Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp, thiết bị chuyên dùng và thiết bị văn phòng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519229-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp, thiết bị chuyên dùng và thiết bị văn phòng.
Số hiệu KHLCNT 20210468565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:50:00 đến ngày 2021-05-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,432,554,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + KHO LƯU TRỮ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,661 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,623 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,027 tấn
4 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,314 tấn
5 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,837 100m
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 mối nối
7 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế 555 tấn/lần
8 Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 10 tấn
9 Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 10 tấn
10 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,104 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,294 100m3
12 Rải lớp ni long dày 0,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,65 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,969 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,478 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,099 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,489 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,705 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,995 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,295 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,892 100m3
21 Cung cấp đất san nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,2 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,81 100m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,334 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,164 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 174,739 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,798 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,809 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 246,594 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,595 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 505,945 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 760,651 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,266 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,105 m3
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,426 100m2
35 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,652 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,601 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,968 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,369 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,774 100m2
40 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,211 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,28 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,787 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,344 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,841 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,226 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,823 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,135 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,334 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,277 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,249 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,284 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,001 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,272 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,104 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,827 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,622 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,913 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,561 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,013 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,384 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,852 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,206 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,117 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,518 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,622 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,447 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,114 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,81 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 726,973 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,703 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,209 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,456 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,303 m3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,376 m3
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,85 m2
82 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.152,316 m2
83 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.091,405 m2
84 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 267,972 m2
85 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.326,7 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.069,93 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 593,06 m2
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.892,5 m2
89 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 378,7 m2
90 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 291,58 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 323,776 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,156 m
93 Kẻ joint Theo chương V và hồ sơ thiết kế 885,35 m
94 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,596 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 913,105 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (bù vữa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 913,105 m2
97 Lớp keo dán gạch cao cấp đàn hồi tốt (1,2kg/m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.095,726 kg
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,787 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.354,488 m2
100 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.354,488 m2
101 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m
102 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,135 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 735,548 m2
104 Công tác ốp gạch granite 150x800 vào chân tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 436,364 m2
105 Công tác ốp đá răng lược đen kích thước 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,109 m2
106 Công tác ốp gạch granite kích thước vỉ 300x300, kích thước viên 95x45x7 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 414,914 m2
107 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.869,511 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,902 m2
109 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 359,424 m2
110 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 163,318 m2
111 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,31 m2
112 Công tác ốp đá marble vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,273 m2
113 Thi công trần nhôm aluking c-shaper khung chìm (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,214 m2
114 Thi công trần nhôm đục lỗ clip-in 600x600 (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.517,406 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.171,255 m2
116 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.171,255 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.012,495 m2
118 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.012,495 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.820,442 m2
120 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.820,442 m2
121 Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,309 1m2
122 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,534 tấn
123 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,534 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,27 m2
125 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
128 Lợp mái bằng tấm kính cường lực màu trà dày 10 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
129 Cung cấp lắp đặt hệ khung inox 304, V40x40x4 đan lavabo (bao gồm chân đế và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,813 m2
130 Cung cấp lắp đặt hệ tấm sàn HPL kích thước 600x600x35 (bao gồm chân đế và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,21 m2
131 Cung cấp cửa đi khung bao thép, sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, bản lề, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 326,3 m2
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 326,3 m2
133 Cung cấp cửa đi thép chống cháy, sơn tĩnh điện, kính chống cháy dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm thanh thoát hiểm, khóa, tay co thuỷ lực, cục hít đồng bộ và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,7 m2
134 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,7 m2
135 Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,05 m2
136 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,05 m2
137 Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly chống cháy hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,75 m2
138 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,75 m2
139 Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4ly, kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 624,6 m2
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 624,6 m2
141 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly hệ khung nhôm hộp 60x120x2 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 419,707 m2
142 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 419,707 m2
143 Cung cấp lắp đặt lam gỗ tự nhiên 50x200x2300 thổi pu màu cánh gián Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 m2
144 Cung cấp lam nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,04 m2
145 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,04 m2
146 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 206,872 m2
147 Cung cấp lan can inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,91 m2
148 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,91 m2
149 Bộ chữ Kho lưu trữ của sở tài nguyên và môi trường bằng inox giống thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
150 Phòng chống mối nền nhà và tạo hào phòng mối bao đà kiềng bên ngoài nhà bằng thuốc PMS 100 bột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 924,153 m2
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,508 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,867 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,749 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,276 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,279 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,261 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,029 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,635 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,787 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,622 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 m3
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,122 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,788 m2
39 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7 m2
40 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,6 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
44 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,447 m
46 Kẻ joint Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,6 m
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,123 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,123 m2
49 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,123 m2
50 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,64 m2
52 Công tác ốp gạch granite 120x600 vào chân tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 m2
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,25 m2
54 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,81 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,788 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,788 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,122 m2
58 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,122 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,24 m2
60 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,24 m2
61 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 100m2
65 Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,32 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,32 m2
67 Cung cấp cửa đi khung bao inox 304 hộp 50x100x1,4, song inox 304 hộp 13x26x1,2, oanô inox 304 dày 1mm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, bản lề, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 m2
69 Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4ly, kính cường lực dày 6 ly hệ nhôm 550 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,52 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,52 m2
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,292 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,453 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,225 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,799 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,824 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,251 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,707 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,629 m3
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,408 m2
26 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,281 m2
27 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,468 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,59 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
30 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên kích thước 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,493 m2
31 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,91 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,408 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,408 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,379 m2
35 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,379 m2
36 Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động không ray inox 304, cao 1,8m (bao gồm hệ thống máy kéo và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,72 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,38 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,857 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,731 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,323 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,462 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,844 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,97 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,51 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,426 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,892 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,368 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,171 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,803 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,636 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,594 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,713 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,194 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,153 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,874 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,96 m2
26 Xây tường thẳng gạch block (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,578 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 391,667 m2
28 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,51 m2
29 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,44 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 567,022 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,44 m2
32 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên kích thước 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,674 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,455 m
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 m
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,993 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,993 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700,412 m2
38 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700,412 m2
39 Gia công hàng rào lưới thép TT ROLL Ø5a150x50 (bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153,66 m2
40 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153,66 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,88 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,848 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m3
9 Lăn nhám + cắt joint Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,782 m3
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
20 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,959 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,959 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,145 m2
23 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,455 100m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 100m2
28 Bulon Ø18 600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 con
29 Bulon Ø12 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 con
30 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,574 m2
33 Gia công hàng rào lưới thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,54 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,54 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,54 m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,287 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,157 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,157 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,157 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,951 100m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,543 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,43 m2
3 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,923 100m2
4 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 355,38 m3
5 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,147 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,147 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,147 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,147 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,147 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,394 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,31 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,022 100m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,25 m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,354 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,625 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,625 100m2
19 Rải lớp ni long dày 0,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,625 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,372 m3
21 Xoa mặt lăn nhám tạo gân chìm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,48 m2
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,876 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
24 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,437 m3
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,002 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,002 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,047 tấn
28 Trồng mới cây dầu đường kính 0,2-0,3m, cao 5-7m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cây
29 Chăm sóc cây xanh mới trồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cây/năm
30 Trồng mới cây hồng lộc đường kính 0,05-0,1m, cao 1-1,5m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cây
31 Chăm sóc cây xanh mới trồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cây/năm
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện MDB +phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt shunt trip Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt Earth fault relay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt Over current relay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt PCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
8 Lắp đặt MCT 1000/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 100KA (type 1+2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt ACB 4P 1000A - 50KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
16 Lắp đặt MCCB 4P 1000AF/1000AT - 50KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 3P 400AF/400AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt MCCB 3P 400AF/300AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P 250AF/200AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/80AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt MCCB 2P 40A - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt MCCB 2P 25A - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt bộ khóa liên động cơ điện 2 ACB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt bộ phụ kiện đóng mở 2 ACB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Lắp đặt tủ điện DB-1F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
29 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
30 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt MCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
34 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/80AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
43 Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
44 Lắp đặt tủ điện DB-2F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
45 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
46 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt MCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
50 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/80AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
57 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
58 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
59 Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Lắp đặt tủ điện DB-3F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
61 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
62 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
63 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt MCT 250A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
66 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt MCCB 3P 150A - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
74 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
76 Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
77 Lắp đặt tủ điện DB-4F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
78 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
79 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
80 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt MCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
83 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
90 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
91 Lắp đặt tủ điện DB-4F, DB-6F, DB-8F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tủ
92 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
93 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
94 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
95 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
96 Lắp đặt MCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
97 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
98 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
100 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
101 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
102 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
104 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
105 Lắp đặt tủ điện DB-7F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
106 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
107 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
108 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
109 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt MCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
111 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
118 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
119 Lắp đặt tủ điện DB-9F + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
120 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
121 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
122 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
123 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt MCT 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
125 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50KA (type 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
128 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
129 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/32AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
132 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
133 Lắp đặt tủ điện 9 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 tủ
134 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
135 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
136 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
137 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
138 Lắp đặt tủ điện 9 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 tủ
139 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
140 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
141 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
142 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
143 Lắp đặt tủ điện 9 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
144 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
146 Lắp đặt tủ điện 9 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 tủ
147 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
148 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
149 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
150 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
151 Lắp đặt tủ điện DB-FF + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
152 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
153 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
154 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt MCT 300/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
157 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
159 Lắp đặt MCCB 3P 400AF/250AT - 36KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
161 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt bộ khởi động sao tam giác 250A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
163 Mạch điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
164 Lắp đặt tủ điện DB-PUMP + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
165 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
166 Cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
167 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
168 Lắp đặt nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Lắp đặt MCCB 3P-40A-7,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
170 Lắp đặt RCCB 3P-40A-100mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
171 Lắp đặt MCCB 3P 20AT - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
173 Lắp đặt bộ khởi động DOL 20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
174 Mạch điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
175 Lắp đặt tủ điện DB-GH + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
176 Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt RCBO 1P+N20A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
178 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
179 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
180 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Timer 24h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
182 Fuse 5A + phụ kiện điều khiểm timer 24h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
183 Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần, p=40w, kích thước 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 bộ
184 Lắp đặt các loại đèn downlight led âm trần, P=15w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 bộ
185 Lắp đặt các loại đèn downlight led âm trần, P=11w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 309 Bộ
186 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
187 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bộ
188 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 10w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
189 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w chống nổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 bộ
190 Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng led, P=21w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
191 Lắp đèn pha gắn vách chiếu sáng ngoài, P=150w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
192 Lắp đèn pha gắn vách chiếu sáng ngoài, P=70w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
193 Lắp đặt đèn trụ chiếu sáng ngồi H=8m, bóng led =120w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
194 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cột
195 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cần đèn
196 Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
197 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
198 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
199 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
200 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
201 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
202 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, 13A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143 cái
203 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn, 13A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
204 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp nổi, 13A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
205 Lắp đặt ổ cắm đơn lắp nổi, 13A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
206 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 652 m
207 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.350 m
208 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.396 m
209 Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 788 m
210 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 298 m
211 Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 251 m
212 Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 185 m
213 Lắp đặt dây đơn CV-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
214 Lắp đặt dây đơn CV-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97 m
215 Lắp đặt dây đơn CV-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
216 Lắp đặt dây đơn CV-240mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 460 m
217 Lắp đặt dây đôi CVV-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.596 m
218 Lắp đặt dây đôi CVV-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 388 m
219 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3C-CVV-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 302 m
220 Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 449 m
221 Lắp đặt dây đơn CXV-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 501 m
222 Lắp đặt dây đơn CXV-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165 m
223 Lắp đặt dây đơn CXV-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 273 m
224 Lắp đặt dây đơn CXV-240mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.257 m
225 Lắp đặt dây dẫn (3C-240mm2 + 185mm2) CXV/DSTA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 267 m
226 Lắp đặt dây dẫn 3C-Cu/FR-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 983 m
227 Lắp đặt dây dẫn 4C-Cu/FR-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
228 Lắp đặt dây dẫn 4C-Cu/FR-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
229 Lắp đặt dây dẫn 4C-Cu/FR-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97 m
230 Cable Ladder 1000x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 m
231 Cable Ladder 600x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 m
232 Trungking 500x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 m
233 Trungking 200x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
234 Trungking 100x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
235 Co đứng 1000x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
236 Giảm 1000x100-600x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
237 Tee 500x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
238 Tee 200x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
239 Co 200x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
240 Co 100x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
241 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.667 m
242 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.857 m
243 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 549 m
244 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 302 m
245 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 983 m
246 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150/130mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,34 100m
247 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
248 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,94 100m
249 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,12 100m3
250 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,75 m3
251 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
253 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 m3
254 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
255 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
256 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
257 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
260 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
261 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
262 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
263 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,717 m3
264 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,189 m2
265 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
266 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
267 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
268 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
269 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
270 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
271 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
274 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
275 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
276 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
277 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,834 m3
278 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,378 m2
279 Giếng tiếp địa, H=30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 giếng
280 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
281 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4
282 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
283 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
284 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
285 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
286 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 m3
287 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
288 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
289 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
290 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
292 Sản xuất gia công thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
293 Lắp đặt kết cấu thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
294 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m2
295 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
296 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
297 Lắp đặt dây đơn CV-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
298 Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
299 Giếng tiếp địa, H=30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 giếng
300 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
301 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4
302 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
303 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
304 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
306 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 m3
307 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
308 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
309 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
310 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
311 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
312 Sản xuất gia công thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
313 Lắp đặt kết cấu thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
314 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m2
315 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
316 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
317 Lắp đặt dây đơn CV-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
318 Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
319 Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cáp III, Rp= 41m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
320 Giếng tiếp địa, H=20m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 giếng
321 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
322 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 mối
323 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
324 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
325 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 m3
326 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
327 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
328 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
329 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
330 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
333 Sản xuất gia công thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
334 Lắp đặt kết cấu thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
335 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m2
336 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
337 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
338 Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cọc
339 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
340 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
341 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
342 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 m3
343 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,496 m3
344 Xoa mặt bêtông nền bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,48 m2
345 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
346 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
347 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 1,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,637 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,684 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,254 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,564 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,167 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, chiều dày 5,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, chiều dày 6,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,558 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,334 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,362 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,845 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,853 100m
15 Lắp đặt vòi rửa gắn tường, đường kính 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa gắn tường, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm ngăn mùi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
18 Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 100mm dạng lưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
19 Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
24 Lắp đặt van góc 2 ngã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
25 Lắp đặt van góc 3 ngã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
26 Lắp đặt chậu rửa tay treo tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa tay âm bàn đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
29 Xiphông chậu rửa tay kèm bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
31 Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock, đường kính 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt van bi nối ren (tay gạt), đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
33 Lắp đặt van bi nối ren (tay gạt), đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
34 Lắp đặt van bi nối ren (tay gạt), đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều nối ren, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều nối ren, đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt van hút nối bích, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 80mm-80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt van bướm tay gạy nối bích, đường kính 65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính 80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Cảm biến mực nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 cái
48 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
49 Lắp đặt nối giảm PPR, DN20-DN15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
50 Lắp đặt nối giảm PPR, DN25-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
51 Lắp đặt nối giảm PPR, DN32-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
52 Lắp đặt nối giảm PPR, DN40-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt nối giảm PPR, DN50-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
54 Lắp đặt nối giảm PPR, DN50-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt nối giảm PPR, DN65-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt co 90° PPR, DN15-DN15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
57 Lắp đặt co 45° PPR, DN20-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
58 Lắp đặt co 90° PPR, DN20-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 191 cái
59 Lắp đặt co 90° PPR, DN25-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
60 Lắp đặt co 90° PPR, DN32-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
61 Lắp đặt co 90° PPR, DN40-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
62 Lắp đặt co 45° PPR, DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt co 90° PPR, DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
64 Lắp đặt co 45° PPR, DN65-DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt co 90° PPR, DN65-DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
66 Lắp đặt co 90° PPR, DN90-DN90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
67 Lắp đặt tê PPR, DN20-DN20-DN15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
68 Lắp đặt tê PPR, DN20-DN20-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
69 Lắp đặt tê PPR, DN25-DN25-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
70 Lắp đặt tê PPR, DN25-DN25-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt tê PPR, DN32-DN32-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
72 Lắp đặt tê PPR, DN40-DN40-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt tê PPR, DN40-DN40-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
74 Lắp đặt tê PPR, DN40-DN40-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt tê PPR, DN50-DN50-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
76 Lắp đặt tê PPR, DN50-DN50-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt tê PPR, DN50-DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
78 Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
79 Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt tê PPR, DN65-DN65-DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
82 Lắp đặt tê PPR, DN80-DN80-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
83 Lắp đặt tê PPR, DN80-DN80-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt tê PPR, DN80-DN80-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt nắp thông tắc mặt sàn inox D80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt nắp thông tắc mặt sàn inox D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt nắp thông tắc mặt sàn inox D125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
89 Lắp đặt nối giảm uPVC DN80-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp nút bít xả uPVC DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
92 Lắp nút bít xả uPVC DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
93 Lắp nút bít xả uPVC DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp nút bít xả uPVC DN150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
95 Lắp đặt tê cong uPVC, DN80-DN80-DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
96 Lắp đặt tê cong uPVC, DN100-DN100-DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
97 Lắp đặt tê cong uPVC, DN100-DN100-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
98 Lắp đặt tê cong uPVC, DN125-DN125-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt tê cong uPVC, DN125-DN125-DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt tê cong uPVC, DN150-DN150-DN150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt tê uPVC, DN50-DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
102 Lắp đặt tê uPVC, DN80-DN80-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
103 Lắp đặt tê uPVC, DN100-DN100-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
104 Lắp đặt Y uPVC, DN50-DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
105 Lắp đặt Y uPVC, DN80-DN80-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
106 Lắp đặt Y uPVC, DN80-DN80-DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
107 Lắp đặt Y uPVC, DN100-DN100-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
108 Lắp đặt Y uPVC, DN100-DN100-DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt Y uPVC, DN100-DN100-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
110 Lắp đặt Y uPVC, DN125-DN125-DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
111 Lắp đặt Y uPVC, DN125-DN125-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt Y uPVC, DN125-DN125-DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt Y uPVC, DN150-DN150-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
114 Lắp đặt Y uPVC, DN150-DN150-DN150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt co 90° uPVC, DN32-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
116 Lắp đặt co 90° uPVC, DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117 cái
117 Lắp đặt co 90° uPVC, DN100-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182 cái
118 Lắp đặt co 45° uPVC, DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 cái
119 Lắp đặt co 45° uPVC, DN80-DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
120 Lắp đặt co 45° uPVC, DN100-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 175 cái
121 Lắp đặt co 45° uPVC, DN125-DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
122 Lắp đặt co 45° uPVC, DN150-DN150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,725 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,69 m3
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,04 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,694 100m3
128 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,64 m3
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 m3
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 m3
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 100m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,536 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,931 m3
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,513 m3
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
147 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,338 m3
148 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,089 m2
149 Lớp than xỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,75 kg
150 Lớp sỏi nhỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 m3
151 Gạch vỡ 30x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 m3
152 Vĩ ngăn inox 10x10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,585 m2
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,568 100m3
154 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,066 m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,395 100m3
157 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
158 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,916 m3
159 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,723 m3
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
161 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,646 100m2
162 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,478 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,726 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
168 Lớp than xỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 495 kg
169 Lớp sỏi nhỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
170 Gạch vỡ 30x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,825 m3
171 Vĩ ngăn inox 10x10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
172 Nắp bể bằng composite khung âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,46 100m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 100m3
175 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,475 100m3
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,172 100m
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 100m3
179 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,502 m3
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,626 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
187 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 m2
189 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,698 m2
190 Nắp hố ga bằng composite khung âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,499 100m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,456 100m3
193 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,92 100m3
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,614 100m
195 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,667 đoạn ống
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 100m3
197 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,115 m3
201 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
202 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,779 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,295 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
205 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
206 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 m2
207 Nắp hố ga granting bằng thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm x 2,87mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,798 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm x 3,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm x 3,56mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm x 3,68mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,67 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm x 3,91mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm x 5,49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,789 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm x 6,02mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,41 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm x 7,14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm x 8,74mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm x 3,68mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm x 6,02mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,55 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm x 7,14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm x 8,74mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,277 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm x 2,77mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm x 2,87mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm x 3,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,915 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm x 3,56mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm x 3,68mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,959 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm x 3,91mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,986 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm x 6,02mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,068 100m
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van cock đường kính 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
23 Lắp đặt kính quan sát dòng chảy, đường kính 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều nối ren, đường kính van 50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm nối ren đường kính 50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
29 Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt van góc (chữa cháy khô), đường kính van 65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng DN65 đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy2 họng DN65 đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt công tắc dòng chảy d100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt van báo động hệ sprinkler, đường kính van 125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm-150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều nối bích, đường kính van 100mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều nối bích, đường kính van 150mm-150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm-150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt công tắc áp lực kèm van cock 10mm~16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
42 Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát nối bích, đường kính van 125mm-125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt van an toàn nối bích, đường kính van 100mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 100mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 150mm-150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Lắp đặt Y lọc nối bích, đường kính 50mm-50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt Y lọc nối bích, đường kính 150mm-150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến mực nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1bộ
50 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt bình tích áp 200l Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bình
52 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
53 Lắp đặt tủ chữa cháy bên trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 tủ
54 Lắp đặt tủ chữa cháy bên trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
55 Đầu phun sprinkler hướng xuống, K=5.6 đường kính 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 399 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (FR), chống cháy, chống nhiễu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (FR), chống cháy, chống nhiễu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
58 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Nối giảm mặt bích, đường kính ống d=150mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
61 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 509 cái
62 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 cái
65 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 cái
66 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 cái
67 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm-125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
68 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm-150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
69 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171 cái
70 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
73 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cái
74 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
76 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-25mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
77 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-50mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-65mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
79 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80-80mm-25mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
80 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80-80mm-40mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80-80mm-65mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
82 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-25mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
83 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-50mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
84 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-65mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
85 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-80mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
86 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-100mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
87 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125-125mm-125mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-150mm-150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 399 cái
94 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
95 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
96 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
99 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
100 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm-65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
101 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
102 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
104 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm-15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
106 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
107 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
108 Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm-15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
111 Lắp đặt nối giảm ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
112 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
113 Lắp đặt nối giảm hàn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm-65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
114 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm-25mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-50mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
116 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-65mm-65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
117 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm-100mmmm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,44 m2
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,055 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,739 100m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 100m3
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,518 100m3
124 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,053 m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,458 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,06 100m3
127 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,81 m3
128 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,904 m3
129 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,128 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m2
131 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,284 100m2
132 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,946 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,311 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,502 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,315 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,61 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,619 tấn
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192,27 m2
142 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192,27 m2
143 Quét sika dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 341,48 m2
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,36 m2
145 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,8 m2
146 Nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m2
147 Thi công mạch ngừng bằng waterstop Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,2 m
148 Thang inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
149 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 100m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m3
151 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m3
152 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 m3
153 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
154 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,481 m3
155 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,407 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,544 m3
158 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,929 m3
159 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,926 m3
160 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,427 m3
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,356 m3
162 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
163 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
164 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m2
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,197 100m2
166 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m2
167 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 100m2
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,187 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
181 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,99 m2
184 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,308 100m2
185 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,346 m3
186 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 m3
187 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 m3
188 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,033 m2
189 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,708 m2
190 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,36 m2
191 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,42 m2
192 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,42 m2
193 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,6 m2
194 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,7 m2
195 Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,6 m2
196 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m
197 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,6 m
198 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,03 m2
199 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,03 m2
200 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,03 m2
201 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 m2
202 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m
203 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,708 m2
204 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,708 m2
205 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,033 m2
206 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,033 m2
207 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,1 m2
208 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,1 m2
209 Cung cấp cửa sắt panô tole giống thiết kế (bao gồm motor, ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,9 m2
210 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,9 m2
211 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 m2
212 Cung cấp cửa sổ khung nhôm lá, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 m2
213 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,27 m
2 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 193,39 m
3 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,35 m
4 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,13 m
5 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,47 m
6 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,85 m
7 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 m
8 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,88 m
9 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 450x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,12 m
10 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 550x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
11 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 700x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,32 m
12 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 700x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,74 m
13 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.95mm 1200x350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
14 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.95mm 1800x350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
15 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 400x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 252,98 m
16 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 500x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 227,19 m
17 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 600x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,82 m
18 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,25 m
19 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 1350x704 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,6 m
20 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 700x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,87 m
21 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 800x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,71 m
22 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 900x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,22 m
23 Tole chế tạo ống gió độ dày 1.15mm 900x700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,92 m
24 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,96 m
25 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 350x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,12 m
26 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,52 m
27 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 500x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,32 m
28 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 700x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,06 m
29 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 450x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,59 m
30 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,37 m
31 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,04 m
32 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,4 m
33 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,03 m
34 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,64 m
35 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,72 m
36 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.95mm 1250x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
37 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,24 m
38 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,77 m
39 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 200x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m
40 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,14 m
41 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm 300x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,2 m
42 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,81 m
43 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 500x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
44 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,89 m
45 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
46 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 400x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
47 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.58mm đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,16 m
48 Tole chế tạo ống gió độ dày 0.75mm 600x320 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,12 m
49 Cách nhiệt dày 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 709 m2
50 Cách nhiệt dày 12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 251 m2
51 Lắp đặt bịt đầu, KT:200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt bịt đầu, KT:250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt bịt đầu, KT:300x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt bịt đầu, KT:800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
55 Lắp đặt bịt đầu, KT:1200x350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt bịt đầu, KT:1800x350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:150x150-150Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
58 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200x200-200Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
59 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:300x300-300Ø,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:315Ø-250x200,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:315Ø-300x200,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
62 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400x200-315Ø,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
63 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:500Ø-450x250,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:550x200-315Ø,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
65 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:700x300-500Ø,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:300x200-150x150,L300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:300x200-200x200,L300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
68 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x300-300x300,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:450x250-300x250,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:450x250-300x250,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt co 90, KT:150x150-150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt co 90, KT:200x200-200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
73 Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt co 90, KT:300x200-300x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
75 Lắp đặt co 90, KT:300x300-300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt co 90, KT:450x250-450x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt co 90, KT:700x300-700x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt hộp miệng gió 300x300x300H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
79 Lắp đặt nối chân, KT:150x150-150x150,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
80 Lắp đặt nối chân, KT:150Ø-150Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
81 Lắp đặt nối chân, KT:200x200-200x200,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
82 Lắp đặt nối chân, KT:200Ø-200Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
83 Lắp đặt nối chân, KT:300x200-300x200,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
84 Lắp đặt nối chân, KT:300x300-300x300,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
85 Lắp đặt nối chân, KT:450x250-450x250,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt nối chân, KT:700x300-700x300,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt hộp gió 1300x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
88 Lắp đặt hộp gió 1400x400x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
89 Lắp đặt hộp gió 1400x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
90 Lắp đặt hộp gió 1400x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
92 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
93 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
94 Lắp đặt bịt đầu, KT:500x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
95 Lắp đặt bịt đầu, KT:600x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
96 Lắp đặt bịt đầu, KT:800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
97 Lắp đặt bịt đầu, KT:1350x700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400x300-350Ø,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
99 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400Ø-400x300,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
100 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:500x300-400x300,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
101 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:700x700-800x300,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
102 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:800x300-600x300,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1350x700-1000Ø,L1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt co 90, KT:400x300-400x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
105 Lắp đặt co 90, KT:500x300-500x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
106 Lắp đặt co 90, KT:700x1350-700x1350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt co 90, KT:800x300-800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
108 Lắp đặt co 90, KT:1000Ø-1000Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
109 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
110 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
111 Lắp đặt nối chân, KT:350Ø-350Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
112 Lắp đặt nối chân, KT:400x300-400x300,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
113 Lắp đặt nối chân, KT:400Ø-400Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
114 Lắp đặt nối chân, KT:500x300-500x300,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
115 Lắp đặt nối chân, KT:700x700-700x700,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
116 Lắp đặt bịt đầu, KT:900x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Lắp đặt bịt đầu, KT:900x700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:1000Ø-900x500,L700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:1000Ø-900x700,L700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt co 90, KT:400x700-400x700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt co 90, KT:700x900-700x900 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt co 90, KT:1000Ø-1000Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
123 Lắp đặt nối chân, KT:600x800-600x800,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Cái
124 Lắp đặt nối chân, KT:700x400-700x400,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
125 Lắp đặt bịt đầu, KT:300x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
126 Lắp đặt bịt đầu, KT:350x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
127 Lắp đặt bịt đầu, KT:400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
128 Lắp đặt bịt đầu, KT:450x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
129 Lắp đặt bịt đầu, KT:500x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250Ø-250Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 cái
131 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:450x250-300x250,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:700x250-400x250,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
133 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:700x250-500x250,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1160x214-450x250,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
135 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1200x330-700x250,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
136 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:1255x130-350x250,L500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
137 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 cái
138 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
139 Lắp đặt nối chân, KT:300Ø-300Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 Cái
140 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250x200-250Ø,L250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250x250-250Ø,L250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
142 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:300x200-250Ø,L300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
143 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x250-200x250,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x250-250x250,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
145 Lắp đặt co 90, KT:200x250-200x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
146 Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
147 Lắp đặt co 90, KT:250x250-250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
148 Lắp đặt co 90, KT:250x400-250x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
149 Lắp đặt co 90, KT:600x600-600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
150 Lắp đặt hộp miệng gió 1350x700x900H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
151 Lắp đặt hộp miệng gió 600x600x400H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
152 Lắp đặt nối chân, KT:250x400-250x400,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
153 Lắp đặt nối chân, KT:300x200-300x200,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Cái
154 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:250x200-250Ø,L250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt bịt đầu, KT:300x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200x200-200Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
157 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200x250-160Ø,L250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:200Ø-200x150,L250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
159 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:250x200-200x150,L250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt chuyển vuông vuông, KT:400x250-300x250,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
161 Lắp đặt co 90, KT:200x200-200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
162 Lắp đặt co 90, KT:200x250-200x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt co 90, KT:250x200-250x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
165 Lắp đặt hộp gió 900x600x900H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
166 Lắp đặt nối chân, KT:200x150-200x150,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
167 Lắp đặt nối chân, KT:200x200-200x200,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
168 Lắp đặt nối chân, KT:200Ø-200Ø,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Cái
169 Lắp đặt nối chân, KT:250x200-250x200,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
170 Lắp đặt nối chân, KT:250x400-250x400,L200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 Cái
171 Lắp đặt chuyển vuông tròn, KT:400x250-100Ø,L350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt co 90, KT:100Ø-100Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
173 Lắp đặt co 90, KT:320x600-320x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
174 Lắp đặt co 90, KT:600x320-600x320 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
175 Lắp đặt co 90, KT:100Ø-100Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt co 90, KT:200x400-200x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:150Ø-150Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
178 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:200Ø-200Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 Cái
179 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:300Ø-300Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
180 Lắp đặt van một chiều (NRD), KT:300x200-300x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
181 Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:315Ø-315Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
182 Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:500Ø-500Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
183 Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1200x330-1200x330 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
184 Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1255x190-1255x190 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 Cái
185 Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1325x248-1325x248 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
186 Lắp đặt van ngăn cháy có động cơ loại on/off (MFD_On/Off), KT:800x300-800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
187 Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:1000Ø-1000Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 Cái
188 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:700x400-700x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
189 Lắp đặt khớp nối mềm tròn, KT:1000Ø-1000Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
190 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:250Ø-250Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 Cái
191 Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1200x330-1200x330 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
192 Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1255x130-1255x130 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 Cái
193 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:300Ø-300Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
194 Lắp đặt khớp nối mềm vuông, KT:1160x214-1160x214 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
195 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:200x250-200x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
196 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:400x250-400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
197 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:600x600-600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
198 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:250Ø-250Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 834 Cái
199 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:200x250-200x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
200 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:400x250-400x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
201 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:600x600-600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
202 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:200Ø-200Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 Cái
203 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng vuông loại tay gạt (VCD), KT:600x320-600x320 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
204 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:100Ø-100Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
205 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng tròn loại tay gạt (VCD), KT:100Ø-100Ø Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
206 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
207 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 m
208 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
209 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270 m
210 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m
211 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn Ø350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
212 Lắp đặt ống gió mềm Ø350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
213 Lắp đặt ống gió mềm Ø400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
214 Lắp đặt ống gió mềm Ø250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 462 m
215 Lắp đặt ống gió mềm Ø300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
216 Lắp đặt ống gió mềm Ø200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m
217 Lắp đặt ống gió mềm Ø250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
218 Lắp đặt miệng gió tươi sọt trứng KTM-300x300 + OBD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
219 Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-400x200 + LCCT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
220 Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-550x350 + LCCT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
221 Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-800x300 + LCCT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
222 Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-1200x350 + LCCT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
223 Lắp đặt miệng gió tươi Louver KTM-1800x350 + LCCT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
224 Lắp đặt miệng gió hồi sọt trứng KTM-600x600 + OBD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118 Cái
225 Lắp đặt miệng gió thải khói sọt trứng KTM-600x600 + OBD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 Cái
226 Miệng gió tạo áp sọt trứng KTM-800x600 + OBD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Cái
227 Miệng gió cấp 4 hướng KTM-600x600 + OBD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162 Cái
228 Miệng gió tách ẩm sọt trứng KTM-600x600 + OBD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
229 Ống đồng Ø 6.4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m
230 Ống đồng Ø 9.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 100m
231 Ống đồng Ø 12.7 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 100m
232 Ống đồng Ø 15.9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,53 100m
233 Ống đồng Ø 19.1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,26 100m
234 Ống đồng Ø 22.2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
235 Ống đồng Ø 28.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,09 100m
236 Ống đồng Ø 34.9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
237 Ống đồng Ø 41.3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m
238 Cách nhiệt ống đồng Ø 6.4, dày 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 100m
239 Cách nhiệt ống đồng Ø 9.5, dày 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 100m
240 Cách nhiệt ống đồng Ø 12.7, dày 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,568 100m
241 Cách nhiệt ống đồng Ø 15.9, dày 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,529 100m
242 Cách nhiệt ống đồng Ø 19.1, dày 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,26 100m
243 Cách nhiệt ống đồng Ø 22.2, dày 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,361 100m
244 Cách nhiệt ống đồng Ø 28.6, dày 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,093 100m
245 Cách nhiệt ống đồng Ø 34.9, dày 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
246 Ống uPVC DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m
247 Ống uPVC DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 100m
248 Ống uPVC DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m
249 Ống uPVC DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m
250 Ống uPVC DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m
251 Bảo ôn ống uPVC DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m
252 Bảo ôn ống uPVC DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 100m
253 Bảo ôn ống uPVC DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m
254 Bảo ôn ống uPVC DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m
255 Bảo ôn ống uPVC DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m
256 Lắp đặt Y giảm uPVC DN25-DN25-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
257 Lắp đặt Y uPVC DN20-DN20-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
258 Lắp đặt Y uPVC DN25-DN25-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
259 Lắp đặt Y giảm uPVC DN32-DN32-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
260 Lắp đặt Y giảm uPVC DN32-DN32-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
261 Lắp đặt Y giảm uPVC DN40-DN40-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
262 Lắp đặt Y giảm uPVC DN40-DN40-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
263 Lắp đặt Y giảm uPVC DN40-DN40-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
264 Lắp đặt Y uPVC DN40-DN40-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
265 Lắp đặt Y uPVC DN40-DN40-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
266 Lắp đặt Y uPVC DN80-DN80-DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
267 Lắp đặt co uPVC DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 442 cái
268 Lắp đặt co uPVC DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136 cái
269 Lắp đặt co uPVC DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
270 Lắp đặt co uPVC DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
271 Lắp đặt co uPVC DN80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
272 Nối ống giảm uPVC DN25-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
273 Nối ống giảm uPVC DN32-DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
274 Thông tắc uPVC DN25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
275 Thông tắc uPVC DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
276 Thông tắc uPVC DN40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
277 Ống thép Chiller DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,326 100m
278 Ống thép Chiller DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,463 100m
279 Ống thép Chiller DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m
280 Ống thép Chiller DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
281 Ống thép Chiller DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m
282 Bảo ôn ống thép Chiller DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,359 100m
283 Bảo ôn ống thép Chiller DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 100m
284 Bảo ôn ống thép Chiller DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m
285 Bảo ôn ống thép Chiller DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
286 Bảo ôn ống thép Chiller DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 100m
287 Co hàn thép DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
288 Co hàn thép DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
289 Co hàn thép DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
290 Co ren thép DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 317 cái
291 Co ren thép DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
292 Mặt bích thép DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
293 Mặt bích thép DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
294 Mặt bích thép DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
295 Nối giảm hàn thép DN65-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
296 Nối giảm hàn thép DN100-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
297 Nối giảm hàn thép DN100-DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
298 Nối giảm ren thép DN32-DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
299 Tê hàn thép DN65-DN65-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
300 Tê hàn thép DN65-DN65-DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
301 Tê hàn thép DN100-DN100-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
302 Tê hàn thép DN125-DN125-DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
303 Tê hàn thép DN125-DN125-DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
304 Tê ren thép DN50-DN50-DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
305 Tê ren thép DN50-DN50-DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
306 Khớp nối mềm DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
307 Khớp nối mềm DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
308 Khớp nối mềm DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
309 Van 1 chiều DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
310 Van cân bằng DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
311 Van cân bằng tự động DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
312 Van cân bằng tự động DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
313 Van cổng DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97 cái
314 Van cổng DN65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
315 Van cổng DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
316 Van cổng DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
317 Van một chiều DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
318 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
319 Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
320 Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
321 Lắp đặt van điện On/Off, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
322 Van điện On/Off DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
323 Van điện tuyến tính DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
324 Y lọc DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
325 Y lọc DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
326 Y lọc DN125 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
327 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
328 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
329 Bình dãn nở kín 300 Lít Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
330 Bình châm hóa chất 100 lít Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
331 Lắp đặt tủ điện DB-1F-AC + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
332 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
333 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
334 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
335 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
336 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
337 Lắp đặt tủ điện DB-2F-AC + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
338 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
339 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
340 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
341 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
342 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
343 Lắp đặt tủ điện DB-3F-AC + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
344 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
345 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
346 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
347 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
348 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
349 Lắp đặt tủ điện DB-4F-AC;DB-5F-AC;DB-6F-AC;DB-7F-AC;DB-8F-AC + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 tủ
350 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
351 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
352 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/40AT - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
353 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
354 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5
355 Lắp đặt tủ điện 9 modul Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
356 Lắp đặt MCB 3P-25A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
357 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
358 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
359 Lắp đặt tủ điện DB-AC-CH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
360 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
361 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
362 Lắp đặt MCT 400/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
363 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
364 Lắp đặt MCCB 3P 400AF/400AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
365 Lắp đặt MCCB 3P 400AF/350AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
366 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/25AT - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
367 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
368 Lắp đặt tủ điện DB-AC-MAT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
369 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
370 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
371 Lắp đặt MCT 250/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
372 Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
373 Lắp đặt MCCB 3P 250AF/250AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
374 Lắp đặt MCCB 3P 250AF/200AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
375 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
376 Lắp đặt tủ điện DB-9F-SF + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
377 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
378 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
379 Lắp đặt MCT 250/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
380 Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
381 Lắp đặt MCCB 3P 200AF/250AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
382 Lắp đặt MCCB 3P 100AF/63AT - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
383 Lắp đặt MCB 2P 20A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
384 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
385 Lắp đặt tủ điện DB-AC-VRV + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
386 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
387 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
388 Lắp đặt MCT 400/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
389 Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
390 Lắp đặt MCCB 3P 400AF/400AT - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
391 Lắp đặt MCCB 3P 160A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
392 Phụ kiện tủ(busbar+..+) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
393 Cáp CV-1.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.431 m
394 Cáp CV-2.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.073 m
395 Cáp CV-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 189 m
396 Cáp CV-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 334 m
397 Cáp CV-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
398 Cáp CV-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 m
399 Cáp CV-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 m
400 Cáp CV-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
401 Cáp CXV-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 231 m
402 Cáp CXV-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 123 m
403 Cáp CXV-240mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
404 Cáp 4C-Cu/FR-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 m
405 Cáp 4C-Cu/FR-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
406 Cáp AWG 2C-1.25mm2 Có lưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.852 m
407 Ống điện PVC Ø20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.785,333 m
408 Ống điện PVC Ø25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 174,333 m
409 Ống điện PVC Ø32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
410 Ống điện GI Ø20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 m
411 Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,22 m
412 Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 300x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,83 m
413 Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 400x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,74 m
414 Trunking loại có nắp đậy, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 800x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,97 m
415 Co phẳng, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 200x200-200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
416 Co phẳng, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 800x200-800x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
417 Chuyển 3 hướng, nhúng kẽm nóng, dày 2mm, KT: 200x200-200x200-200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
418 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
419 Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
420 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
421 Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
422 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
423 Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
424 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
425 Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
426 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
427 Vật tư phụ (keo dán, sơn,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
428 Gas R410A, R32 nạp bổ sung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2
429 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
430 Vật tư phụ (bạc hàn, gió đá, giấy nhám , xi măng, lưới mắt cáo, đinh,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
431 Ty treo và giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
432 Vật tư phụ (bạc hàn, gió đá, giấy nhám , xi măng, lưới mắt cáo, đinh,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Máy in A4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Bảng hiển thị phụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt trung tâm đồ hoạ hệ thống báo cháy: máy tính quản lý kèm màn hình 24'' + phần mềm chuyên dùng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
4 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 Loop, kèm acquy dự phòng: 12 giờ ở chế độ thường, 1 giờ ở chế độ báo động Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Ổn áp 0,5KVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt báo khói thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 bộ
7 Lắp đặt báo khói địa chỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
8 Lắp đặt báo nhiệt địa chỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
9 Lắp đặt module điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
10 Lắp đặt module cho đầu báo thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
11 Lắp đặt module giám sát Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
12 Lắp đặt module cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
13 Lắp đặt chuông, nút nhấn, đèn chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
14 Lắp đặt cáp điện Cu/Fr - 2Cx1,5m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.104 m
15 Lắp đặt cáp điện Cu/Fr - 2Cx2,5m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 992 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.668 m
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 bộ
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm chống nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
19 Lắp đặt đèn chiếu khẩn gắn tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu khẩn gắn trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
21 Lắp đặt đèn chiếu khẩn gắn tường chống nổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
22 Lắp đặt cáp điện Cu/Fr - 3Cx2,5m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.956 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 838 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,58 100m
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Router + fire wall Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Core switch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Switch loại 24 port 10/100/100Mb, 2 port SFP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Bộ phát wifi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Patch panel 24 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
6 ODF 8FO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tủ rack 15U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
8 Tủ rack 42U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
9 Tổng đài 6 trung kế analog, 4 máy nhánh Digital, 128 máy nhánh analog: Tổng đài x 1, khung phụ tổng đài x 3, card 16 máy nhánh analog x 4, card nối khung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Bàn lập trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
12 MDF gắn Rack 150P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 IDF gắn Rack 50P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 UPS 0,5KVA, online, lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 UPS 2KVA, online, lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt cáp mạng utp cat6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.973 m
17 Lắp đặt cáp cat3 2pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.750 m
18 Lắp đặt cáp awg18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.311 m
19 Lắp đặt cáp quang 4F0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
20 Lắp đặt cáp quang 2F0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 431 m
21 Lắp đặt cáp cat3 25pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
22 Dây HDMI 20m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 sợi
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.360 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 100m
25 Máng cáp 100x50 dày 1,2mm, thép đen sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 m
26 Thang cáp 100x100 dày 1,5mm, thép đen sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m
N THIẾT BỊ TỔNG HỢP THEO XÂY LẮP
1 Máy phát điện diesel có vỏ S=650kva Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Bơm trung chuyển, Q = 10m3/h @ H=50mH20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bơm
3 Bơm tăng áp kèm biến tần, Q = 6m3/h @ H=25mH20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bơm
4 Van hút nối bích DN150, PN≥16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Van góc (chữa cháy khô) DN65, PN≥16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
6 Bơm bù áp động cơ điện Q = 2 (l/s), H = 100 mH20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bơm
7 Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 82.6 (l/s), H = 90 mH20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bơm
8 Bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 82.6 (l/s), H = 90 mH20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bơm
9 Bình chữa cháy FM-200 180L, 50 Bar; Nạp 153 kg khí FM200 bao gồm phụ kiện ống xả khí, giá giữ bình, hệ khung giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bình
10 Bình chữa cháy FM-200 220L, 50 Bar; Nạp 169.5 kg khí FM200 bao gồm phụ kiện ống xả khí, giá giữ bình, hệ khung giá đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bình
11 Van điện từ kích hoạt bình FM-200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
12 Bộ tác động xả khí bằng tay + đồng hồ áp lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
13 Van chọn vùng, DN100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
14 Bình kích hoạt van chọn vùng kèm van một chiều, van giảm áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
15 Van an toàn, DN20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
16 Đầu phun khí FM-200 loại 360°, DN15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
17 Đầu phun khí FM-200 loại 360°, DN32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 Cái
18 Tủ điều khiển FM-200, 3 zone 1 khu vực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
19 Đầu báo khói quang kèm đế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 Cái
20 Đầu báo nhiệt kèm đế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 Cái
21 Nút nhấn kích hoạt xả khí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
22 Nút nhấn trì hoãn xả khí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
23 Chuông báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
24 Còi đèn báo xả khí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
25 Bảng hiển thị "ĐANG XẢ KHÍ" Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
26 Bảng hiển thị "SƠ TÁN KHỎI PHÒNG" Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
27 Bình cầu chữa cháy tự động bột ABC, 6Kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Cái
28 Bình chữa cháy bột ABC, 4Kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 Cái
29 Bình chữa cháy khí CO2, 5Kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 Cái
30 Giá đặt bình chữa cháy ôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 Cái
31 Bảng sơ đồ hướng dẫn PCCC, Mica Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bảng
32 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, Mica Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 Bộ
33 Đầu ghi NVR 32 kênh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Switch SFP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Ổ cứng 4T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
36 Máy tính quản lý Core I5, HDD 1000GB, RAM 8GB, VGA 2GB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Switch POE 24 port Gigabir 10/100/1000Mb Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
38 Module SFP 1.25Gbps, DDM, MM, 2 sợi, 550m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
39 Hộp nối quang ODF 8 FO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
40 UPS 2KVA, online, lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 Rack 20U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Camera dome 2Mb Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
43 Camera thân dài 2Mb Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
44 Bộ đầu đĩa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Bộ thống báo di tản Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Bộ giao tiếp với micro từ xa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Bộ điều khiển hệ thống 20 vùng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 Bộ tiền khuyếch đại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Bộ khuyếch đại 350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Bộ đấu nối 20 vùng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 Bộ nguồn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 Tủ Rack 20U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
53 Loa âm trần 3W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 bộ
54 Loa hộp gắn tường 10W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
55 Loa còi 15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
56 Thang máy tải khách không phòng máy (P1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Thang máy tải khách không phòng máy (P2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
O THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1 Fan coil unit Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
2 Bơm nước lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
3 Máy lạnh trung tâm giải nhiệt gió Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
4 Máy lạnh cục bộ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
5 Máy tách ẩm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
6 VRV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
7 Quạt thông gió Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
P THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Bàn làm việc nhân viên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
2 Hộc di động 2 ngăn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Cái
3 Ghế nhân viên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
4 Bàn làm việc Giám đốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Hộc di động bàn Giám đốc và 2 PGĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Ghế Giám đốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Sofa 5 chỗ ngồi và bàn phòng Giám đốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Bàn làm việc 2 PGĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Ghế PGĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Sofa phòng PGĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Bàn viết phòng họp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Ghế phòng họp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
13 Bàn trực gồm hộc treo 2 ngăn và khay bàn phím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,1 md
14 Tủ gửi tư trang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m2
15 Ghế hội trường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 156 Cái
16 Bàn trực gồm hộc treo và khay bàn phím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 md
17 Bàn tiếp tân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,3 md
18 Màn xếp gấp (màn roman) bằng vải Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.566,46 m2
Q THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH
1 Tủ ngăn kéo lưu bản đồ, tài liệu khổ A0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Chiếc
2 Giá di động lưu trữ tài liệu A4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.000 Khoang
3 Tủ chống ẩm lưu băng từ, đĩa CD, DVD Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Chiếc
4 Máy scan khổ A4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Chiếc
5 Máy scan khổ A0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Chiếc
6 Máy quét tài liệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Chiếc
7 Máy làm sạch bụi nấm ( Máy vệ sinh tài liệu) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Chiếc
8 Tủ lạnh âm khử trùng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Chiếc
9 Xe đẩy tài liệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->