Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:25:00 đến ngày 2021-05-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dãy nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9699 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,782 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2611 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,646 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3938 | m2 |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9682 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9875 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9875 | m3 |
| 9 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 5x10x20cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5329 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 14 | Trát tườngthu hồi, bo mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6486 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1773 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3238 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8204 | 100m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,394 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,394 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,646 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,535 | m2 |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8726 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,4904 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9704 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8816 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phần ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,372 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,4631 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,446 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,669 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4915 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2998 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2998 | m3 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9704 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8726 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,3736 | m2 |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0895 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5916 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,372 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,492 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,33 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,33 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,768 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9625 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6264 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1568 | tấn |
| 53 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 54 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5 | m |
| 56 | Cắt gờ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,93 | m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch khu vệ sinh bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7568 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,936 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,096 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8438 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5462 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5462 | m3 |
| 64 | Trát tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,936 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch 30x60 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,096 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,757 | m2 |
| 68 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,8176 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4006 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0419 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0419 | m3 |
| 73 | Bù vênh bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8116 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4006 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,818 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát dầm trần bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1418 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5672 | m2 |
| 78 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7844 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3809 | m2 |
| 80 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3532 | m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7226 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7226 | m3 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1418 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,709 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,709 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7844 | 1m2 |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3809 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,353 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần lan can bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phần lan can bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2285 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,508 | m2 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 95 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5855 | m3 |
| 96 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9834 | m2 |
| 97 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,983 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1499 | tấn |
| 99 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,88 | kg |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8495 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,325 | m2 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7662 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7663 | m3 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,65 | m2 |
| 105 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5649 | m2 |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,65 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,325 | 1m2 |
| 108 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5649 | 1m2 |
| 109 | Đục nhám mặt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4788 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2806 | m2 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | m3 |
| 113 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,479 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,84 | m |
| 115 | Trát tram cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m2 |
| 116 | Sơn tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m2 |
| 117 | Đục đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 120 | Đèn pha năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn pha năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305 | m |
| 133 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Tủ điện phòng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 141 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 145 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 146 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 147 | Gia công và lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 174 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt họng kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt họng kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | Nhà 1 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8116 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,074 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8342 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8342 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3484 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5045 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4851 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,304 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1204 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,074 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,074 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,008 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,734 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5304 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,742 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2117 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,372 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2756 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1444 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4619 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4619 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,144 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,276 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,212 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7258 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6752 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,78 | m2 |
| 40 | Ốp tường vệ sinh gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,466 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,122 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,322 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,322 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,212 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0588 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3159 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1059 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,059 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Cửa đi cửa kéo, cửa đẩy nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mơ quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm, chưa có phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất ( 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 63 | hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,97 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 65 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện, cửa liền vách khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 67 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 69 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m3 |
| 70 | Phá dỡ lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,257 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường cạnh tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 75 | Đục đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Đèn pha năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn pha năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 90 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện phòng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0855 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3722 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,372 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 6 | Cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,77 | kg |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 12 | Gia công khung sắt biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 13 | Lắp dựng biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 14 | Tấm hợp kim Alu ốp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 15 | Chữ nổi inox mạ vàng cao 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chữ |
| 16 | Chữ nổi inox mạ vàng cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 17 | Chữ nổi inox mạ vàng cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chữ |
| D | Tường rào, nhà để xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,4714 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,4714 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8528 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8528 | 1m2 |
| E | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8742 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9152 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0231 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3/1km |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,032 | m2 |
| 8 | Ốp đá Granit bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,749 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9391 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8674 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8244 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,822 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,071 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,358 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1159 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4256 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6421 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6421 | 100m3/1km |
| G | Sân bê tông mới | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0787 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2157 | 100m3 |
| 4 | Niloong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,29 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,929 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m2 |
| H | Sân tôn nền lát gạch, tôn nền nhà xe | |||
| 1 | Đắp cát tôn sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | 100m3 |
| 2 | Niloong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,25 | m2 |
| 3 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,725 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,25 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 6 | Niloong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 7 | Bê tông nền nhà xe M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | m3 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc có kích thước (RxSxC)=(120x60x75)cm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU (sai số cho phép 5mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 2 | Ghế cán bộ có kích thước (WxDxH)=(46x45x107)cm, chất liệu gỗ nghiến, được tẩm sấy chống cong vênh và nứt nẻ, sơn phủ PU, mặt ghế dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 3 | Ghế kích thước (45,6x45x83)cm, khung ghế ống thép phi 22,2; mặt ngoài và tựa lưng bằng đệm mút bọc giả da. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 4 | Máy tính để bàn thương hiệu Lenovo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Bàn máy tính Hòa Phát kích thước (120x70x75)mm, chất liệu gỗ Melamine cao cấp, có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phím, chân bằng gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ghế xoay có kích thước (WxDxH)=(62.5x60x99,5-112)cm, chất liệu đệm mút bọc vải, khung, tay ghế bằng nhựa màu đen hoặc ghi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 7 | Bàn quầy phòng họp rỗng giữa, kích thước (WxDxH)=(400x160x75)cm, chất liệu gỗ tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế phòng họp có kích thước (WxDxH)=(46x45x107)cm, chất liệu gỗ nghiến, sơn phủ PU, mặt ghế dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 9 | Tủ thiết bị kích thước (RxSxC)=100x45x183)cm, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện liền 1 khối, phần trên 2 cánh mở khung thép lồng kính, 2 tay kháo nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh mở, có khóa riêng biệt, tay nắm tròn sắt mạ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa sổ, chất liệu Composstion cản nắng 100%, ngoại nhập. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 11 | Khẩu hiệu hội trường: Biển gắn chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM kích thước (5,5x5)m, khung sắt hộp mạ kẽm kích thước (25x25x1,4)mm, nền Alu đỏ, chữ mika vàng gương, chiều cao chữ 21-22 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ngôi sao 5 cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Phông nền xanh sân khấu kích thước (5,5x3,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 15 | Phông đỏ gắn sao vàng kích thước (2x3,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 16 | Bục nói chuyện chất liệu gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Bục tượng Bác chất liệu gỗ kích thước (0,8x0,6x1,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Loa Bose hội trường (loa treo tường Bose 301III hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Loa trầm: Loa siêu trầm PA 12, bas 30x2, công suất 400W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Micro chủ tịch kèm micro cần dài Toa TS-681L. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Micro đại biểu kèm micro cần dài Toa TS-682L. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 22 | Tăng âm đồng bộ Toa A2120. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Điều hòa nhiệt độ Casper 12000BTU 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi