Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549027-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210515555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:25:00 đến ngày 2021-05-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,446,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dãy nhà làm việc 2 tầng
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9699 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,782 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2611 m3
4 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,646 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3938 m2
6 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9682 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9875 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9875 m3
9 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 5x10x20cm - vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5329 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 m3
14 Trát tườngthu hồi, bo mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6486 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1773 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3238 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8204 100m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,394 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,394 m2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,646 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3 m
23 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,535 m2
25 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m2
26 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8726 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,4904 m2
28 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9704 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8816 m2
30 Phá lớp vữa trát trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,368 m2
31 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (phần ốp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,372 m2
32 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,4631 m2
33 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,446 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,669 m2
35 Phá lớp vữa trát trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4915 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2998 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2998 m3
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,368 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6 m
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9704 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8726 m2
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,3736 m2
43 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0895 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,5916 m2
45 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,372 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,492 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,33 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,33 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,768 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9625 100m2
51 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6264 10m2
52 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1568 tấn
53 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
54 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5 m
56 Cắt gờ chỉ âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,93 m
57 Phá dỡ kết cấu gạch khu vệ sinh bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
58 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7568 m2
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,936 m2
60 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,096 m2
61 Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8438 m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5462 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5462 m3
64 Trát tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,936 m2
65 Ốp tường gạch 30x60 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,096 m2
66 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,844 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,757 m2
68 Vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m2
69 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,8176 m2
70 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4006 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0419 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0419 m3
73 Bù vênh bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8116 m2
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4006 m3
75 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,818 m2
76 Phá lớp vữa trát dầm trần bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1418 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5672 m2
78 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7844 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3809 m2
80 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3532 m2
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7226 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7226 m3
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1418 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,709 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,709 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7844 1m2
87 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3809 m2
88 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,353 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá phần lan can bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4914 m3
91 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phần lan can bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2285 m3
92 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,508 m2
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
95 Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5855 m3
96 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9834 m2
97 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,983 m2
98 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1499 tấn
99 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149,88 kg
100 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8495 m2
101 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,325 m2
102 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7662 m3
103 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7663 m3
104 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,65 m2
105 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5649 m2
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,65 m2
107 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,325 1m2
108 Sơn sắt thép hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5649 1m2
109 Đục nhám mặt tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4788 m2
110 Phá lớp vữa trát tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2806 m2
111 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5486 m3
112 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5486 m3
113 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,479 m2
114 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,84 m
115 Trát tram cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 m2
116 Sơn tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 m2
117 Đục đi lại đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235 m
118 Lắp đặt đèn led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
119 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
120 Đèn pha năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt đèn pha năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 m
133 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
134 Lắp đặt các automat 1pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Tủ điện phòng KT 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
141 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
143 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
144 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
145 Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 1m3
146 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
147 Gia công và lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
148 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
152 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Đai inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
156 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
164 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
167 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
171 Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
174 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
177 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
186 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
190 Lắp đặt họng kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt họng kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
B Nhà 1 tầng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8116 m3
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,074 m2
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8342 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8342 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3484 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,937 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5045 m3
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4851 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,304 1m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1204 100m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,074 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,074 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,008 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
19 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,734 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5304 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,742 m2
22 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
23 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2117 m2
24 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,372 m2
25 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,2756 m2
26 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1444 m2
27 Phá lớp vữa trát trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,122 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4619 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4619 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,144 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,276 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,212 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7258 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
38 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,78 m2
40 Ốp tường vệ sinh gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,466 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,122 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,322 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,322 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,212 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 100m2
46 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0588 m2
47 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3159 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1059 m3
51 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,059 m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,33 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m2
54 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
55 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Cửa đi cửa kéo, cửa đẩy nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
57 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
59 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Cửa sổ mơ quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm, chưa có phụ kiện, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
61 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất ( 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
63 hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,97 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m2
65 Vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,692 m2
66 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện, cửa liền vách khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
67 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,14 m2
69 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
70 Phá dỡ lớp granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,257 m2
71 Phá lớp vữa trát tường cạnh tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
73 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
75 Đục đi lại đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
76 Lắp đặt đèn led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
77 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
78 Đèn pha năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đèn pha năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
90 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Tủ điện phòng KT 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Đai inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
118 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
122 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C Cổng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0855 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3722 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,372 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4268 tấn
6 Cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,77 kg
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
8 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
12 Gia công khung sắt biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 tấn
13 Lắp dựng biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
14 Tấm hợp kim Alu ốp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
15 Chữ nổi inox mạ vàng cao 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chữ
16 Chữ nổi inox mạ vàng cao 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 chữ
17 Chữ nổi inox mạ vàng cao 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 chữ
D Tường rào, nhà để xe
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,4714 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,4714 m2
3 Tháo dỡ mái tôn nhà để xe bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,38 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 100m2
5 Gia công lắp dựng Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8528 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8528 1m2
E Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8742 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9152 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0231 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3/1km
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,032 m2
8 Ốp đá Granit bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,749 m2
9 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 m3
F Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9391 1m3
2 Đào hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8674 1m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2058 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3279 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8244 m3
7 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,822 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,071 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,358 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1159 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9061 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4256 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6421 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6421 100m3/1km
G Sân bê tông mới
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0787 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2157 100m3
4 Niloong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,29 m2
5 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,929 m3
6 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
H Sân tôn nền lát gạch, tôn nền nhà xe
1 Đắp cát tôn sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5873 100m3
2 Niloong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,25 m2
3 Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,725 m3
4 Lát gạch Terrazzo, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,25 m2
5 Đắp cát tôn nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
6 Niloong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m2
7 Bê tông nền nhà xe M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,024 m3
I Thiết bị
1 Bàn làm việc có kích thước (RxSxC)=(120x60x75)cm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU (sai số cho phép 5mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
2 Ghế cán bộ có kích thước (WxDxH)=(46x45x107)cm, chất liệu gỗ nghiến, được tẩm sấy chống cong vênh và nứt nẻ, sơn phủ PU, mặt ghế dày 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
3 Ghế kích thước (45,6x45x83)cm, khung ghế ống thép phi 22,2; mặt ngoài và tựa lưng bằng đệm mút bọc giả da. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
4 Máy tính để bàn thương hiệu Lenovo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
5 Bàn máy tính Hòa Phát kích thước (120x70x75)mm, chất liệu gỗ Melamine cao cấp, có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phím, chân bằng gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Ghế xoay có kích thước (WxDxH)=(62.5x60x99,5-112)cm, chất liệu đệm mút bọc vải, khung, tay ghế bằng nhựa màu đen hoặc ghi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
7 Bàn quầy phòng họp rỗng giữa, kích thước (WxDxH)=(400x160x75)cm, chất liệu gỗ tự nhiên. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Ghế phòng họp có kích thước (WxDxH)=(46x45x107)cm, chất liệu gỗ nghiến, sơn phủ PU, mặt ghế dày 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chiếc
9 Tủ thiết bị kích thước (RxSxC)=100x45x183)cm, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện liền 1 khối, phần trên 2 cánh mở khung thép lồng kính, 2 tay kháo nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh mở, có khóa riêng biệt, tay nắm tròn sắt mạ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
10 Rèm cửa sổ, chất liệu Composstion cản nắng 100%, ngoại nhập. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
11 Khẩu hiệu hội trường: Biển gắn chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM kích thước (5,5x5)m, khung sắt hộp mạ kẽm kích thước (25x25x1,4)mm, nền Alu đỏ, chữ mika vàng gương, chiều cao chữ 21-22 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Ngôi sao 5 cánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Phông nền xanh sân khấu kích thước (5,5x3,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
15 Phông đỏ gắn sao vàng kích thước (2x3,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
16 Bục nói chuyện chất liệu gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Bục tượng Bác chất liệu gỗ kích thước (0,8x0,6x1,2)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
18 Loa Bose hội trường (loa treo tường Bose 301III hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
19 Loa trầm: Loa siêu trầm PA 12, bas 30x2, công suất 400W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Micro chủ tịch kèm micro cần dài Toa TS-681L. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Micro đại biểu kèm micro cần dài Toa TS-682L. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
22 Tăng âm đồng bộ Toa A2120. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
23 Điều hòa nhiệt độ Casper 12000BTU 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->