Gói thầu: CN-03: Thi công cấp nước trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CN-03: Thi công cấp nước trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:24:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,953,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư trắc đạc;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân ngành cấp thoát nước; 02 công nhân vận hành máy thi công (máy xây dựng, máy xúc, máy ủi, lu); 01 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ống kính >= 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | I. TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 2 | 1. Tuyến ống | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,76 | 100m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,04 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,505 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2315 | 100m2 |
| 7 | Đào cấp phối đá dăm bằng máy (90%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4324 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,9158 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 229,9216 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (10% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,5346 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,181 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,5205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2377 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông asphan bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6km, ôtô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 8km, ôtô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5916 | 100m3 |
| 18 | 2. Công tác hoàn trả mặt đường nhựa | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8705 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7211 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7365 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,22 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2315 | 100m2 |
| 25 | 3. Hố van xả khí ( 3 hố) | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,4101 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (=1/3KL đào) (VL tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8034 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4162 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0922 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4294 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2536 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0363 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0694 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0305 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1723 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,8736 | m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0427 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0427 | tấn |
| 44 | 4. Hố van xả kiệt (01 hố) | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,84 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (=1/3KL đào) (VL tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,9467 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,8933 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7504 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0778 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0091 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0462 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1704 | tấn |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Sản xuất thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0071 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0071 | tấn |
| 61 | 5. Gối đỡ tê, côn, cút, nút bịt | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 79,7012 | m3 |
| 63 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (=1/3KL đào) (VL tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,5671 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,22 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,0036 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2035 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0799 | tấn |
| 69 | II. TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 70 | 1. Cắt và hoàn trả đường, hè | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,36 | 100m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6km, ôtô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 77 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 78 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 81 | 2. Công tác đào, đắp đất | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 82 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 83 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (10% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 133,9928 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,0593 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,2833 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá dăm cấp phối bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,157 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt | |||
| 1 | I. TUYẾN PHÂN PHỐI | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 2 | 1. Vật tư tuyến ống | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 3 | Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 133,1667 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 102,1667 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 212,8333 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,6667 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm TC ASTM A53B (323,9x7,798mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm TC ASTM A53B (219.1x6,35mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm TC ASTM A53B (168.3x5,56mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương lồng pháp hàn, đường kính 400mm TC ASTM A53B (406,4x6,35mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm TC ASTM A53B (323,9x6,35mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm TC ASTM A53B (219,1x5,16mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút EE DN200/45o-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút EE DN150/45o-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút EE DN150/90o-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút EE DN100/45o-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút DN300/45o-ST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút DN200/45o-ST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút DN150/45o-ST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê EEE DN300-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê EEE DN300/200-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê EEE DN300/150-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê EEE DN300/100-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê EEE DN200-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê EEE DN200/150-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn EE DN200/150-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thủy DN300/40-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy DN200/40-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thủy DN150/40-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp bích đặc thép, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích đặc thép, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt đai ống lồng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 142 | cái |
| 39 | 2. Trụ cứu hỏa | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép BB DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5079 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê EBE DN300/100-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê EBE DN200/100-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê EBE DN150/100-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê EBE DN100-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép hàn DN100-ST | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cặp bích |
| 49 | Nắp chụp hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3016 | 100m |
| 51 | 3. Cụm van chặn DN300 | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 52 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Chụp gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt bu gang BE DN300-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | 4. Cụm van chặn DN200 | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 58 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Chụp gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt bu gang BE DN200-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 63 | 5. Cụm van chặn DN150 | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 64 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 66 | Chụp gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt bu gang BE DN150-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 69 | 6. Cụm van chặn DN100 | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 70 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Chụp gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt bu gang BE DN100-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | 7. Hố đồng hồ tổng | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 76 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 77 | 8. Hố van xả khí | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 78 | Lắp đai khởi thủy DN300/25-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thủy DN150/25-DI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt răng kép DN25-MK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN25-MK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1125 | 100m |
| 85 | II. TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 86 | 1. Vật tư ống dịch vụ | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa DN50-HDPE PE100 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,27 | 100m |
| 88 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 118 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê DN50-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút DN50/90o-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút DN50/45o-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa DN50-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,237 | 100m |
| 96 | Chụp van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 97 | Lắp đặt đai ống lồng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 83 | cái |
| 98 | 2. Đấu nối vào đối tượng dùng nước | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 99 | Lắp đai khởi thủy ren trong DN50/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 598 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 598 | cái |
| 101 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN20-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 598 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút DN20/90o-HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 598 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa DN20-HDPE PE100 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,94 | 100m |
| 104 | III. CÔNG TÁC KHÁC | Hạng mục | 1 | không chào giá |
| 105 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,47 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,95 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,14 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,84 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,27 | 100m |
| 110 | Lượng nước thử áp lực : | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 932,585 | m3 |
| 111 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,47 | 100m |
| 112 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,95 | 100m |
| 113 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,14 | 100m |
| 114 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,79 | 100m |
| 115 | Xúc xả đường ống, xúc xả trong 1 giờ với vận tốc là 1,5m/s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 817,972 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 kỹ sư trắc đạc;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 13 | Tối thiểu 10 công nhân ngành cấp thoát nước; 02 công nhân vận hành máy thi công (máy xây dựng, máy xúc, máy ủi, lu); 01 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1 KW | >=1kw | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,8 m3 | >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | >=70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | >=250l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | >=10T | 1 |
| 7 | Cần trục bánh hơi 10T | >=10T | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 5CV | >=5CV | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | >=23kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ống kính >= 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi