Gói thầu: CN-03: Thi công cấp nước trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552314-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CN-03: Thi công cấp nước trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19
Số hiệu KHLCNT 20210474579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:24:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,953,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư trắc đạc;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân ngành cấp thoát nước; 02 công nhân vận hành máy thi công (máy xây dựng, máy xúc, máy ủi, lu); 01 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị >=5CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ống kính >= 24X
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1I. TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐIHạng mục1không chào giá
21. Tuyến ốngHạng mục1không chào giá
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,76100m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,04100m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,505100m2
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2315100m2
7Đào cấp phối đá dăm bằng máy (90%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4324100m3
8Đào cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,9158m3
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V229,9216m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (10% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,5346m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,181100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,5205100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2377100m3
14Vận chuyển bê tông asphan bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1754100m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6km, ôtô 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1754100m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 8km, ôtô 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1754100m3
17Vận chuyển cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5916100m3
182. Công tác hoàn trả mặt đường nhựaHạng mục1không chào giá
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8875100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8705100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7211100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,7365100m2
23Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,22100m2
24Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2315100m2
253. Hố van xả khí ( 3 hố)Hạng mục1không chào giá
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,4101m3
27Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (=1/3KL đào) (VL tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8034m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0361100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4162m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0922m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4294m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2536m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,032100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0498100m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0073100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0363tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0694tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0305tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1723m3
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,8736m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
42Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0427tấn
43Lắp dựng thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0427tấn
444. Hố van xả kiệt (01 hố)Hạng mục1không chào giá
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,84m3
46Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (=1/3KL đào) (VL tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,9467m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,8933100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,648m3
50Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7504m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0778m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0058100m2
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0017100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0091tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0462tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1704tấn
57Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,64m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
59Sản xuất thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0071tấn
60Lắp dựng thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0071tấn
615. Gối đỡ tê, côn, cút, nút bịtHạng mục1không chào giá
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V79,7012m3
63Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (=1/3KL đào) (VL tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26,5671m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5313100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,22m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,0036m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2035100m2
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0799tấn
69II. TUYẾN ỐNG DỊCH VỤHạng mục1không chào giá
701. Cắt và hoàn trả đường, hèHạng mục1không chào giá
71Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,36100m
72Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,62100m2
73Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0434100m3
74Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6km, ôtô 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0434100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0434100m3
76Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,186100m3
77Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,186100m3
78Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,155100m3
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,62100m2
80Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,62100m2
812. Công tác đào, đắp đấtHạng mục1không chào giá
82Đào lớp cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,341100m3
83Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (10% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V133,9928m3
84Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,0593100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,2833100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1159100m3
87Vận chuyển đá dăm cấp phối bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,341100m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,157m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4182100m2
B Hạng mục 2: Phần lắp đặt
1I. TUYẾN PHÂN PHỐIHạng mục1không chào giá
21. Vật tư tuyến ốngHạng mục1không chào giá
3Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V133,1667đoạn ống
4Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V102,1667đoạn ống
5Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V212,8333đoạn ống
6Lắp đặt ống gang cầu dẻo miệng bát EU-TC2531-K9 đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,6667đoạn ống
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm TC ASTM A53B (323,9x7,798mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,48100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm TC ASTM A53B (219.1x6,35mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,82100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm TC ASTM A53B (168.3x5,56mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,37100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương lồng pháp hàn, đường kính 400mm TC ASTM A53B (406,4x6,35mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,68100m
11Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm TC ASTM A53B (323,9x6,35mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12100m
12Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm TC ASTM A53B (219,1x5,16mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,33100m
13Lắp đặt cút EE DN200/45o-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
14Lắp đặt cút EE DN150/45o-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
15Lắp đặt cút EE DN150/90o-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đặt cút EE DN100/45o-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt cút DN300/45o-STTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
18Lắp đặt cút DN200/45o-STTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
19Lắp đặt cút DN150/45o-STTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28cái
20Lắp đặt tê EEE DN300-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt tê EEE DN300/200-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt tê EEE DN300/150-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt tê EEE DN300/100-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt tê EEE DN200-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt tê EEE DN200/150-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt côn EE DN200/150-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm EB DN300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
28Lắp đặt mối nối mềm EB DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
29Lắp đặt mối nối mềm EE DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14cái
30Lắp đai khởi thủy DN300/40-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đai khởi thủy DN200/40-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
32Lắp đai khởi thủy DN150/40-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27cái
33Lắp bích đặc thép, đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
34Lắp bích đặc thép, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
35Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cặp bích
36Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cặp bích
37Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cặp bích
38Lắp đặt đai ống lồng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V142cái
392. Trụ cứu hỏaHạng mục1không chào giá
40Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
41Lắp đặt van 2 chiều BB DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
42Lắp đặt ống thép BB DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5079100m
43Lắp đặt tê EBE DN300/100-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
44Lắp đặt tê EBE DN200/100-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
45Lắp đặt tê EBE DN150/100-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
46Lắp đặt tê EBE DN100-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
47Lắp đặt cút thép hàn DN100-STTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
48Lắp đặt bích thép rỗng DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cặp bích
49Nắp chụp hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
50Lắp đặt ống nhựa DN110-PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3016100m
513. Cụm van chặn DN300Hạng mục1không chào giá
52Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt mối nối mềm EB DN300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
54Chụp gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt ống nhựa DN110-PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m
56Lắp đặt bu gang BE DN300-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
574. Cụm van chặn DN200Hạng mục1không chào giá
58Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
59Lắp đặt mối nối mềm EB DN200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
60Chụp gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
61Lắp đặt ống nhựa DN110-PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,03100m
62Lắp đặt bu gang BE DN200-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
635. Cụm van chặn DN150Hạng mục1không chào giá
64Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đặt mối nối mềm EB DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
66Chụp gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa DN110-PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,04100m
68Lắp đặt bu gang BE DN150-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
696. Cụm van chặn DN100Hạng mục1không chào giá
70Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt mối nối mềm EB DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
72Chụp gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa DN110-PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,01100m
74Lắp đặt bu gang BE DN100-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
757. Hố đồng hồ tổngHạng mục1không chào giá
76Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
778. Hố van xả khíHạng mục1không chào giá
78Lắp đai khởi thủy DN300/25-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đai khởi thủy DN150/25-DITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
80Lắp đặt răng kép DN25-MKTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
81Lắp đặt cút tráng kẽm DN25-MKTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
82Lắp đặt van ren DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
83Lắp đặt van xả khí DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
84Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1125100m
85II. TUYẾN ỐNG DỊCH VỤHạng mục1không chào giá
861. Vật tư ống dịch vụHạng mục1không chào giá
87Lắp đặt ống nhựa DN50-HDPE PE100 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,27100m
88Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V118cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41cái
90Lắp đặt tê DN50-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13cái
91Lắp đặt cút DN50/90o-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48cái
92Lắp đặt cút DN50/45o-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
93Lắp nút bịt nhựa DN50-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49cái
94Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,24100m
95Lắp đặt ống nhựa DN110-PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,237100m
96Chụp vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41cái
97Lắp đặt đai ống lồng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V83cái
982. Đấu nối vào đối tượng dùng nướcHạng mục1không chào giá
99Lắp đai khởi thủy ren trong DN50/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V598cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V598cái
101Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN20-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V598cái
102Lắp đặt cút DN20/90o-HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V598cái
103Lắp đặt ống nhựa DN20-HDPE PE100 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,94100m
104III. CÔNG TÁC KHÁCHạng mục1không chào giá
105Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,47100m
106Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,95100m
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,14100m
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,84100m
109Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,27100m
110Lượng nước thử áp lực :Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V932,585m3
111Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,47100m
112Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,95100m
113Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,14100m
114Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,79100m
115Xúc xả đường ống, xúc xả trong 1 giờ với vận tốc là 1,5m/sTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V817,972m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 kỹ sư trắc đạc;- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
6 Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 13 Tối thiểu 10 công nhân ngành cấp thoát nước; 02 công nhân vận hành máy thi công (máy xây dựng, máy xúc, máy ủi, lu); 01 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1 KW >=1kw2
2 Máy đào >=0,8 m3 >= 0,8m31
3 Máy đầm dùi 1,5 KW >=1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg >=70kg2
5 Máy trộn bê tông 250l >=250l1
6 Ô tô tự đổ 10T >=10T1
7 Cần trục bánh hơi 10T >=10T1
8 Máy bơm nước 5CV >=5CV1
9 Máy hàn 23KW >=23kW1
10 Máy thủy bình Độ phóng đại ống kính >= 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->