Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:37:00 đến ngày 2021-05-31 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,233,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ tầng mặt bằng +35 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 3,911 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường sau đào | Theo thiết kế BVTC | 5,418 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC | 1,084 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 5,418 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 132,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền đường | Theo thiết kế BVTC | 0,551 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 9,8 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 1,4 | 10m |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 8,08 | 10m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 98 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 14 | m |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 80,8 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 3,911 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 3,911 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu thành rãnh đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 10,2 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 5,78 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 17,954 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo thiết kế BVTC | 0,244 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây rãnh nước, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 28,151 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành rãnh, đá 1x2, mác 250 (Rãnh thoát nước loại 2) | Theo thiết kế BVTC | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông thành rãnh (Rãnh thoát nước loại 2) | Theo thiết kế BVTC | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,139 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Rãnh thoát nước loại 2) | Theo thiết kế BVTC | 5,25 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan (Rãnh thoát nước loại 2) | Theo thiết kế BVTC | 0,175 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,521 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 41,215 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,16 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,16 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố thu, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,194 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,089 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,922 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây hố thu, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 8,547 | m3 |
| 36 | Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,25 | m2 |
| 37 | Bu lông M14x300 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 38 | Gia công lan can hố thu | Theo thiết kế BVTC | 0,112 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế BVTC | 9,12 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can hố thu | Theo thiết kế BVTC | 6,766 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân lan can, tiết diện | Theo thiết kế BVTC | 0,075 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,194 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,194 | 100m3 |
| 44 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 5,105 | 100m3 |
| 45 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế BVTC | 11,993 | 100m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC | 2,399 | 100m3 |
| 47 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 11,993 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo thiết kế BVTC | 299,835 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Theo thiết kế BVTC | 0,842 | 100m2 |
| 50 | Cắt khe co đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 24,2 | 10m |
| 51 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 13,315 | 10m |
| 52 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 242 | m |
| 53 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 133,15 | m |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 5,105 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 5,105 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền hiện trạng | Theo thiết kế BVTC | 4,238 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường be, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,612 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,841 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,026 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hiên, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 2,696 | m3 |
| 61 | Trát tường be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 8,026 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,042 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,042 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ tường rãnh đá hộc | Theo thiết kế BVTC | 0,384 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ tường bể bê tông | Theo thiết kế BVTC | 0,144 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,36 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo thiết kế BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế BVTC | 0,001 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,251 | tấn |
| 71 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 7 | m2 |
| 72 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,006 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,005 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,005 | 100m3 |
| B | Hạ tầng mặt bằng +30 | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 3,856 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế BVTC | 11,64 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC | 2,328 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon 2 lớp | Theo thiết kế BVTC | 11,64 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 300 | Theo thiết kế BVTC | 291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Theo thiết kế BVTC | 0,625 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 17,8 | 10m |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 7,2 | 10m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 178 | m |
| 10 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 72 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 3,856 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 3,856 | 100m3 |
| 13 | Đào đất tường kè, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 18,366 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường kè, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 47,571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 322,055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường kè | Theo thiết kế BVTC | 1,394 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường kè, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,164 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 18,184 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 95,256 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 265,26 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 6,312 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo thiết kế BVTC | 8,955 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 3,419 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 12,054 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 14,459 | tấn |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 22,68 | m3 |
| 28 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 95,04 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,696 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,076 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh | Theo thiết kế BVTC | 0,268 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,497 | tấn |
| 33 | Gia công tấm đan thép | Theo thiết kế BVTC | 2,635 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo thiết kế BVTC | 2,635 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 83,928 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước lưng kè PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 0,49 | 100m |
| 37 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Theo thiết kế BVTC | 0,034 | 100m3 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế BVTC | 48,873 | m2 |
| 39 | Bảng tên cửa lò, chữ inox | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 23,942 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 5,576 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 5,576 | 100m3 |
| C | Tuyến kè gia cố hệ thống móng cầu đi bộ | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 7,625 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 47,875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng kè | Theo thiết kế BVTC | 0,503 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 59,13 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 328,442 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế BVTC | 197,288 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 246,963 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 1,551 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc ngược | Theo thiết kế BVTC | 0,069 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 8,4 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,775 | 100m3 |
| D | Hệ thống xử lý nước thải khu tập thể công nhân Km9 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Theo thiết kế BVTC | 157,76 | m2 |
| 2 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 2,531 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 4,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 7,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế BVTC | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,013 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 20,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường bể, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 3,185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 5,784 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,927 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp thăm dò, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 0,448 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm dò | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm dò | Theo thiết kế BVTC | 0,053 | tấn |
| 18 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 226,24 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 17,92 | m2 |
| 20 | Gia công sàng lọc rác, rọ chắn rác inox | Theo thiết kế BVTC | 8,88 | m2 |
| 21 | Lắp đặt sàng lọc rác, rọ chắn rác inox | Theo thiết kế BVTC | 8,88 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 1,794 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,737 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,737 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch terrazzo vỉa hè kích thước gạch | Theo thiết kế BVTC | 153,28 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ bê tông nền sân | Theo thiết kế BVTC | 2 | m3 |
| 27 | Đào móng tường, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,03 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường | Theo thiết kế BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường | Theo thiết kế BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,344 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,033 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế BVTC | 0,046 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế BVTC | 0,046 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ tường | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 40 | Gia công cửa thép | Theo thiết kế BVTC | 0,044 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa thép | Theo thiết kế BVTC | 2,13 | m2 |
| 42 | Lợp tôn tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 0,123 | 100m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mái | Theo thiết kế BVTC | 0,015 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,015 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (2 cái/ m2) | Theo thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc, úp hồi R400, dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 5,83 | m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 0,44 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 4,396 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, trát cạnh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 0,88 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 16,178 | m2 |
| 54 | Đào móng bệ, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,31 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bệ, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 5,88 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bệ | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 17,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ | Theo thiết kế BVTC | 0,176 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt thiết bị, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,069 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt thiết bị, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 2,024 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,075 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,235 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,235 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 30,747 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Theo thiết kế BVTC | 336,69 | m2 |
| 66 | Đào đất rãnh chôn ống, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 2,031 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo thiết kế BVTC | 6,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo thiết kế BVTC | 1,949 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo thiết kế BVTC | 31 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa 60 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa D160/125 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 74 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm | Theo thiết kế BVTC | 79 | bộ |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 2,031 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 30,747 | m3 |
| 77 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch | Theo thiết kế BVTC | 336,69 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,031 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,031 | 100m3 |
| 80 | Mốc cảnh báo đường ống ngầm (10m/cái) | Theo thiết kế BVTC | 75 | cái |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC | 4,707 | m3 |
| 82 | Đào đất rãnh chôn ống, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,335 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế BVTC | 3,291 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo thiết kế BVTC | 0,231 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,708 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,623 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,707 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,759 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,759 | 100m3 |
| E | Trạm quạt cửa lò +13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,083 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 10,871 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,686 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường, lanh tô | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,044 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,281 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông ô văng | Theo thiết kế BVTC | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,019 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,85 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,396 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồi | Theo thiết kế BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,112 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,112 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 0,262 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão (04 cái/m2) | Theo thiết kế BVTC | 105 | cái |
| 26 | Tôn úp nóc R400, dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 6,22 | m |
| 27 | Tôn úp hồi R400, dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 8,44 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ | Theo thiết kế BVTC | 7,128 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,044 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,099 | m3 |
| 31 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 0,48 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,333 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 67,254 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 55,868 | m2 |
| 35 | Trát giằng tường thu hồi, vữa XM mác 75, dày 1,5cm | Theo thiết kế BVTC | 3,93 | m2 |
| 36 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 10,962 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 67,254 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 70,76 | m2 |
| 39 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,99 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,295 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 0,503 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,207 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,013 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,017 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 46 | Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 5,617 | m2 |
| 47 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,904 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,022 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 1,201 | m3 |
| 53 | Gia công cửa đi, cửa số thép | Theo thiết kế BVTC | 0,175 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ thép | Theo thiết kế BVTC | 9,81 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa đi, cửa sổ thép | Theo thiết kế BVTC | 22,905 | m2 |
| 56 | Bản lề cửa, bản lề goong | Theo thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 57 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 58 | Chốt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 0,091 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 5,85 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 3,859 | m2 |
| 62 | Đào móng tường, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường | Theo thiết kế BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng tường, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 5,76 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,056 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng tường | Theo thiết kế BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,092 | tấn |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,426 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường, tiết diện | Theo thiết kế BVTC | 0,305 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụ tường | Theo thiết kế BVTC | 0,055 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,134 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,066 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,153 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 54,779 | m2 |
| 77 | Sơn dầm cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 53,51 | m2 |
| 78 | Gia công khung lưới thép bao che | Theo thiết kế BVTC | 30,03 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung lưới thép bao che | Theo thiết kế BVTC | 30,03 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung lưới thép bao che | Theo thiết kế BVTC | 8,046 | m2 |
| 81 | Gia công cửa đi thép | Theo thiết kế BVTC | 0,025 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa đi thép | Theo thiết kế BVTC | 1,98 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa đi thép | Theo thiết kế BVTC | 5,512 | m2 |
| 84 | Bản lề cửa, bản lề goong | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 85 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 86 | Đào móng bệ đặt thiết bị, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,028 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,843 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,513 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 0,809 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,348 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,209 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng | Theo thiết kế BVTC | 0,136 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,145 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,118 | tấn |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 37,341 | m2 |
| 98 | Gia công lưới chắn rác | Theo thiết kế BVTC | 4,13 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo thiết kế BVTC | 4,13 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lưới chắn rác | Theo thiết kế BVTC | 14,044 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,161 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,083 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,083 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 11,319 | 100m3 |
| 105 | Đào móng tường, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,031 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,372 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo thiết kế BVTC | 0,004 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 5,313 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cột | Theo thiết kế BVTC | 0,29 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,047 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,143 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế BVTC | 0,287 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,711 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng băng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 5,975 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng băng | Theo thiết kế BVTC | 0,427 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng băng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,164 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng băng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,376 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng băng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế BVTC | 0,881 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế BVTC | 3,467 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế BVTC | 0,134 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,052 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,615 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 32,331 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 2,32 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,028 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 3,465 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 0,877 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm mái | Theo thiết kế BVTC | 0,117 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,07 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,371 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 10,316 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế BVTC | 0,516 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,648 | tấn |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 11,222 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,128 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,128 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,052 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ống gió, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 7,737 | m3 |
| 140 | Gia công cửa đi thép | Theo thiết kế BVTC | 0,053 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cửa đi thép | Theo thiết kế BVTC | 1,68 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa đi thép | Theo thiết kế BVTC | 4,72 | m2 |
| 143 | Bản lề cửa, bản lề goong | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 144 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 145 | Gia công cột thép | Theo thiết kế BVTC | 1,311 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 1,311 | tấn |
| 147 | Bu lông M20x50 | Theo thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cột thép | Theo thiết kế BVTC | 39,984 | m2 |
| 149 | Gia công dầm mái thép | Theo thiết kế BVTC | 0,632 | tấn |
| 150 | Lắp dựng dầm mái thép | Theo thiết kế BVTC | 0,632 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầm mái | Theo thiết kế BVTC | 16,56 | m2 |
| 152 | Gia công giằng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 0,423 | tấn |
| 153 | Lắp dựng giằng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 0,423 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giằng cột thép | Theo thiết kế BVTC | 12,562 | m2 |
| 155 | Gia công khung cửa gió | Theo thiết kế BVTC | 3,971 | tấn |
| 156 | Lắp dựng khung cửa gió | Theo thiết kế BVTC | 3,971 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung cửa gió | Theo thiết kế BVTC | 361,408 | m2 |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 0,049 | tấn |
| 159 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế BVTC | 0,049 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo | Theo thiết kế BVTC | 2,594 | m2 |
| 161 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,121 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 0,121 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ | Theo thiết kế BVTC | 8,268 | m2 |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 0,179 | 100m2 |
| 165 | Tôn úp nóc R400, dày 0,42mm | Theo thiết kế BVTC | 13,86 | m |
| 166 | Pa lăng kéo 2T (Tải trọng nâng 2T, chiều cao nâng hạ ≥6m, tốc độ nâng hạ ≥5,4m/phút, tốc độ di chuyển xe ≥13m/phút, công suất động cơ ≤2,2kW, nguồn điện 380V/50Hz), bao gồm cả phần điện | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 2,151 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 35,843 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trạm quạt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 281,6 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ trạm quạt | Theo thiết kế BVTC | 0,625 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,887 | tấn |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,118 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,118 | 100m3 |
| F | Đường dây trên không 6kV cố định cung cấp điện cho trạm quạt cửa lò +13 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế BVTC | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m | Theo thiết kế BVTC | 11 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế BVTC | 16 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 20m | Theo thiết kế BVTC | 16 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo thiết kế BVTC | 16 | Cột |
| 6 | Gia công xà đỡ van chống sét | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông M20x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 11 | Gia công xà đỡ van chống sét | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Bu lông M20x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 15 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 16 | Gia công xà lắp dao cách li | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 18 | Bu lông M20x700 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông M16x40 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 20 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 21 | Gia công xà lắp dao cách li | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 22 | Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 24 | Bu lông M16x40 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 25 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 26 | Gia công xà đỡ thẳng | Theo thiết kế BVTC | 0,212 | tấn |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 28 | Bu lông M20x320 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 30 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,212 | tấn |
| 31 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,754 | tấn |
| 32 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 33 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 34 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,754 | tấn |
| 35 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 38 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 39 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 40 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,248 | tấn |
| 41 | Lắp đặt xà nèo góc, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 42 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 43 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 44 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,248 | tấn |
| 45 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 47 | Bu lông M20x330 | Theo thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 48 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 49 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,06 | tấn |
| 50 | Gia công xà đỡ lèo | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 51 | Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 52 | Bu lông M10x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 53 | Bu lông M10x35 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 54 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 55 | Gia công xà đỡ lèo | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 56 | Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 57 | Bu lông M10x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 58 | Bu lông M10x35 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 59 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 60 | Gia công xà quay | Theo thiết kế BVTC | 0,086 | tấn |
| 61 | Lắp đặt xà quay, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 62 | Bu lông M18x330 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 63 | Bu lông M18x40 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 64 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,086 | tấn |
| 65 | Gia công xà néo cuối | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 66 | Lắp đặt xà néo cuối, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 67 | Bu lông M20x600 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 68 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 69 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 70 | Gia công cổ dề néo | Theo thiết kế BVTC | 0,054 | tấn |
| 71 | Lắp đặt lắp đặt cổ dề néo, trọng lượng xà | Theo thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 72 | Bu lông M20x100 | Theo thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 73 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,054 | tấn |
| 74 | Gia công ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 76 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 77 | Bu lông M12x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 78 | Bu lông M10x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 79 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 80 | Gia công ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,113 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,113 | tấn |
| 82 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 83 | Bu lông M12x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 84 | Bu lông M10x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 85 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,113 | tấn |
| 86 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 87 | Lắp đặt thăng sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 88 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 89 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 90 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 91 | Lắp đặt thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 92 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 93 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 94 | Gia công giá lắp tay truyền động | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 95 | Lắp đặt giá lắp tay truyền động | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 96 | Bu lông M16x200 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 97 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 98 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 99 | Dây néo | Theo thiết kế BVTC | 298,08 | kg |
| 100 | Bu lông M20x100 | Theo thiết kế BVTC | 27 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) | Theo thiết kế BVTC | 3,2 | m |
| 102 | Kéo rải dây tiếp địa xà TĐ-1 (f10) | Theo thiết kế BVTC | 24 | m |
| 103 | Bu lông M16x40 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 104 | Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,013 | tấn |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m | Theo thiết kế BVTC | 4 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa cột (f12-CT3) | Theo thiết kế BVTC | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) | Theo thiết kế BVTC | 0,4 | m |
| 108 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 109 | Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | tấn |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 8 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, lấp rãnh tiếp địa | Theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L = 2,5m | Theo thiết kế BVTC | 8 | cọc |
| 113 | Kéo rải ây tiếp địa cột (f12-CT3) | Theo thiết kế BVTC | 69 | m |
| 114 | Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) | Theo thiết kế BVTC | 0,2 | m |
| 115 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 116 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,176 | tấn |
| 117 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 12 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,12 | 100m3 |
| 119 | Gia công giá đai cố định cột | Theo thiết kế BVTC | 0,055 | tấn |
| 120 | Lắp đặt đai cố định cột, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 121 | Bu lông M20x100 | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 122 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,055 | tấn |
| 123 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv | Theo thiết kế BVTC | 3,2 | 10 sứ |
| 124 | Sứ đứng cao thế 6kV + ty sứ | Theo thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 125 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,256 | tấn |
| 126 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế BVTC | 81 | chuỗi |
| 127 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Theo thiết kế BVTC | 162 | cái |
| 128 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Theo thiết kế BVTC | 81 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 6 | chuỗi |
| 130 | Sứ chuỗi cách điện đỡ (2 bát/chuỗi) | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 131 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 132 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo thiết kế BVTC | 3,65 | km |
| 133 | Dây dẫn AC-70mm2 | Theo thiết kế BVTC | 3,65 | km |
| 134 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC | 0,708 | tấn |
| 135 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,708 | tấn |
| 136 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại, kẹp dây nhôm KNO-70 | Theo thiết kế BVTC | 150 | bộ |
| 137 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Theo thiết kế BVTC | 150 | bộ |
| 138 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế BVTC | 1,2 | 10đầu |
| 139 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 141 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 142 | Biển cấm, số thứ tự cột | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 143 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 144 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 145 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo thiết kế BVTC | 16 | vị trí |
| 146 | Thí nghiệm tiếp đất chống sét van | Theo thiết kế BVTC | 2 | HT |
| 147 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 3- 6kV, 1 pha | Theo thiết kế BVTC | 2 | pha |
| 148 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo thiết kế BVTC | 2 | pha |
| 149 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 150 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo thiết kế BVTC | 38 | bát |
| 151 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 8,361 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 7,14 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo thiết kế BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 139,784 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng néo, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,963 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 3,203 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,103 | tấn |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,144 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 6,882 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,479 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 1,479 | 100m3 |
| 164 | Dao cách li 3 pha ngoài trời, loại 24-35kV, 630A | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 165 | Chống sét van 6kV | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 166 | Chống sét van thông minh 24kV | Theo thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 167 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế BVTC | 11 | cột |
| 168 | Cột bê tông li tâm 14m | Theo thiết kế BVTC | 11 | cột |
| 169 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế BVTC | 6 | cột |
| 170 | Cột bê tông li tâm 20m | Theo thiết kế BVTC | 6 | cột |
| 171 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| 172 | Gia công xà đỡ van chống sét | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 173 | Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 174 | Bu lông M20x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 175 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 176 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 177 | Gia công xà đỡ van chống sét | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 178 | Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 179 | Bu lông M20x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 180 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 181 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 182 | Gia công xà lắp dao cách li | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 183 | Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 184 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 185 | Bu lông M16x40 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 186 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 187 | Gia công xà lắp dao cách li | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 188 | Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 189 | Bu lông M20x700 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 190 | Bu lông M16x40 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 191 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,084 | tấn |
| 192 | Gia công xà đỡ thẳng | Theo thiết kế BVTC | 0,212 | tấn |
| 193 | Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 194 | Bu lông M20x320 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 195 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 196 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,212 | tấn |
| 197 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,754 | tấn |
| 198 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 199 | Bu lông M20x330 | Theo thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 200 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,754 | tấn |
| 201 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 202 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 203 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 204 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 205 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 206 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,248 | tấn |
| 207 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 208 | Bu lông M20x400 | Theo thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 209 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 210 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,248 | tấn |
| 211 | Gia công xà néo góc | Theo thiết kế BVTC | 0,06 | tấn |
| 212 | Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 213 | Bu lông M20x330 | Theo thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 214 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 215 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,06 | tấn |
| 216 | Gia công xà đỡ lèo | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 217 | Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 218 | Bu lông M10x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 219 | Bu lông M10x35 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 220 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,02 | tấn |
| 221 | Gia công đỡ lèo | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 222 | Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 223 | Bu lông M10x300 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 224 | Bu lông M10x35 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 225 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 226 | Gia công xà quay | Theo thiết kế BVTC | 0,086 | tấn |
| 227 | Lắp đặt xà quay, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 228 | Bu lông M18x330 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 229 | Bu lông M18x40 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 230 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,086 | tấn |
| 231 | Gia công hệ xà néo cuối | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 232 | Lắp đặt xà néo cuối, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 233 | Bu lông M20x600 | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 234 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 235 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 236 | Gia công cổ dề néo | Theo thiết kế BVTC | 0,042 | tấn |
| 237 | Lắp đặt cổ dề néo, trọng lượng xà | Theo thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 238 | Bu lông M200x100 | Theo thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 239 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,042 | tấn |
| 240 | Gia công ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 241 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 242 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 243 | Bu lông M12x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 244 | Bu lông M10x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 245 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 246 | Gia công ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,113 | tấn |
| 247 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo thiết kế BVTC | 0,113 | tấn |
| 248 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 249 | Bu lông M12x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 250 | Bu lông M10x40 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 251 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,113 | tấn |
| 252 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 253 | Lắp đặt thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 254 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 255 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 256 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 257 | Lắp đặt thang sắt | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 258 | Bu lông M20x450 | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 259 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 260 | Gia công giá lắp tay truyền động | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 261 | Lắp đặt giá lắp tay truyền động | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 262 | Bu lông M16x200 | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 263 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 264 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 265 | Dây néo | Theo thiết kế BVTC | 463,68 | kg |
| 266 | Bu lông M18x130 | Theo thiết kế BVTC | 42 | bộ |
| 267 | Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) | Theo thiết kế BVTC | 2,2 | m |
| 268 | Kéo dải dây tiếp địa xà TĐ-1 (f10) | Theo thiết kế BVTC | 16,5 | m |
| 269 | Bu lông M16x40 | Theo thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 270 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,009 | tấn |
| 271 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m | Theo thiết kế BVTC | 22 | cọc |
| 272 | Kéo dải dây tiếp địa cột (f12-CT3) | Theo thiết kế BVTC | 137,5 | m |
| 273 | Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) | Theo thiết kế BVTC | 2,2 | m |
| 274 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 22 | bộ |
| 275 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,44 | tấn |
| 276 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 44 | m3 |
| 277 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,44 | 100m3 |
| 278 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m | Theo thiết kế BVTC | 8 | cọc |
| 279 | Kéo rải dây tiếp địa cột (f12-CT3) | Theo thiết kế BVTC | 69 | m |
| 280 | Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) | Theo thiết kế BVTC | 0,2 | m |
| 281 | Bu lông M16x45 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 282 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,176 | tấn |
| 283 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế BVTC | 12 | m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,12 | 100m3 |
| 285 | Gia công đai cố định cột | Theo thiết kế BVTC | 0,055 | tấn |
| 286 | Lắp đặt đai cố định cột, trọng lượng 100kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 287 | Bu lông M20x100 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 288 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,055 | tấn |
| 289 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv | Theo thiết kế BVTC | 2,5 | 10 sứ |
| 290 | Sứ đứng cao thế 6kV + ty sứ | Theo thiết kế BVTC | 25 | bộ |
| 291 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,2 | tấn |
| 292 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế BVTC | 54 | chuỗi |
| 293 | Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) | Theo thiết kế BVTC | 102 | bộ |
| 294 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Theo thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 295 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 6 | chuỗi |
| 296 | Sứ chuỗi cách điện đỡ (2 bát/chuỗi) | Theo thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 297 | Cụm phụ kiện sứ chuỗi | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 298 | Gia công giá đỡ cáp | Theo thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 299 | Lắp đặt giá đỡ cáp, trọng lượng xà | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 300 | Bu lông M18x300 | Theo thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 301 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 302 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 303 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo thiết kế BVTC | 2,675 | km |
| 304 | Dây dẫn AC-70mm2 | Theo thiết kế BVTC | 2,675 | km |
| 305 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC | 0,519 | tấn |
| 306 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo thiết kế BVTC | 0,519 | tấn |
| 307 | Lắp đặt kẹp dây nhôm KNO-70 | Theo thiết kế BVTC | 105 | bộ |
| 308 | Kẹp dây nhôm KNO-70 | Theo thiết kế BVTC | 105 | bộ |
| 309 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | 10đầu |
| 310 | Đầu cốt, tiết diện cáp | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 311 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo thiết kế BVTC | 50 | m |
| 312 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế BVTC | 2,2 | 100m |
| 313 | Cáp nhôm AXV/SE/XLPE 3x70mm2 | Theo thiết kế BVTC | 220 | m |
| 314 | Lắp đặt đầu cáp lực 3kV đến 15kV. Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, đầu cáp 3-6kV, tiết diện cáp | Theo thiết kế BVTC | 2 | đầu |
| 315 | Đầu cáp khô điện áp 6kV, tiết diện cấp | Theo thiết kế BVTC | 2 | đầu |
| 316 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 317 | Biển cấm, số thứ tự cột | Theo thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 318 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 319 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 320 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo thiết kế BVTC | 12 | vị trí |
| 321 | Thí nghiệm tiếp đất chống sét van | Theo thiết kế BVTC | 2 | HT |
| 322 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 3- 6kV, 1 pha | Theo thiết kế BVTC | 2 | pha |
| 323 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo thiết kế BVTC | 19 | pha |
| 324 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo thiết kế BVTC | 31 | cái |
| 325 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo thiết kế BVTC | 108 | bát |
| 326 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 3,259 | 100m3 |
| 327 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 3,136 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo thiết kế BVTC | 0,07 | 100m2 |
| 329 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 52,711 | m3 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng néo, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 0,578 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế BVTC | 1,49 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,043 | tấn |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,062 | tấn |
| 334 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 2,485 | m3 |
| 336 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 2,731 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,564 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,564 | 100m3 |
| 339 | Dao cách li 3 pha ngoài trời, loại 24-35kV, 630A | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 340 | Chống sét van 6kV | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 341 | Chống sét van thông minh 24kV | Theo thiết kế BVTC | 19 | bộ |
| 342 | Thủ tục cắt điện đường dây đang vận hành để đấu nối hòa mạng | Theo thiết kế BVTC | 2 | HT |
| 343 | Tổ chức đóng điện vận hành, chạy thử nghiệm thu | Theo thiết kế BVTC | 2 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi