Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:01:00 đến ngày 2021-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,577,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.066,611 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 95,995 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 26,1514 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20,019 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13,0402 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông mặt đường | E-HSMT, thiết kế BVTC | 83,4303 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,2175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.835,47 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả hố móng rãnh, cống | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,8842 | 100m3 |
| 10 | San cát bằng máy ủi -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 91,7769 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,2321 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,7497 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.321,51 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 140,98 | m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.462,49 | 1cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 101,5124 | m3 |
| 17 | Trát tường đỉnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 253,66 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,2174 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,4751 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 356,08 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,3008 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4.601,64 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 69,35 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đệm cát phủ đầu cọc | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,111 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,096 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (khối đế) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 304 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 76 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 76 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 76 | mối nối |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 129,3595 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,6424 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 178,9817 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,3695 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 268,4726 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 556,8239 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,8087 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,8091 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 47,9104 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2.627,632 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 860,646 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,2056 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 115,1012 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,5235 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.451,83 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh thoát nước thải) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6,3442 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 113,401 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 10,2061 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 22,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,0504 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 48 | m3 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 73,6 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 650,05 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 68,32 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,0168 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,7957 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13,72 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6374 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, lưới chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,8737 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,18 | m3 |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép góc tấm đan) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,7472 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | E-HSMT, thiết kế BVTC | 208 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 25,5542 | 100m3 |
| 64 | San cát bằng máy ủi -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,9687 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,42 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,93 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,42 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 12 | Bích thép rỗng D100 (10K) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Gioăng cao su D100 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 21 | Bulong M14x70 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 22 | Miệng khóa gang | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 24 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,174 | tấn |
| 25 | Bản lề thép D15 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 26 | Bulong M14x70 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 19 | 1m2 |
| 28 | Khóa Việt tiệp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 61,89 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,5701 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,6696 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,4637 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,4209 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2833 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,14 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0248 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0016 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0172 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,002 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | E-HSMT, thiết kế BVTC | 35 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 27,69 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,9537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,8271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 34,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,982 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chèn cột, M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| 8 | Cột điện ly tâm 10B (D190 ngọn) - tải trọng thiết kế >4,3KN | E-HSMT, thiết kế BVTC | 35 | cột |
| 9 | Đào đất tiếp địa | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1114 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1114 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,4829 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,9 | 10 cọc |
| 13 | Thép cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 358,44 | kg |
| 14 | Ống nhựa uPVC D21 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC AV 35 nối trung tính | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | m |
| 16 | Đầu cốt nhôm AT1A(A35) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | E-HSMT, thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 18 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 199,2 | kg |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,368 | km/dây |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn AL XLPE 4x120mm2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 368 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,604 | km/dây |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoán AL XLPE 4x95mm2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 604 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,037 | km/dây |
| 24 | Cáp nhôm vặn xoắn AL XLPE 4x35mm2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 37 | m |
| 25 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 58 | bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 27 | Ghíp bọc nhôm A120+3bulong | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cần đèn chụp thép trên cột bê tông cần đơn chiều dài cần | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | cần đèn |
| 29 | Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đơn lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | bộ |
| 30 | Lắp đèn led công suất 100W | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29 | choá |
| 31 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X25mm2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.009 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,009 | km/dây |
| 33 | Tấm móc treo D16 ốp cột | E-HSMT, thiết kế BVTC | 34 | cái |
| 34 | Thép đai + khóa đai thép không gỉ (L=1,2m) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 35 | Kẹp siết cáp néo cáp vặn xoắn 4x25 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 37 | Đầu cốt nhôm AM (25) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 38 | Bịt đầu cáp 4x25 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 39 | Ghíp bọc nhôm A25 + bu lông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Luồn dây lên đèn | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,16 | 100 m |
| 42 | Lắp giá đỡ tủ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | giá đỡ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 44 | Bốc dỡ (giá đỡ, ghế thao tác) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0317 | tấn |
| 45 | Lắp đặt (giá đỡ, ghế thao tác) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 46 | Thép giá đỡ + ghế thao tác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 31,66 | kg |
| 47 | Lắp đặt thang trèo | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 48 | Bốc dỡ (thang trèo) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 49 | Thép thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12 | kg |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A (đặt tại cột số 1) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm vỏ tủ và các thiết bị điều khiển trong tủ) kích thước 1000x600x350 vỏ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn màu ghi tôn dày 2mm; tủ có 2 lớp cánh bảo vệ ; Cấp độ bào vệ IP54 ngoài trời; tiêu chuẩn IEC 60419-3 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều hành giao thông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi