Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546067-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210542683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 14:37:00 đến ngày 2021-05-31 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,233,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạ tầng mặt bằng +35
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 3,911 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường sau đào Theo thiết kế BVTC 5,418 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC 1,084 100m3
4 Rải nilon 2 lớp Theo thiết kế BVTC 5,418 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC 132,568 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền đường Theo thiết kế BVTC 0,551 100m2
7 Cắt khe co đường bê tông Theo thiết kế BVTC 9,8 10m
8 Cắt khe giãn đường bê tông Theo thiết kế BVTC 1,4 10m
9 Cắt khe dọc đường bê tông Theo thiết kế BVTC 8,08 10m
10 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 98 m
11 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 14 m
12 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 80,8 m
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 3,911 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 3,911 100m3
15 Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế BVTC 17 cái
16 Phá dỡ kết cấu thành rãnh đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế BVTC 10,2 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế BVTC 5,78 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 17,954 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo thiết kế BVTC 0,244 100m2
20 Xây đá hộc, xây rãnh nước, chiều dày Theo thiết kế BVTC 28,151 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành rãnh, đá 1x2, mác 250 (Rãnh thoát nước loại 2) Theo thiết kế BVTC 1,12 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông thành rãnh (Rãnh thoát nước loại 2) Theo thiết kế BVTC 0,056 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,035 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,139 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Rãnh thoát nước loại 2) Theo thiết kế BVTC 5,25 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan (Rãnh thoát nước loại 2) Theo thiết kế BVTC 0,175 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,521 tấn
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 41,215 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế BVTC 14 Cái
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,16 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,16 100m3
32 Đào đất hố thu, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,194 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,089 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,922 m3
35 Xây đá hộc, xây hố thu, chiều dày Theo thiết kế BVTC 8,547 m3
36 Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 2,25 m2
37 Bu lông M14x300 Theo thiết kế BVTC 16 bộ
38 Gia công lan can hố thu Theo thiết kế BVTC 0,112 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế BVTC 9,12 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can hố thu Theo thiết kế BVTC 6,766 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân lan can, tiết diện Theo thiết kế BVTC 0,075 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,194 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,194 100m3
44 Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 5,105 100m3
45 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế BVTC 11,993 100m2
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC 2,399 100m3
47 Rải nilon 2 lớp Theo thiết kế BVTC 11,993 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Theo thiết kế BVTC 299,835 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Theo thiết kế BVTC 0,842 100m2
50 Cắt khe co đường bê tông Theo thiết kế BVTC 24,2 10m
51 Cắt khe dọc đường bê tông Theo thiết kế BVTC 13,315 10m
52 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 242 m
53 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 133,15 m
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 5,105 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 5,105 100m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ nền hiện trạng Theo thiết kế BVTC 4,238 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường be, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,612 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,841 m3
59 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 0,026 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hiên, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế BVTC 2,696 m3
61 Trát tường be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 8,026 m2
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,042 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,042 100m3
64 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ tường rãnh đá hộc Theo thiết kế BVTC 0,384 m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ tường bể bê tông Theo thiết kế BVTC 0,144 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,36 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,72 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước Theo thiết kế BVTC 0,144 100m2
69 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo thiết kế BVTC 0,001 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm Theo thiết kế BVTC 0,251 tấn
71 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 7 m2
72 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 1,8 m2
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,006 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,005 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,005 100m3
B Hạ tầng mặt bằng +30
1 Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 3,856 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế BVTC 11,64 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC 2,328 100m3
4 Rải nilon 2 lớp Theo thiết kế BVTC 11,64 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 300 Theo thiết kế BVTC 291 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Theo thiết kế BVTC 0,625 100m2
7 Cắt khe co đường bê tông Theo thiết kế BVTC 17,8 10m
8 Cắt khe dọc đường bê tông Theo thiết kế BVTC 7,2 10m
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 178 m
10 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC 72 m
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 3,856 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 3,856 100m3
13 Đào đất tường kè, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 18,366 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường kè, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 47,571 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế BVTC 0,02 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 322,055 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường kè Theo thiết kế BVTC 1,394 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường kè, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 1,164 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 18,184 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế BVTC 95,256 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 265,26 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 6,312 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo thiết kế BVTC 8,955 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 3,419 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 12,054 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 14,459 tấn
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 22,68 m3
28 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 95,04 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy rãnh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,696 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 4,076 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh Theo thiết kế BVTC 0,268 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm Theo thiết kế BVTC 0,497 tấn
33 Gia công tấm đan thép Theo thiết kế BVTC 2,635 tấn
34 Lắp đặt tấm đan thép Theo thiết kế BVTC 2,635 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tấm đan Theo thiết kế BVTC 83,928 m2
36 Lắp đặt ống thoát nước lưng kè PVC D90 Theo thiết kế BVTC 0,49 100m
37 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm Theo thiết kế BVTC 0,034 100m3
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo thiết kế BVTC 48,873 m2
39 Bảng tên cửa lò, chữ inox Theo thiết kế BVTC 1 bộ
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 23,942 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 5,576 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 5,576 100m3
C Tuyến kè gia cố hệ thống móng cầu đi bộ
1 Đào móng kè, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 7,625 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 47,875 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng kè Theo thiết kế BVTC 0,503 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 59,13 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC 328,442 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế BVTC 197,288 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC 246,963 m3
8 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè PVC D90 Theo thiết kế BVTC 1,551 100m
9 Làm tầng lọc ngược Theo thiết kế BVTC 0,069 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 8,4 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,775 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,775 100m3
D Hệ thống xử lý nước thải khu tập thể công nhân Km9
1 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè Theo thiết kế BVTC 157,76 m2
2 Đào móng bể, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 2,531 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 4,256 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể Theo thiết kế BVTC 0,053 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 7,488 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế BVTC 0,099 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 1,013 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Theo thiết kế BVTC 20,992 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường bể, chiều dày Theo thiết kế BVTC 2,034 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 3,185 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 5,784 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,142 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,927 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp thăm dò, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 0,448 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm dò Theo thiết kế BVTC 0,024 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm dò Theo thiết kế BVTC 0,053 tấn
18 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 226,24 m2
19 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 17,92 m2
20 Gia công sàng lọc rác, rọ chắn rác inox Theo thiết kế BVTC 8,88 m2
21 Lắp đặt sàng lọc rác, rọ chắn rác inox Theo thiết kế BVTC 8,88 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 1,794 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,737 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,737 100m3
25 Lát gạch terrazzo vỉa hè kích thước gạch Theo thiết kế BVTC 153,28 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ bê tông nền sân Theo thiết kế BVTC 2 m3
27 Đào móng tường, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,03 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,48 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường Theo thiết kế BVTC 0,016 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,696 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường Theo thiết kế BVTC 0,05 100m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,016 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế BVTC 1,344 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,033 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,033 100m3
36 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế BVTC 0,046 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế BVTC 0,046 tấn
38 Gia công xà gồ tường Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
40 Gia công cửa thép Theo thiết kế BVTC 0,044 tấn
41 Lắp dựng cửa thép Theo thiết kế BVTC 2,13 m2
42 Lợp tôn tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 0,123 100m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế BVTC 0,026 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế BVTC 0,026 tấn
45 Gia công xà gồ thép mái Theo thiết kế BVTC 0,015 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC 0,015 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 0,059 100m2
48 Ke chống bão (2 cái/ m2) Theo thiết kế BVTC 36 cái
49 Tôn úp nóc, úp hồi R400, dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 5,83 m
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,44 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 4,396 m2
52 Trát tường ngoài, trát cạnh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 0,88 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 16,178 m2
54 Đào móng bệ, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,31 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bệ, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 5,88 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bệ Theo thiết kế BVTC 0,059 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 17,64 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ Theo thiết kế BVTC 0,176 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt thiết bị, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,069 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt thiết bị, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 2,024 tấn
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,075 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,235 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,235 100m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế BVTC 30,747 m3
65 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè Theo thiết kế BVTC 336,69 m2
66 Đào đất rãnh chôn ống, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 2,031 100m3
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Theo thiết kế BVTC 6,16 100m
68 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo thiết kế BVTC 1,949 100m
69 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm Theo thiết kế BVTC 31 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm Theo thiết kế BVTC 7 cái
71 Lắp đặt tê nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm Theo thiết kế BVTC 21 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 60 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm Theo thiết kế BVTC 3 cái
73 Lắp đặt côn thu nhựa D160/125 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm Theo thiết kế BVTC 12 cái
74 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm Theo thiết kế BVTC 79 bộ
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 2,031 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế BVTC 30,747 m3
77 Lát gạch terrazzo kích thước gạch Theo thiết kế BVTC 336,69 m2
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 2,031 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 2,031 100m3
80 Mốc cảnh báo đường ống ngầm (10m/cái) Theo thiết kế BVTC 75 cái
81 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế BVTC 4,707 m3
82 Đào đất rãnh chôn ống, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,335 100m3
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo thiết kế BVTC 3,291 100m
84 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo thiết kế BVTC 0,231 100m
85 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo thiết kế BVTC 10 cái
86 Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo thiết kế BVTC 7 cái
87 Lắp đặt tê nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo thiết kế BVTC 2 cái
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 0,708 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,623 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế BVTC 4,707 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,759 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,759 100m3
E Trạm quạt cửa lò +13
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,126 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,26 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế BVTC 0,042 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 5,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,924 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng Theo thiết kế BVTC 0,083 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,018 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,083 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 10,871 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,686 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường, lanh tô Theo thiết kế BVTC 0,08 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,044 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,281 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông ô văng Theo thiết kế BVTC 0,047 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,019 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,85 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,396 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồi Theo thiết kế BVTC 0,038 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,004 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế BVTC 0,112 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC 0,112 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 0,262 100m2
25 Ke chống bão (04 cái/m2) Theo thiết kế BVTC 105 cái
26 Tôn úp nóc R400, dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 6,22 m
27 Tôn úp hồi R400, dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 8,44 m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ Theo thiết kế BVTC 7,128 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,044 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tam cấp, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,099 m3
31 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 0,48 m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,333 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 67,254 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 55,868 m2
35 Trát giằng tường thu hồi, vữa XM mác 75, dày 1,5cm Theo thiết kế BVTC 3,93 m2
36 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 10,962 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 67,254 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 70,76 m2
39 Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,99 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,295 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 0,503 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,207 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,013 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,017 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế BVTC 7 cái
46 Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 5,617 m2
47 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 1,904 m2
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,068 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,068 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,068 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 0,022 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế BVTC 1,201 m3
53 Gia công cửa đi, cửa số thép Theo thiết kế BVTC 0,175 tấn
54 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ thép Theo thiết kế BVTC 9,81 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa đi, cửa sổ thép Theo thiết kế BVTC 22,905 m2
56 Bản lề cửa, bản lề goong Theo thiết kế BVTC 28 bộ
57 Khóa cửa đi Theo thiết kế BVTC 2 bộ
58 Chốt cửa sổ Theo thiết kế BVTC 5 bộ
59 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế BVTC 0,091 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế BVTC 5,85 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế BVTC 3,859 m2
62 Đào móng tường, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,144 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,44 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường Theo thiết kế BVTC 0,048 100m2
65 Xây đá hộc, xây móng tường, chiều dày Theo thiết kế BVTC 5,76 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,056 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng móng tường Theo thiết kế BVTC 0,096 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,092 tấn
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,426 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường, tiết diện Theo thiết kế BVTC 0,305 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụ tường Theo thiết kế BVTC 0,055 100m2
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 2,134 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,066 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,153 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 54,779 m2
77 Sơn dầm cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 53,51 m2
78 Gia công khung lưới thép bao che Theo thiết kế BVTC 30,03 m2
79 Lắp dựng khung lưới thép bao che Theo thiết kế BVTC 30,03 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung lưới thép bao che Theo thiết kế BVTC 8,046 m2
81 Gia công cửa đi thép Theo thiết kế BVTC 0,025 tấn
82 Lắp dựng cửa đi thép Theo thiết kế BVTC 1,98 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa đi thép Theo thiết kế BVTC 5,512 m2
84 Bản lề cửa, bản lề goong Theo thiết kế BVTC 2 bộ
85 Khóa cửa đi Theo thiết kế BVTC 1 bộ
86 Đào móng bệ đặt thiết bị, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,1 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,028 m3
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 1,843 m3
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 2,513 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,809 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,348 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,209 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông giằng Theo thiết kế BVTC 0,136 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,026 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,145 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,118 tấn
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 37,341 m2
98 Gia công lưới chắn rác Theo thiết kế BVTC 4,13 m2
99 Lắp dựng lưới chắn rác Theo thiết kế BVTC 4,13 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lưới chắn rác Theo thiết kế BVTC 14,044 m2
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,161 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,083 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,083 100m3
104 Đào móng cột, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 11,319 100m3
105 Đào móng tường, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,031 100m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,372 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo thiết kế BVTC 0,004 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 5,313 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cột Theo thiết kế BVTC 0,29 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,047 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,143 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế BVTC 0,287 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,711 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng Theo thiết kế BVTC 0,072 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng băng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 5,975 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng băng Theo thiết kế BVTC 0,427 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng băng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,164 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng băng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,376 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng băng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế BVTC 0,881 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC 3,467 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế BVTC 0,134 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,052 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,615 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế BVTC 32,331 m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 2,32 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,028 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 3,465 tấn
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 0,877 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm mái Theo thiết kế BVTC 0,117 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,07 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,371 tấn
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 10,316 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế BVTC 0,516 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,648 tấn
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 11,222 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,128 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,128 100m3
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 0,052 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ống gió, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế BVTC 7,737 m3
140 Gia công cửa đi thép Theo thiết kế BVTC 0,053 tấn
141 Lắp dựng cửa đi thép Theo thiết kế BVTC 1,68 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa đi thép Theo thiết kế BVTC 4,72 m2
143 Bản lề cửa, bản lề goong Theo thiết kế BVTC 3 bộ
144 Khóa cửa đi Theo thiết kế BVTC 1 bộ
145 Gia công cột thép Theo thiết kế BVTC 1,311 tấn
146 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế BVTC 1,311 tấn
147 Bu lông M20x50 Theo thiết kế BVTC 14 bộ
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cột thép Theo thiết kế BVTC 39,984 m2
149 Gia công dầm mái thép Theo thiết kế BVTC 0,632 tấn
150 Lắp dựng dầm mái thép Theo thiết kế BVTC 0,632 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầm mái Theo thiết kế BVTC 16,56 m2
152 Gia công giằng cột thép Theo thiết kế BVTC 0,423 tấn
153 Lắp dựng giằng cột thép Theo thiết kế BVTC 0,423 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giằng cột thép Theo thiết kế BVTC 12,562 m2
155 Gia công khung cửa gió Theo thiết kế BVTC 3,971 tấn
156 Lắp dựng khung cửa gió Theo thiết kế BVTC 3,971 m2
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung cửa gió Theo thiết kế BVTC 361,408 m2
158 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế BVTC 0,049 tấn
159 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế BVTC 0,049 tấn
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo Theo thiết kế BVTC 2,594 m2
161 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế BVTC 0,121 tấn
162 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế BVTC 0,121 tấn
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ Theo thiết kế BVTC 8,268 m2
164 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 0,179 100m2
165 Tôn úp nóc R400, dày 0,42mm Theo thiết kế BVTC 13,86 m
166 Pa lăng kéo 2T (Tải trọng nâng 2T, chiều cao nâng hạ ≥6m, tốc độ nâng hạ ≥5,4m/phút, tốc độ di chuyển xe ≥13m/phút, công suất động cơ ≤2,2kW, nguồn điện 380V/50Hz), bao gồm cả phần điện Theo thiết kế BVTC 2 bộ
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 2,151 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 35,843 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trạm quạt, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 281,6 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bệ trạm quạt Theo thiết kế BVTC 0,625 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 1,887 tấn
172 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,032 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 2,118 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 2,118 100m3
F Đường dây trên không 6kV cố định cung cấp điện cho trạm quạt cửa lò +13
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo thiết kế BVTC 11 cột
2 Cột bê tông li tâm 14m Theo thiết kế BVTC 11 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo thiết kế BVTC 16 cột
4 Cột bê tông li tâm 20m Theo thiết kế BVTC 16 cột
5 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo thiết kế BVTC 16 Cột
6 Gia công xà đỡ van chống sét Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
7 Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
8 Bu lông M20x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
9 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
10 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
11 Gia công xà đỡ van chống sét Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
12 Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
13 Bu lông M20x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
14 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
15 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
16 Gia công xà lắp dao cách li Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
17 Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
18 Bu lông M20x700 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
19 Bu lông M16x40 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
20 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
21 Gia công xà lắp dao cách li Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
22 Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
23 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
24 Bu lông M16x40 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
25 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
26 Gia công xà đỡ thẳng Theo thiết kế BVTC 0,212 tấn
27 Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 4 bộ
28 Bu lông M20x320 Theo thiết kế BVTC 16 bộ
29 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 48 bộ
30 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,212 tấn
31 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,754 tấn
32 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 8 bộ
33 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 48 bộ
34 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,754 tấn
35 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
36 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
37 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
38 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 12 bộ
39 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
40 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,248 tấn
41 Lắp đặt xà nèo góc, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 3 bộ
42 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 18 bộ
43 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 36 bộ
44 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,248 tấn
45 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,06 tấn
46 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 3 bộ
47 Bu lông M20x330 Theo thiết kế BVTC 9 bộ
48 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 12 bộ
49 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,06 tấn
50 Gia công xà đỡ lèo Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
51 Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
52 Bu lông M10x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
53 Bu lông M10x35 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
54 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
55 Gia công xà đỡ lèo Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
56 Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
57 Bu lông M10x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
58 Bu lông M10x35 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
59 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
60 Gia công xà quay Theo thiết kế BVTC 0,086 tấn
61 Lắp đặt xà quay, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
62 Bu lông M18x330 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
63 Bu lông M18x40 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
64 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,086 tấn
65 Gia công xà néo cuối Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
66 Lắp đặt xà néo cuối, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
67 Bu lông M20x600 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
68 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 16 bộ
69 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
70 Gia công cổ dề néo Theo thiết kế BVTC 0,054 tấn
71 Lắp đặt lắp đặt cổ dề néo, trọng lượng xà Theo thiết kế BVTC 9 bộ
72 Bu lông M20x100 Theo thiết kế BVTC 36 bộ
73 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,054 tấn
74 Gia công ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,1 tấn
75 Lắp đặt ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,1 tấn
76 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
77 Bu lông M12x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
78 Bu lông M10x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
79 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,1 tấn
80 Gia công ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,113 tấn
81 Lắp đặt ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,113 tấn
82 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
83 Bu lông M12x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
84 Bu lông M10x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
85 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,113 tấn
86 Gia công thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
87 Lắp đặt thăng sắt Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
88 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
89 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
90 Gia công thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,032 tấn
91 Lắp đặt thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,032 tấn
92 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
93 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,032 tấn
94 Gia công giá lắp tay truyền động Theo thiết kế BVTC 0,059 tấn
95 Lắp đặt giá lắp tay truyền động Theo thiết kế BVTC 0,059 tấn
96 Bu lông M16x200 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
97 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,059 tấn
98 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế BVTC 9 bộ
99 Dây néo Theo thiết kế BVTC 298,08 kg
100 Bu lông M20x100 Theo thiết kế BVTC 27 bộ
101 Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) Theo thiết kế BVTC 3,2 m
102 Kéo rải dây tiếp địa xà TĐ-1 (f10) Theo thiết kế BVTC 24 m
103 Bu lông M16x40 Theo thiết kế BVTC 16 bộ
104 Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,013 tấn
105 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m Theo thiết kế BVTC 4 cọc
106 Kéo rải dây tiếp địa cột (f12-CT3) Theo thiết kế BVTC 25 m
107 Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) Theo thiết kế BVTC 0,4 m
108 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
109 Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,08 tấn
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 8 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, lấp rãnh tiếp địa Theo thiết kế BVTC 0,08 100m3
112 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L = 2,5m Theo thiết kế BVTC 8 cọc
113 Kéo rải ây tiếp địa cột (f12-CT3) Theo thiết kế BVTC 69 m
114 Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) Theo thiết kế BVTC 0,2 m
115 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
116 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,176 tấn
117 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 12 m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,12 100m3
119 Gia công giá đai cố định cột Theo thiết kế BVTC 0,055 tấn
120 Lắp đặt đai cố định cột, trọng lượng xà 50kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
121 Bu lông M20x100 Theo thiết kế BVTC 12 bộ
122 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,055 tấn
123 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv Theo thiết kế BVTC 3,2 10 sứ
124 Sứ đứng cao thế 6kV + ty sứ Theo thiết kế BVTC 32 bộ
125 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,256 tấn
126 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế BVTC 81 chuỗi
127 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Theo thiết kế BVTC 162 cái
128 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Theo thiết kế BVTC 81 bộ
129 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Theo thiết kế BVTC 6 chuỗi
130 Sứ chuỗi cách điện đỡ (2 bát/chuỗi) Theo thiết kế BVTC 12 cái
131 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Theo thiết kế BVTC 6 bộ
132 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo thiết kế BVTC 3,65 km
133 Dây dẫn AC-70mm2 Theo thiết kế BVTC 3,65 km
134 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 0,708 tấn
135 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,708 tấn
136 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại, kẹp dây nhôm KNO-70 Theo thiết kế BVTC 150 bộ
137 Kẹp dây nhôm KNO-70 Theo thiết kế BVTC 150 bộ
138 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế BVTC 1,2 10đầu
139 Đầu cốt, tiết diện cáp Theo thiết kế BVTC 12 cái
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo thiết kế BVTC 50 m
141 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế BVTC 16 bộ
142 Biển cấm, số thứ tự cột Theo thiết kế BVTC 16 bộ
143 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế BVTC 2 bộ
144 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Theo thiết kế BVTC 32 cái
145 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo thiết kế BVTC 16 vị trí
146 Thí nghiệm tiếp đất chống sét van Theo thiết kế BVTC 2 HT
147 Thí nghiệm chống sét van điện áp 3- 6kV, 1 pha Theo thiết kế BVTC 2 pha
148 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha Theo thiết kế BVTC 2 pha
149 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Theo thiết kế BVTC 29 cái
150 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo thiết kế BVTC 38 bát
151 Đào móng cột, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 8,361 100m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 7,14 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo thiết kế BVTC 0,132 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 139,784 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng néo, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,963 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Theo thiết kế BVTC 3,203 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,072 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,103 tấn
159 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC 10 cái
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 4,144 m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 6,882 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 1,479 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 1,479 100m3
164 Dao cách li 3 pha ngoài trời, loại 24-35kV, 630A Theo thiết kế BVTC 2 bộ
165 Chống sét van 6kV Theo thiết kế BVTC 2 bộ
166 Chống sét van thông minh 24kV Theo thiết kế BVTC 15 bộ
167 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo thiết kế BVTC 11 cột
168 Cột bê tông li tâm 14m Theo thiết kế BVTC 11 cột
169 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo thiết kế BVTC 6 cột
170 Cột bê tông li tâm 20m Theo thiết kế BVTC 6 cột
171 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo thiết kế BVTC 6 Cột
172 Gia công xà đỡ van chống sét Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
173 Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
174 Bu lông M20x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
175 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
176 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
177 Gia công xà đỡ van chống sét Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
178 Lắp đặt xà đỡ van chống sét, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
179 Bu lông M20x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
180 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
181 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
182 Gia công xà lắp dao cách li Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
183 Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
184 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
185 Bu lông M16x40 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
186 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
187 Gia công xà lắp dao cách li Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
188 Lắp đặt xà lắp dao cách li, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
189 Bu lông M20x700 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
190 Bu lông M16x40 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
191 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,084 tấn
192 Gia công xà đỡ thẳng Theo thiết kế BVTC 0,212 tấn
193 Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 4 bộ
194 Bu lông M20x320 Theo thiết kế BVTC 16 bộ
195 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 48 bộ
196 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,212 tấn
197 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,754 tấn
198 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 8 bộ
199 Bu lông M20x330 Theo thiết kế BVTC 48 bộ
200 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,754 tấn
201 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
202 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
203 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
204 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 12 bộ
205 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
206 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,248 tấn
207 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 3 bộ
208 Bu lông M20x400 Theo thiết kế BVTC 18 bộ
209 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 36 bộ
210 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,248 tấn
211 Gia công xà néo góc Theo thiết kế BVTC 0,06 tấn
212 Lắp đặt xà néo góc, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 3 bộ
213 Bu lông M20x330 Theo thiết kế BVTC 9 bộ
214 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 12 bộ
215 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,06 tấn
216 Gia công xà đỡ lèo Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
217 Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
218 Bu lông M10x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
219 Bu lông M10x35 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
220 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,02 tấn
221 Gia công đỡ lèo Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
222 Lắp đặt xà đỡ lèo, trọng lượng xà 25kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
223 Bu lông M10x300 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
224 Bu lông M10x35 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
225 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,024 tấn
226 Gia công xà quay Theo thiết kế BVTC 0,086 tấn
227 Lắp đặt xà quay, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
228 Bu lông M18x330 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
229 Bu lông M18x40 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
230 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,086 tấn
231 Gia công hệ xà néo cuối Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
232 Lắp đặt xà néo cuối, trọng lượng xà 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
233 Bu lông M20x600 Theo thiết kế BVTC 4 bộ
234 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 16 bộ
235 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,073 tấn
236 Gia công cổ dề néo Theo thiết kế BVTC 0,042 tấn
237 Lắp đặt cổ dề néo, trọng lượng xà Theo thiết kế BVTC 7 bộ
238 Bu lông M200x100 Theo thiết kế BVTC 28 bộ
239 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,042 tấn
240 Gia công ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,1 tấn
241 Lắp đặt ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,1 tấn
242 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
243 Bu lông M12x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
244 Bu lông M10x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
245 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,1 tấn
246 Gia công ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,113 tấn
247 Lắp đặt ghế cách điện Theo thiết kế BVTC 0,113 tấn
248 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
249 Bu lông M12x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
250 Bu lông M10x40 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
251 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,113 tấn
252 Gia công thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
253 Lắp đặt thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
254 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
255 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,04 tấn
256 Gia công thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,032 tấn
257 Lắp đặt thang sắt Theo thiết kế BVTC 0,032 tấn
258 Bu lông M20x450 Theo thiết kế BVTC 6 bộ
259 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,032 tấn
260 Gia công giá lắp tay truyền động Theo thiết kế BVTC 0,059 tấn
261 Lắp đặt giá lắp tay truyền động Theo thiết kế BVTC 0,059 tấn
262 Bu lông M16x200 Theo thiết kế BVTC 8 bộ
263 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,059 tấn
264 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế BVTC 14 bộ
265 Dây néo Theo thiết kế BVTC 463,68 kg
266 Bu lông M18x130 Theo thiết kế BVTC 42 bộ
267 Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) Theo thiết kế BVTC 2,2 m
268 Kéo dải dây tiếp địa xà TĐ-1 (f10) Theo thiết kế BVTC 16,5 m
269 Bu lông M16x40 Theo thiết kế BVTC 11 bộ
270 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,009 tấn
271 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m Theo thiết kế BVTC 22 cọc
272 Kéo dải dây tiếp địa cột (f12-CT3) Theo thiết kế BVTC 137,5 m
273 Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) Theo thiết kế BVTC 2,2 m
274 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 22 bộ
275 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,44 tấn
276 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 44 m3
277 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,44 100m3
278 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m Theo thiết kế BVTC 8 cọc
279 Kéo rải dây tiếp địa cột (f12-CT3) Theo thiết kế BVTC 69 m
280 Lắp đặt tấm bắt tiếp địa (-50x5) Theo thiết kế BVTC 0,2 m
281 Bu lông M16x45 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
282 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,176 tấn
283 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 12 m3
284 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,12 100m3
285 Gia công đai cố định cột Theo thiết kế BVTC 0,055 tấn
286 Lắp đặt đai cố định cột, trọng lượng 100kg Theo thiết kế BVTC 1 bộ
287 Bu lông M20x100 Theo thiết kế BVTC 2 bộ
288 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,055 tấn
289 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv Theo thiết kế BVTC 2,5 10 sứ
290 Sứ đứng cao thế 6kV + ty sứ Theo thiết kế BVTC 25 bộ
291 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,2 tấn
292 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế BVTC 54 chuỗi
293 Sứ chuỗi néo (2 bát/chuỗi) Theo thiết kế BVTC 102 bộ
294 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Theo thiết kế BVTC 54 bộ
295 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Theo thiết kế BVTC 6 chuỗi
296 Sứ chuỗi cách điện đỡ (2 bát/chuỗi) Theo thiết kế BVTC 12 bộ
297 Cụm phụ kiện sứ chuỗi Theo thiết kế BVTC 6 bộ
298 Gia công giá đỡ cáp Theo thiết kế BVTC 0,036 tấn
299 Lắp đặt giá đỡ cáp, trọng lượng xà Theo thiết kế BVTC 5 bộ
300 Bu lông M18x300 Theo thiết kế BVTC 10 bộ
301 Bu lông M16x80 Theo thiết kế BVTC 10 bộ
302 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,036 tấn
303 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo thiết kế BVTC 2,675 km
304 Dây dẫn AC-70mm2 Theo thiết kế BVTC 2,675 km
305 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 0,519 tấn
306 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo thiết kế BVTC 0,519 tấn
307 Lắp đặt kẹp dây nhôm KNO-70 Theo thiết kế BVTC 105 bộ
308 Kẹp dây nhôm KNO-70 Theo thiết kế BVTC 105 bộ
309 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế BVTC 0,6 10đầu
310 Đầu cốt, tiết diện cáp Theo thiết kế BVTC 6 cái
311 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo thiết kế BVTC 50 m
312 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo thiết kế BVTC 2,2 100m
313 Cáp nhôm AXV/SE/XLPE 3x70mm2 Theo thiết kế BVTC 220 m
314 Lắp đặt đầu cáp lực 3kV đến 15kV. Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, đầu cáp 3-6kV, tiết diện cáp Theo thiết kế BVTC 2 đầu
315 Đầu cáp khô điện áp 6kV, tiết diện cấp Theo thiết kế BVTC 2 đầu
316 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế BVTC 11 bộ
317 Biển cấm, số thứ tự cột Theo thiết kế BVTC 11 bộ
318 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế BVTC 2 bộ
319 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Theo thiết kế BVTC 25 cái
320 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo thiết kế BVTC 12 vị trí
321 Thí nghiệm tiếp đất chống sét van Theo thiết kế BVTC 2 HT
322 Thí nghiệm chống sét van điện áp 3- 6kV, 1 pha Theo thiết kế BVTC 2 pha
323 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha Theo thiết kế BVTC 19 pha
324 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Theo thiết kế BVTC 31 cái
325 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo thiết kế BVTC 108 bát
326 Đào móng cột, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 3,259 100m3
327 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 3,136 m3
328 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột Theo thiết kế BVTC 0,07 100m2
329 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 52,711 m3
330 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng néo, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,578 m3
331 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Theo thiết kế BVTC 1,49 100m2
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,043 tấn
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,062 tấn
334 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC 6 cái
335 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 2,485 m3
336 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 2,731 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,564 100m3
338 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,564 100m3
339 Dao cách li 3 pha ngoài trời, loại 24-35kV, 630A Theo thiết kế BVTC 2 bộ
340 Chống sét van 6kV Theo thiết kế BVTC 2 bộ
341 Chống sét van thông minh 24kV Theo thiết kế BVTC 19 bộ
342 Thủ tục cắt điện đường dây đang vận hành để đấu nối hòa mạng Theo thiết kế BVTC 2 HT
343 Tổ chức đóng điện vận hành, chạy thử nghiệm thu Theo thiết kế BVTC 2 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->