm hộp 60x120x2 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,707 | m2 |
| 142 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,707 | m2 |
| 143 | Cung cấp lắp đặt lam gỗ tự nhiên 50x200x2300 thổi pu màu cánh gián | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 144 | Cung cấp lam nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,04 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,04 | m2 |
| 146 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,872 | m2 |
| 147 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,91 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,91 | m2 |
| 149 | Bộ chữ Kho lưu trữ của sở tài nguyên và môi trường bằng inox giống thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Phòng chống mối nền nhà và tạo hào phòng mối bao đà kiềng bên ngoài nhà bằng thuốc PMS 100 bột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 924,153 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,508 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,867 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,279 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,261 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,787 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,122 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,788 | m2 |
| 39 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 40 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 44 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,447 | m |
| 46 | Kẻ joint | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,123 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,123 | m2 |
| 49 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,123 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch granite 120x600 vào chân tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,81 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,788 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,788 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,122 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,122 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,24 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,24 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung bao inox 304 hộp 50x100x1,4, song inox 304 hộp 13x26x1,2, oanô inox 304 dày 1mm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, bản lề, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4ly, kính cường lực dày 6 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,453 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,799 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,251 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,408 | m2 |
| 26 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,281 | m2 |
| 27 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,468 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,59 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên kích thước 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,493 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,91 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,408 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,408 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,379 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,379 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động không ray inox 304, cao 1,8m (bao gồm hệ thống máy kéo và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,857 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,731 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,323 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,462 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,844 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,97 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,426 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,171 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,636 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,594 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,194 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,153 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,96 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch block (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,578 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391,667 | m2 |
| 28 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,51 | m2 |
| 29 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,44 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,022 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên kích thước 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,674 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,455 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,993 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,993 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700,412 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700,412 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép TT ROLL Ø5a150x50 (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,66 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,66 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 9 | Lăn nhám + cắt joint | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,782 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,959 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,959 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,145 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,455 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Bulon Ø18 600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 29 | Bulon Ø12 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | con |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,574 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,54 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,54 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,287 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,157 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,951 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,543 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,43 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,923 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355,38 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,147 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,147 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,147 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,147 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,147 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,022 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,25 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,354 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | 100m2 |
| 19 | Rải lớp ni long dày 0,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,372 | m3 |
| 21 | Xoa mặt lăn nhám tạo gân chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,48 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,437 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,002 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,002 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,047 | tấn |
| 28 | Trồng mới cây dầu đường kính 0,2-0,3m, cao 5-7m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 29 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây/năm |
| 30 | Trồng mới cây hồng lộc đường kính 0,05-0,1m, cao 1-1,5m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 31 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cây/năm |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MDB +phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt shunt trip | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Earth fault relay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Over current relay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt PCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCT 1000/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 100KA (type 1+2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ACB 4P 1000A - 50KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 4P 1000AF/1000AT - 50KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 400AF/400AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 400AF/300AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 250AF/200AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/80AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P 40A - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 2P 25A - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ khóa liên động cơ điện 2 ACB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ phụ kiện đóng mở 2 ACB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện DB-1F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/80AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện DB-2F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/80AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện DB-3F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCT 250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 3P 150A - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện DB-4F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện DB-4F, DB-6F, DB-8F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 92 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 93 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện DB-7F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 107 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện DB-9F + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 121 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCT 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/32AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện DB-FF + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 152 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 153 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCT 300/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 3P 400AF/250AT - 36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bộ khởi động sao tam giác 250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Mạch điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện DB-PUMP + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 166 | Cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-7,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCCB 3P-40A-100mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt MCCB 3P 20AT - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ khởi động DOL 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 174 | Mạch điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt tủ điện DB-GH + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Timer 24h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 182 | Fuse 5A + phụ kiện điều khiểm timer 24h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần, p=40w, kích thước 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn downlight led âm trần, P=15w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn downlight led âm trần, P=11w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 309 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 10w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w chống nổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng led, P=21w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 191 | Lắp đèn pha gắn vách chiếu sáng ngoài, P=150w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đèn pha gắn vách chiếu sáng ngoài, P=70w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn trụ chiếu sáng ngồi H=8m, bóng led =120w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 194 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 195 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cần đèn |
| 196 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 197 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, 13A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn, 13A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp nổi, 13A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp nổi, 13A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 652 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.350 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.396 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 788 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn CV-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn CV-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CV-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn CV-240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đôi CVV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.596 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đôi CVV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 388 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3C-CVV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 449 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn CXV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn CXV-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn CXV-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn CXV-240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.257 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn (3C-240mm2 + 185mm2) CXV/DSTA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 3C-Cu/FR-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 4C-Cu/FR-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 4C-Cu/FR-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 4C-Cu/FR-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 230 | Cable Ladder 1000x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 231 | Cable Ladder 600x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 232 | Trungking 500x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 233 | Trungking 200x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 234 | Trungking 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 235 | Co đứng 1000x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Giảm 1000x100-600x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Tee 500x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 238 | Tee 200x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 239 | Co 200x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 240 | Co 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.667 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.857 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 549 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150/130mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,34 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 249 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,75 | m3 |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 254 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 255 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 260 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 263 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,717 | m3 |
| 264 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,189 | m2 |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 267 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 269 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 274 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 275 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 276 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 277 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,834 | m3 |
| 278 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,378 | m2 |
| 279 | Giếng tiếp địa, H=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 280 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lô |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 286 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 288 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 292 | Sản xuất gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 293 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 294 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 295 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đơn CV-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 298 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 299 | Giếng tiếp địa, H=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 300 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lô |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 305 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 306 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 308 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 312 | Sản xuất gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 313 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 314 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 315 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 317 | Lắp đặt dây đơn CV-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 318 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 319 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cáp III, Rp= 41m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Giếng tiếp địa, H=20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | giếng |
| 321 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 322 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 324 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 325 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 326 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 327 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 329 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 333 | Sản xuất gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 334 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 335 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 336 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 337 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 338 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 339 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 340 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 341 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 342 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 343 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 344 | Xoa mặt bêtông nền bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 345 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 1,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,684 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,167 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,558 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,362 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,853 | 100m |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường, đường kính 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 100mm dạng lưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc 2 ngã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc 3 ngã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa tay treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa tay âm bàn đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 29 | Xiphông chậu rửa tay kèm bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock, đường kính 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van bi nối ren (tay gạt), đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bi nối ren (tay gạt), đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bi nối ren (tay gạt), đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van hút nối bích, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 80mm-80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm tay gạy nối bích, đường kính 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính 80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Cảm biến mực nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 48 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN20-DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN25-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN32-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN40-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN50-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN50-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm PPR, DN65-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90° PPR, DN15-DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45° PPR, DN20-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90° PPR, DN20-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90° PPR, DN25-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90° PPR, DN32-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 90° PPR, DN40-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45° PPR, DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 90° PPR, DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 45° PPR, DN65-DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 90° PPR, DN65-DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90° PPR, DN90-DN90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR, DN20-DN20-DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR, DN20-DN20-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR, DN25-DN25-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR, DN25-DN25-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR, DN32-DN32-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR, DN40-DN40-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR, DN40-DN40-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR, DN40-DN40-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR, DN50-DN50-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR, DN50-DN50-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR, DN50-DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR, DN80-DN80-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR, DN80-DN80-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR, DN80-DN80-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nắp thông tắc mặt sàn inox D80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt nắp thông tắc mặt sàn inox D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt nắp thông tắc mặt sàn inox D125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN80-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp nút bít xả uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 92 | Lắp nút bít xả uPVC DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 93 | Lắp nút bít xả uPVC DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp nút bít xả uPVC DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê cong uPVC, DN80-DN80-DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê cong uPVC, DN100-DN100-DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê cong uPVC, DN100-DN100-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê cong uPVC, DN125-DN125-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê cong uPVC, DN125-DN125-DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê cong uPVC, DN150-DN150-DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê uPVC, DN50-DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê uPVC, DN80-DN80-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC, DN100-DN100-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y uPVC, DN50-DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y uPVC, DN80-DN80-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y uPVC, DN80-DN80-DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC, DN100-DN100-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y uPVC, DN100-DN100-DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y uPVC, DN100-DN100-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC, DN125-DN125-DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y uPVC, DN125-DN125-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y uPVC, DN125-DN125-DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y uPVC, DN150-DN150-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y uPVC, DN150-DN150-DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 90° uPVC, DN32-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 116 | Lắp đặt co 90° uPVC, DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90° uPVC, DN100-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 45° uPVC, DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 45° uPVC, DN80-DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 45° uPVC, DN100-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 45° uPVC, DN125-DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 45° uPVC, DN150-DN150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,725 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,69 | m3 |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,04 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,64 | m3 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,931 | m3 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 147 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,338 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,089 | m2 |
| 149 | Lớp than xỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,75 | kg |
| 150 | Lớp sỏi nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 151 | Gạch vỡ 30x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | m3 |
| 152 | Vĩ ngăn inox 10x10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | m2 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,066 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,916 | m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 168 | Lớp than xỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495 | kg |
| 169 | Lớp sỏi nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 170 | Gạch vỡ 30x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 171 | Vĩ ngăn inox 10x10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 172 | Nắp bể bằng composite khung âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,502 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 187 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 189 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,698 | m2 |
| 190 | Nắp hố ga bằng composite khung âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,499 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,667 | đoạn ống |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,115 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 205 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 207 | Nắp hố ga granting bằng thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm x 2,87mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,798 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm x 3,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm x 3,56mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm x 3,68mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm x 3,91mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm x 5,49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm x 6,02mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm x 7,14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm x 8,74mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm x 3,68mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm x 6,02mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm x 7,14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm x 8,74mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm x 2,77mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm x 2,87mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm x 3,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,915 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm x 3,56mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm x 3,68mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,959 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm x 3,91mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,986 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm x 6,02mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,068 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van cock đường kính 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt kính quan sát dòng chảy, đường kính 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren, đường kính van 50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm nối ren đường kính 50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc (chữa cháy khô), đường kính van 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng DN65 đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy2 họng DN65 đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc dòng chảy d100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van báo động hệ sprinkler, đường kính van 125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm-150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích, đường kính van 100mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích, đường kính van 150mm-150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm-150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc áp lực kèm van cock 10mm~16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát nối bích, đường kính van 125mm-125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van an toàn nối bích, đường kính van 100mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 100mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 150mm-150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lọc nối bích, đường kính 50mm-50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc nối bích, đường kính 150mm-150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến mực nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 52 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ chữa cháy bên trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ chữa cháy bên trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 55 | Đầu phun sprinkler hướng xuống, K=5.6 đường kính 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (FR), chống cháy, chống nhiễu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (FR), chống cháy, chống nhiễu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Nối giảm mặt bích, đường kính ống d=150mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 509 | cái |
| 62 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 65 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 66 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 67 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm-125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm-150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-25mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-50mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-65mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80-80mm-25mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80-80mm-40mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80-80mm-65mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-25mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-50mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-65mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-80mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-100mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-125mm-125mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm-15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 108 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-25mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-100mmmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,518 | 100m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,053 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,458 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,06 | 100m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,81 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,904 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,128 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,284 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,311 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,502 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,315 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,27 | m2 |
| 142 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,27 | m2 |
| 143 | Quét sika dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,48 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,36 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,8 | m2 |
| 146 | Nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 147 | Thi công mạch ngừng bằng waterstop | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,2 | m |
| 148 | Thang inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,407 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,929 | m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,926 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,427 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 181 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | m2 |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,346 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 188 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,033 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,708 | m2 |
| 190 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m2 |
| 191 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,42 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,6 | m2 |
| 194 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 195 | Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 197 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 198 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 200 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 201 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,708 | m2 |
| 204 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,708 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,033 | m2 |
| 206 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,033 | m2 |
| 207 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 209 | Cung cấp cửa sắt panô tole giống thiết kế (bao gồm motor, ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 210 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 212 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm lá, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 213 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,27 | m |
| 2 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,39 | m |
| 3 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,35 | m |
| 4 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,13 | m |
| 5 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,47 | m |
| 6 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,85 | m |
| 7 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m |
| 8 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,88 | m |
| 9 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 450x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,12 | m |
| 10 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 550x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 11 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 700x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,32 | m |
| 12 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 700x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m |
| 13 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.95mm 1200x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 14 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.95mm 1800x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 15 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 400x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,98 | m |
| 16 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 500x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,19 | m |
| 17 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 600x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m |
| 18 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,25 | m |
| 19 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 1350x704 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,6 | m |
| 20 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 700x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,87 | m |
| 21 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 800x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m |
| 22 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 900x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m |
| 23 | Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 900x700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,92 | m |
| 24 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m |
| 25 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 350x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,12 | m |
| 26 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,52 | m |
| 27 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 500x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,32 | m |
| 28 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 700x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,06 | m |
| 29 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 450x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,59 | m |
| 30 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,37 | m |
| 31 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,04 | m |
| 32 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,4 | m |
| 33 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,03 | m |
| 34 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,64 | m |
| 35 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,72 | m |
| 36 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.95mm 1250x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 37 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m |
| 38 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,77 | m |
| 39 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m |
| 40 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,14 | m |
| 41 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,2 | m |
| 42 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,81 | m |
| 43 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 500x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 44 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,89 | m |
| 45 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 46 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 47 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m |
| 48 | Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 600x320 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m |
| 49 | Cách nhiệt dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 709 | m2 |
| 50 | Cách nhiệt dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bịt đầu, KT:200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt đầu, KT:250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bịt đầu, KT:300x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt đầu, KT:800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt đầu, KT:1200x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt đầu, KT:1800x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:150x150-150Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200x200-200Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:300x300-300Ø,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:315Ø-250x200,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:315Ø-300x200,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400x200-315Ø,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:500Ø-450x250,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:550x200-315Ø,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:700x300-500Ø,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:300x200-150x150,L300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:300x200-200x200,L300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x300-300x300,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:450x250-300x250,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:450x250-300x250,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 90, KT:150x150-150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 90, KT:200x200-200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90, KT:300x200-300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90, KT:300x300-300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90, KT:450x250-450x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 90, KT:700x300-700x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp miệng gió 300x300x300H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối chân, KT:150x150-150x150,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối chân, KT:150Ø-150Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối chân, KT:200x200-200x200,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối chân, KT:200Ø-200Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối chân, KT:300x200-300x200,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối chân, KT:300x300-300x300,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối chân, KT:450x250-450x250,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối chân, KT:700x300-700x300,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp gió 1300x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp gió 1400x400x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp gió 1400x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp gió 1400x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt đầu, KT:500x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt đầu, KT:600x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt bịt đầu, KT:800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt bịt đầu, KT:1350x700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400x300-350Ø,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400Ø-400x300,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:500x300-400x300,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:700x700-800x300,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:800x300-600x300,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1350x700-1000Ø,L1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90, KT:400x300-400x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 90, KT:500x300-500x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 90, KT:700x1350-700x1350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 90, KT:800x300-800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 90, KT:1000Ø-1000Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối chân, KT:350Ø-350Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 112 | Lắp đặt nối chân, KT:400x300-400x300,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 113 | Lắp đặt nối chân, KT:400Ø-400Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt nối chân, KT:500x300-500x300,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 115 | Lắp đặt nối chân, KT:700x700-700x700,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bịt đầu, KT:900x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bịt đầu, KT:900x700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:1000Ø-900x500,L700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:1000Ø-900x700,L700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90, KT:400x700-400x700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90, KT:700x900-700x900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90, KT:1000Ø-1000Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 123 | Lắp đặt nối chân, KT:600x800-600x800,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 124 | Lắp đặt nối chân, KT:700x400-700x400,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt bịt đầu, KT:300x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bịt đầu, KT:350x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt bịt đầu, KT:400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt bịt đầu, KT:450x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bịt đầu, KT:500x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250Ø-250Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 131 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:450x250-300x250,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:700x250-400x250,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:700x250-500x250,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1160x214-450x250,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1200x330-700x250,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1255x130-350x250,L500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối chân, KT:300Ø-300Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 140 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250x200-250Ø,L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250x250-250Ø,L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:300x200-250Ø,L300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x250-200x250,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x250-250x250,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 90, KT:200x250-200x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90, KT:250x250-250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90, KT:250x400-250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 90, KT:600x600-600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp miệng gió 1350x700x900H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối chân, KT:250x400-250x400,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 153 | Lắp đặt nối chân, KT:300x200-300x200,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 154 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250x200-250Ø,L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bịt đầu, KT:300x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200x200-200Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200x250-160Ø,L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200Ø-200x150,L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:250x200-200x150,L250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x250-300x250,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90, KT:200x200-200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 90, KT:200x250-200x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp gió 900x600x900H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối chân, KT:200x150-200x150,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt nối chân, KT:200x200-200x200,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 168 | Lắp đặt nối chân, KT:200Ø-200Ø,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 169 | Lắp đặt nối chân, KT:250x200-250x200,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt nối chân, KT:250x400-250x400,L200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 171 | Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400x250-100Ø,L350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt co 90, KT:100Ø-100Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt co 90, KT:320x600-320x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 90, KT:600x320-600x320 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 90, KT:100Ø-100Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 90, KT:200x400-200x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:150Ø-150Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:200Ø-200Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 179 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:300Ø-300Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 180 | Lắp đặt van một chiều (NRD), KT:300x200-300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 181 | Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:315Ø-315Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:500Ø-500Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 183 | Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1200x330-1200x330 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 184 | Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1255x190-1255x190 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 185 | Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1325x248-1325x248 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 186 | Lắp đặt van ngăn cháy có động cơ loại on/off (MFD_On/Off), KT:800x300-800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 187 | Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:1000Ø-1000Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 188 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:700x400-700x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 189 | Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:1000Ø-1000Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 190 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:250Ø-250Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | Cái |
| 191 | Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1200x330-1200x330 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 192 | Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1255x130-1255x130 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 193 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:300Ø-300Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 194 | Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1160x214-1160x214 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 195 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:200x250-200x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:400x250-400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 197 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:600x600-600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:250Ø-250Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 834 | Cái |
| 199 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:200x250-200x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:400x250-400x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 201 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:600x600-600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:200Ø-200Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 203 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:600x320-600x320 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:100Ø-100Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:100Ø-100Ø | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 206 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 207 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 208 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 209 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 210 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 211 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 212 | Lắp đặt ống gió mềm Ø350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 213 | Lắp đặt ống gió mềm Ø400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 214 | Lắp đặt ống gió mềm Ø250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462 | m |
| 215 | Lắp đặt ống gió mềm Ø300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 216 | Lắp đặt ống gió mềm Ø200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 217 | Lắp đặt ống gió mềm Ø250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt miệng gió tươi sọt trứng KTM-300x300 + OBD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 219 | Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-400x200 + LCCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 220 | Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-550x350 + LCCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 221 | Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-800x300 + LCCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 222 | Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-1200x350 + LCCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 223 | Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-1800x350 + LCCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt miệng gió hồi sọt trứng KTM-600x600 + OBD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | Cái |
| 225 | Lắp đặt miệng gió thải khói sọt trứng KTM-600x600 + OBD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | Cái |
| 226 | Miệng gió tạo áp sọt trứng KTM-800x600 + OBD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 227 | Miệng gió cấp 4 hướng KTM-600x600 + OBD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | Cái |
| 228 | Miệng gió tách ẩm sọt trứng KTM-600x600 + OBD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 229 | Ống đồng Ø 6.4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 230 | Ống đồng Ø 9.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m |
| 231 | Ống đồng Ø 12.7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 232 | Ống đồng Ø 15.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,53 | 100m |
| 233 | Ống đồng Ø 19.1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m |
| 234 | Ống đồng Ø 22.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 235 | Ống đồng Ø 28.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m |
| 236 | Ống đồng Ø 34.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 237 | Ống đồng Ø 41.3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 238 | Cách nhiệt ống đồng Ø 6.4, dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m |
| 239 | Cách nhiệt ống đồng Ø 9.5, dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m |
| 240 | Cách nhiệt ống đồng Ø 12.7, dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m |
| 241 | Cách nhiệt ống đồng Ø 15.9, dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,529 | 100m |
| 242 | Cách nhiệt ống đồng Ø 19.1, dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m |
| 243 | Cách nhiệt ống đồng Ø 22.2, dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m |
| 244 | Cách nhiệt ống đồng Ø 28.6, dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,093 | 100m |
| 245 | Cách nhiệt ống đồng Ø 34.9, dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 246 | Ống uPVC DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m |
| 247 | Ống uPVC DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m |
| 248 | Ống uPVC DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 249 | Ống uPVC DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 250 | Ống uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 251 | Bảo ôn ống uPVC DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m |
| 252 | Bảo ôn ống uPVC DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m |
| 253 | Bảo ôn ống uPVC DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 254 | Bảo ôn ống uPVC DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 255 | Bảo ôn ống uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 256 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN25-DN25-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y uPVC DN20-DN20-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y uPVC DN25-DN25-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN32-DN32-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN32-DN32-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN40-DN40-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN40-DN40-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN40-DN40-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y uPVC DN40-DN40-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y uPVC DN40-DN40-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt Y uPVC DN80-DN80-DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt co uPVC DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442 | cái |
| 268 | Lắp đặt co uPVC DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 269 | Lắp đặt co uPVC DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 270 | Lắp đặt co uPVC DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 271 | Lắp đặt co uPVC DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 272 | Nối ống giảm uPVC DN25-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Nối ống giảm uPVC DN32-DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 274 | Thông tắc uPVC DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 275 | Thông tắc uPVC DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 276 | Thông tắc uPVC DN40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 277 | Ống thép Chiller DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m |
| 278 | Ống thép Chiller DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m |
| 279 | Ống thép Chiller DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m |
| 280 | Ống thép Chiller DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 281 | Ống thép Chiller DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 282 | Bảo ôn ống thép Chiller DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | 100m |
| 283 | Bảo ôn ống thép Chiller DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m |
| 284 | Bảo ôn ống thép Chiller DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m |
| 285 | Bảo ôn ống thép Chiller DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 286 | Bảo ôn ống thép Chiller DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 100m |
| 287 | Co hàn thép DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 288 | Co hàn thép DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 289 | Co hàn thép DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 290 | Co ren thép DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317 | cái |
| 291 | Co ren thép DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 292 | Mặt bích thép DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 293 | Mặt bích thép DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 294 | Mặt bích thép DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 295 | Nối giảm hàn thép DN65-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 296 | Nối giảm hàn thép DN100-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 297 | Nối giảm hàn thép DN100-DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 298 | Nối giảm ren thép DN32-DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 299 | Tê hàn thép DN65-DN65-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 300 | Tê hàn thép DN65-DN65-DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 301 | Tê hàn thép DN100-DN100-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 302 | Tê hàn thép DN125-DN125-DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 303 | Tê hàn thép DN125-DN125-DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 304 | Tê ren thép DN50-DN50-DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 305 | Tê ren thép DN50-DN50-DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 306 | Khớp nối mềm DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 307 | Khớp nối mềm DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 308 | Khớp nối mềm DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 309 | Van 1 chiều DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 310 | Van cân bằng DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 311 | Van cân bằng tự động DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 312 | Van cân bằng tự động DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Van cổng DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 314 | Van cổng DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 315 | Van cổng DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 316 | Van cổng DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 317 | Van một chiều DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 320 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt van điện On/Off, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 322 | Van điện On/Off DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Van điện tuyến tính DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 324 | Y lọc DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 325 | Y lọc DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 326 | Y lọc DN125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 329 | Bình dãn nở kín 300 Lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 330 | Bình châm hóa chất 100 lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 331 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-AC + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 332 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 333 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 336 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 337 | Lắp đặt tủ điện DB-2F-AC + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 338 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 339 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 342 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 343 | Lắp đặt tủ điện DB-3F-AC + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 344 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 345 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 348 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 349 | Lắp đặt tủ điện DB-4F-AC;DB-5F-AC;DB-6F-AC;DB-7F-AC;DB-8F-AC + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 350 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 351 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 352 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 353 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 354 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | lô |
| 355 | Lắp đặt tủ điện 9 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 356 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 358 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 359 | Lắp đặt tủ điện DB-AC-CH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 360 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 361 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt MCT 400/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 363 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt MCCB 3P 400AF/400AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt MCCB 3P 400AF/350AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/25AT - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 367 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 368 | Lắp đặt tủ điện DB-AC-MAT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 369 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 370 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt MCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 372 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt MCCB 3P 250AF/200AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 375 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 376 | Lắp đặt tủ điện DB-9F-SF + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 377 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 378 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt MCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 380 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt MCCB 3P 200AF/250AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 384 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 385 | Lắp đặt tủ điện DB-AC-VRV + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 386 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 387 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt MCT 400/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 389 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt MCCB 3P 400AF/400AT - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt MCCB 3P 160A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 392 | Phụ kiện tủ(busbar+..+) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 393 | Cáp CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.431 | m |
| 394 | Cáp CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.073 | m |
| 395 | Cáp CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189 | m |
| 396 | Cáp CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334 | m |
| 397 | Cáp CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 398 | Cáp CV-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 399 | Cáp CV-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 400 | Cáp CV-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 401 | Cáp CXV-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231 | m |
| 402 | Cáp CXV-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 403 | Cáp CXV-240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 404 | Cáp 4C-Cu/FR-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 405 | Cáp 4C-Cu/FR-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 406 | Cáp AWG 2C-1.25mm2 Có lưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.852 | m |
| 407 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.785,333 | m |
| 408 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,333 | m |
| 409 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 410 | Ống điện GI Ø20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 411 | Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,22 | m |
| 412 | Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 300x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,83 | m |
| 413 | Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 400x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,74 | m |
| 414 | Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 800x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,97 | m |
| 415 | Co phẳng, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 200x200-200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 416 | Co phẳng, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 800x200-800x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 417 | Chuyển 3 hướng, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 200x200-200x200-200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 418 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 419 | Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 420 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 421 | Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 422 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 423 | Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 424 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 425 | Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 426 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 427 | Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 428 | Gas R410A, R32 nạp bổ sung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lô |
| 429 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 430 | Vật tư phụ (bạc hàn, gió đá, giấy nhám , xi măng, lưới mắt cáo, đinh,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 431 | Ty treo và giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 432 | Vật tư phụ (bạc hàn, gió đá, giấy nhám , xi măng, lưới mắt cáo, đinh,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Máy in A4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bảng hiển thị phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm đồ hoạ hệ thống báo cháy: máy tính quản lý kèm màn hình 24'' + phần mềm chuyên dùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 Loop, kèm acquy dự phòng: 12 giờ ở chế độ thường, 1 giờ ở chế độ báo động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Ổn áp 0,5KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt báo khói thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 7 | Lắp đặt báo khói địa chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt báo nhiệt địa chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module cho đầu báo thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module giám sát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuông, nút nhấn, đèn chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp điện Cu/Fr - 2Cx1,5m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.104 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/Fr - 2Cx2,5m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 992 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.668 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn gắn tường chống nổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp điện Cu/Fr - 3Cx2,5m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.956 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 838 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Router + fire wall | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Core switch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Switch loại 24 port 10/100/100Mb, 2 port SFP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Bộ phát wifi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Patch panel 24 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | ODF 8FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tủ rack 15U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 8 | Tủ rack 42U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tổng đài 6 trung kế analog, 4 máy nhánh Digital, 128 máy nhánh analog: Tổng đài x 1, khung phụ tổng đài x 3, card 16 máy nhánh analog x 4, card nối khung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bàn lập trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 12 | MDF gắn Rack 150P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | IDF gắn Rack 50P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | UPS 0,5KVA, online, lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | UPS 2KVA, online, lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.973 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp cat3 2pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.750 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp awg18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.311 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp quang 2F0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 431 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp cat3 25pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Dây HDMI 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.360 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m |
| 25 | Máng cáp 100x50 dày 1,2mm, thép đen sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 26 | Thang cáp 100x100 dày 1,5mm, thép đen sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| N | THIẾT BỊ TỔNG HỢP THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy phát điện diesel có vỏ S=650kva | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Bơm trung chuyển, Q = 10m3/h @ H=50mH20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bơm |
| 3 | Bơm tăng áp kèm biến tần, Q = 6m3/h @ H=25mH20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bơm |
| 4 | Van hút nối bích DN150, PN≥16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Van góc (chữa cháy khô) DN65, PN≥16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Bơm bù áp động cơ điện Q = 2 (l/s), H = 100 mH20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bơm |
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 82.6 (l/s), H = 90 mH20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bơm |
| 8 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 82.6 (l/s), H = 90 mH20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bơm |
| 9 | Bình chữa cháy FM-200 180L, 50 Bar; Nạp 153 kg khí FM200 bao gồm phụ kiện ống xả khí, giá giữ bình, hệ khung giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 10 | Bình chữa cháy FM-200 220L, 50 Bar; Nạp 169.5 kg khí FM200 bao gồm phụ kiện ống xả khí, giá giữ bình, hệ khung giá đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 11 | Van điện từ kích hoạt bình FM-200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tác động xả khí bằng tay + đồng hồ áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Van chọn vùng, DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 14 | Bình kích hoạt van chọn vùng kèm van một chiều, van giảm áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 15 | Van an toàn, DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Đầu phun khí FM-200 loại 360°, DN15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Đầu phun khí FM-200 loại 360°, DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 18 | Tủ điều khiển FM-200, 3 zone 1 khu vực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Đầu báo khói quang kèm đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 20 | Đầu báo nhiệt kèm đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 21 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Còi đèn báo xả khí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Bảng hiển thị "ĐANG XẢ KHÍ" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bảng hiển thị "SƠ TÁN KHỎI PHÒNG" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Bình cầu chữa cháy tự động bột ABC, 6Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy bột ABC, 4Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | Cái |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2, 5Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | Cái |
| 30 | Giá đặt bình chữa cháy ôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | Cái |
| 31 | Bảng sơ đồ hướng dẫn PCCC, Mica | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| 32 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, Mica | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 33 | Đầu ghi NVR 32 kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Switch SFP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Ổ cứng 4T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Máy tính quản lý Core I5, HDD 1000GB, RAM 8GB, VGA 2GB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Switch POE 24 port Gigabir 10/100/1000Mb | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Module SFP 1.25Gbps, DDM, MM, 2 sợi, 550m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Hộp nối quang ODF 8 FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | UPS 2KVA, online, lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Rack 20U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Camera dome 2Mb | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 43 | Camera thân dài 2Mb | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Bộ đầu đĩa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Bộ thống báo di tản | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Bộ giao tiếp với micro từ xa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Bộ điều khiển hệ thống 20 vùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Bộ tiền khuyếch đại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Bộ khuyếch đại 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Bộ đấu nối 20 vùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Bộ nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Tủ Rack 20U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 53 | Loa âm trần 3W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 54 | Loa hộp gắn tường 10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 55 | Loa còi 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 56 | Thang máy tải khách không phòng máy (P1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Thang máy tải khách không phòng máy (P2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| O | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Fan coil unit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bơm nước lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy lạnh trung tâm giải nhiệt gió | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 4 | Máy lạnh cục bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 5 | Máy tách ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 6 | VRV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 7 | Quạt thông gió | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| P | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 2 | Hộc di động 2 ngăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 4 | Bàn làm việc Giám đốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hộc di động bàn Giám đốc và 2 PGĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ghế Giám đốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Sofa 5 chỗ ngồi và bàn phòng Giám đốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc 2 PGĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Ghế PGĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Sofa phòng PGĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Bàn viết phòng họp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Ghế phòng họp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Bàn trực gồm hộc treo 2 ngăn và khay bàn phím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | md |
| 14 | Tủ gửi tư trang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 15 | Ghế hội trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | Cái |
| 16 | Bàn trực gồm hộc treo và khay bàn phím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | md |
| 17 | Bàn tiếp tân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3 | md |
| 18 | Màn xếp gấp (màn roman) bằng vải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.566,46 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tủ ngăn kéo lưu bản đồ, tài liệu khổ A0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Chiếc |
| 2 | Giá di động lưu trữ tài liệu A4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000 | Khoang |
| 3 | Tủ chống ẩm lưu băng từ, đĩa CD, DVD | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 4 | Máy scan khổ A4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 5 | Máy scan khổ A0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy quét tài liệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 7 | Máy làm sạch bụi nấm ( Máy vệ sinh tài liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ lạnh âm khử trùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 9 | Xe đẩy tài liệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi