Gói thầu: Gói thầu số 49: Sửa chữa đường dùng chung Trung tâm Điện lực Mông Dương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 49: Sửa chữa đường dùng chung Trung tâm Điện lực Mông Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:42:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,507,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đường dùng chung | |||
| B | Sửa chữa đường tại các vị trí 1+2+3+4+5+6+11 | |||
| 1 | Cắt đường asphal khu vực bị hỏng đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 251 | md |
| 2 | Đào nền đường asphal khu vực bị hỏng đường bằng máy | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 67,5 | m3 |
| 3 | Cày xới lớp cấp phối đá dăm dày 475mm và trộn xi măng gia cố với hàm lượng 10% bằng máy | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 221,11 | m3 |
| 4 | Lu lèn lớp cấp phối bằng lu rung 16 tấn kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | ca |
| 5 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 465,5 | m2 |
| 6 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm, lu lèn lại bằng lu rung 16 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 465,5 | m2 |
| 7 | Láng lớp nhựa TL-2000 với hàm lượng 1,5kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 465,5 | m2 |
| 8 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 465,5 | m2 |
| 9 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 465,5 | m2 |
| 10 | Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | ca |
| 11 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 67,5 | m3 |
| C | Sửa chữa đường tại vị trí 7 (đoạn tiếp giáp đường rộng 6-10m) | |||
| 1 | Tôn nền đường tạm thi công bằng xỉ tưới nước đầm chặt, k=0,95 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 122,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xỉ từ nhà máy ra vị trí thi công đường tạm, cự ly 1km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 122,5 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng, vận chuyển phế thải ra làm đường tạm tại vị trí số 9-11, cự ly 700m | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 122,5 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 16 | md |
| 5 | Đào nền đường Asphalt | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 49,59 | m3 |
| 6 | Đào cấp phối đá dăm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 50,22 | m3 |
| 7 | Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 324 | m2 |
| 8 | Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 2 | ca |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 99,81 | m3 |
| 10 | Cốp pha bê tông đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 2,94 | m2 |
| 11 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1,5 | tấn |
| 12 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép nền đường, đường kính >18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,16 | tấn |
| 14 | Trải nilon lót để đổ bê tông | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 324 | m2 |
| 15 | Ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 7 | md |
| 16 | Bịt đầu ống PVC D25 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 28 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 96,15 | m3 |
| 18 | Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 312 | m2 |
| 19 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 70,37 | md |
| 20 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 40,3 | md |
| 21 | Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24,14 | md |
| 22 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 30 | m2 |
| 23 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 30 | m2 |
| 24 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 40 | m2 |
| 25 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 40 | m2 |
| 26 | Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| D | Sửa chữa đường tại vị trí 8 (Trạm bơm làm mát) | |||
| 1 | Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | md |
| 2 | Đào nền đường Asphalt | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 27,84 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 26,97 | m3 |
| 4 | Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 174 | m2 |
| 5 | Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| 6 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 54,81 | m3 |
| 7 | Cốp pha bê tông đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 2,1 | m2 |
| 8 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,82 | tấn |
| 9 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,04 | tấn |
| 10 | Cốt thép nền đường, đường kính >18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,12 | tấn |
| 11 | Trải nilon lót để đổ bê tông | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 174 | m2 |
| 12 | Ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 10,5 | md |
| 13 | Bịt đầu ống PVC D25 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 42 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 52,2 | m3 |
| 15 | Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 174 | m2 |
| 16 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 30 | md |
| 17 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 29 | md |
| 18 | Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | md |
| 19 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | m2 |
| 20 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | m2 |
| 21 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | m2 |
| 22 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | m2 |
| 23 | Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| E | Sửa chữa đường tại vị trí 9 (gần Cảng) | |||
| 1 | Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | md |
| 2 | Đào nền đường Asphalt | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 62,64 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 64,17 | m3 |
| 4 | Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 414 | m2 |
| 5 | Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 2 | m2 |
| 6 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 126,81 | m3 |
| 7 | Cốp pha bê tông đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 3,9 | m2 |
| 8 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1,7 | tấn |
| 9 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,08 | tấn |
| 10 | Cốt thép nền đường, đường kính >18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,15 | tấn |
| 11 | Trải nilon lót để đổ bê tông | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 414 | m2 |
| 12 | Ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 10,5 | md |
| 13 | Bịt đầu ống PVC D25 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 42 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 124,2 | m3 |
| 15 | Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 414 | m2 |
| 16 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 78 | md |
| 17 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 69 | md |
| 18 | Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | md |
| 19 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | m2 |
| 20 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | m2 |
| 21 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | m2 |
| 22 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | m2 |
| 23 | Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| F | Sửa chữa đường tại vị trí 10 (gần Cảng) | |||
| 1 | Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | md |
| 2 | Đào nền đường Asphalt | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 8,7 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6,51 | m3 |
| 4 | Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 42 | m2 |
| 5 | Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,5 | m2 |
| 6 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 15,21 | m3 |
| 7 | Cốp pha bê tông đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,3 | m2 |
| 8 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,23 | tấn |
| 9 | Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép nền đường, đường kính >18 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,09 | tấn |
| 11 | Trải nilon lót để đổ bê tông | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 42 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 12,6 | m3 |
| 13 | Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 42 | m2 |
| 14 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | md |
| 15 | Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 7 | md |
| 16 | Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 12 | md |
| 17 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | m2 |
| 18 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 18 | m2 |
| 19 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | m2 |
| 20 | Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 24 | m2 |
| 21 | Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1 | ca |
| G | Sửa chữa đường nội bộ trong nhà máy | |||
| H | Sửa chữa đường tại vị trí 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cốt thép khu vực bị hỏng đường bằng máy, cắt sâu 30cm | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 10 | md |
| 2 | Đục đường bê tông cốt thép sâu 30cm bằng máy | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m3 |
| 3 | Đầm chặt lớp nền đường bằng đầm cóc k=0,95 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | m2 |
| 4 | Trải nilon lót nền đường | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tạm tấm tôn dày ≥1cm che bảo vệ khu vực sửa đường trong thời gian bê tông ninh kết đủ tuổi (7 ngày sau khi đổ) | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m3 |
| I | Sửa chữa phần bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa bằng bê tông đã bị hư hại, tập kết gần mặt bằng | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 9 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,37 | m3 |
| 3 | Cung cấp cấu kiện BT đúc sẵn viên bó vỉa KT 0,15*0,3*1m, bê tông M300 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 9 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa hè bằng bê tông đúc sẵn, KT 0,15*0,3*1m | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 9 | cấu kiện |
| J | Sửa chữa phần thành mương bị vỡ | |||
| 1 | Đục phá bê tông có cốt thép thành mương bằng máy | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,23 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, căn chỉnh lại cốt thép thành mương, thép hình V gờ thành mương | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,5 | công |
| 3 | Lắp dựng cốp pha thành mương | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thành mương, bê tông M300 đá 1x2 | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,23 | m3 |
| 5 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km | mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo | 0,23 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi