Gói thầu: Trung tâm văn hóa thể thao (Khu vực nhà truyền thống K20) phường Khuê Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550979-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Trung tâm văn hóa thể thao (Khu vực nhà truyền thống K20) phường Khuê Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210454272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Ngũ Hành Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:16:00 đến ngày 2021-05-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,33 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250,16 m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,795 m3
4 Tháo dỡ trần lambri gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250,16 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120,858 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,553 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,15 100m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,664 100m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,664 100m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,664 100m3
B PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ KHO LỢP TÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,776 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,05 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,614 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,64 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,591 100m3
7 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,827 100m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,827 100m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,827 100m3
C PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ CHỈ HUY QUÂN SỰ, PHÒNG NGHỈ, MÁI CHE
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,319 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 163,015 m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,498 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,189 tấn
5 Tháo dỡ trần lambri gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,155 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,232 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,669 m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,569 100m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,569 100m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,569 100m3
D KHỐI NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,429 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,43 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,444 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,69 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,509 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,223 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,588 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,554 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,179 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,053 tấn
11 Xây móng gạch bê tông (10x20x30) cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,552 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,097 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,144 100m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (BT thương phẩm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 100m2
16 Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,314 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,605 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,231 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,689 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,731 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,409 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,602 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,881 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,015 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,168 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,634 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,872 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,474 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,039 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,141 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,697 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,335 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,656 m3
35 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,84 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,104 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,104 tấn
38 Bu lông D14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 Cái
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,697 100m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 417,908 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240,64 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,87 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,85 m2
44 Trát lanh tô, sê nô vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,566 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,4 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,2 m
47 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,4 m2
48 Lát nền, sàn, gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 m2
49 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,85 m2
50 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,047 m2
51 Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,926 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,85 m2
53 Quét Sika topseal 107 chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,85 m2
54 GCLD trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 138,26 m2
55 GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,56 m2
56 GCLD cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong, khóa đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,009 m2
57 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong, khóa đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,155 m2
58 GCLD khung bảo vệ cửa số inox 304: 14x14x1,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,435 m2
59 GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,874 m2
60 GCLD chữ bảng tên bằng inox dày 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,58 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 658,548 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 352,106 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 389,46 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 621,194 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,58 m2
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1 100m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,086 100m3
68 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,252 m3
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,972 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,8 m2
71 Láng vữa xi măng M100 có đánh màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,96 m2
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,309 m3
73 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,022 tấn
E PHẦN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,884 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,989 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,641 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,971 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,971 100m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,534 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,427 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,714 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,528 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, trụ tường rào, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,484 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, trụ tường rào, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,612 tấn
13 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,713 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,532 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,219 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,654 tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,865 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 277,29 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 319,29 m2
23 Đào móng bó nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,016 m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,008 m3
25 Bê tông bó nền, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,008 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,301 100m2
27 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,82 m3
28 Sơn sân cầu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158,318 m2
29 Đào móng bó nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,344 m3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,672 m3
31 Bê tông bó nền, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,672 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,125 100m2
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,009 m3
34 Lát nền đá granit dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,09 m2
35 Cỏ nhân tạo (khu tập thể dục) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,26 m2
36 Đào móng bó nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,024 m3
37 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,512 m3
38 Bê tông bó nền, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,512 m3
39 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,677 100m2
40 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,898 m3
41 Cỏ nhân tạo (khu vườn cỏ nhân tạo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,98 m2
42 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,882 m3
43 Lát gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 268,82 m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1 Đèn Downlight âm trần đk120, bóng led, 220V-9W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 bộ
2 Đèn tuýp led đôi 1,2m, 220V-2x18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Đèn led ốp trần tròn, đk170, 220V-12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Đèn led ốp trần vuông, 220V-12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Quạt treo tường 55W-220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
6 Quạt xoay gắn trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Quạt xoay hút gắn tường 25W-220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Công tắc Clipsal 1 chiều ngầm 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
9 Ổ cắm đơn 3 cực clipsal (hộp đế + mặt nạ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
10 Ổ cắm đôi 3 cực ngầm clipsal (hộp đế + mặt nạ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
11 Mặt nạ công tắc 1 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Mặt nạ công tắc 2 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Mặt nạ công tắc 4 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Hộp đế công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 hộp
15 Hộp nối dây 80x80x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
16 Hộp nối dây 150x150x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
17 Aptomat 1 pha clipsal 25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
18 Aptomat 1 pha clipsal 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Aptomat 2 pha clipsal 40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Aptomat 2 pha clipsal 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
21 Tủ điện clipsal âm tường có nắp mica loại 7 cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
22 Dây Taya 1 lỏi CU/PVC: 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
23 Dây Taya 1 lỏi CU/PVC: 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 450 m
24 Dây Taya 1 lỏi CU/PVC: 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
25 Ống nhựa SP: D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
26 Ống nhựa SP: D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
27 Ống nhựa SP: D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
28 Băng keo dán cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cuộn
29 Kim thu sét NLP-1100-15, bán kính bảo vệ 32m, hoặc tương đương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 5m+ phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cây
31 Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
32 Bộ đếm sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Cọc tiếp địa đồng dẹt 30x3, 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cọc
34 Dây đồng trần S=50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
35 Ống nhựa SP D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
36 Đào đất chôn cọc, tia Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
37 Đắp đất chôn cọc, tia Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
38 Lỗ khoan sâu D100 (khoan giếng), L=12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 lỗ
39 Bu lông 20x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 Dây kéo giữ thân kim STK D8 + Phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
41 Hộp kiểm tra điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
42 Sản xuất thép tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 tấn
43 Lắp đặt thép tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 tấn
44 Mối hàn Cadweld Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 mối hàn
45 Phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
46 Dây cáp mạng Lan-6 Cat6 UTP 23AWG 4 đôi PVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
47 Dây cáp quang 4FO (DT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
48 Ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
49 Đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
50 Ống nhựa SP D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
51 Switch (hud) nối mạng 4 port cáp quang +phát wifi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
52 Bộ nguồn cho thiết bị wireless phát sóng không dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
53 Băng keo dán cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cuộn
54 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
G CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
3 Lắp đặt tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt lavabo nóng lạnh +bộ xả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Van phao D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Phao điện 2 tiếp điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Bồn nước mái inox 1000L Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
10 Van khóa D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Van khóa D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Phễu thu sàn inox KT 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
13 Ống nhựa PPR D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
14 Ống nhựa PPR D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
15 Ống nhựa PPR D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
16 Tê nhựa PPR D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
17 Tê nhựa PPR D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
18 Tê nhựa PPR D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
19 Cút nhựa PPR D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
20 Cút nhựa PPR D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
21 Cút nhựa PPR D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
22 Cút gai trong D21 + Níp 2 đầu gai Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
23 Côn thu D60/D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Côn thu D42/D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Côn thu D27/D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
26 Ống nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
27 Ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
28 Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
29 Ống nhựa PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
30 Ống nhựa PVC D60 (thoát nước mưa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
31 Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m
32 Tê nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
33 Tê nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
34 Tê nhựa PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
35 Tê nhựa 135độ D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
36 Tê nhựa 135độ D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
37 Tê nhựa 135độ D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
38 Thông tắc sàn PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
39 Thông tắc sàn PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
40 Cút nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
41 Cút nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
42 Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
43 Cút nhựa PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
44 Cút nhựa 135 độ D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
45 Cút nhựa 135 độ D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
46 Cút nhựa 135 độ D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
47 Côn thu D114/D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
48 Côn thu D90/D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
49 Côn thu D60/D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
50 Cầu chắn rác inox D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
51 Phụ kiện (Bách, kẹp, giá treo ống…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
H CÂY XANH + PHỤ TRỢ
1 Trồng cây bàng Đài Loan cở bầu, đường kính thân 15 cm, cao 2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cây
2 Trồng cây bàng Hoàng Hậu cở bầu, đường kính thân 15 cm, cao 2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 1cây/90 ngày
4 Ghế đá nguyên khối, KT=(2x0,4x0,5) m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 Cái
5 Thùng rác (240ml) HPDE Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 Cái
I HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,12 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 1 m3
3 Xây thành mương bằng gạch (9.5x6x20) cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,872 1 m3
4 Trát thành ngoài bể dày 2 cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,48 1 m2
5 Láng mương có đánh màu dày 2 cm, vữa M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,48 1 m2
6 Bê tông đan mương đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,04 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,968 1 m2
8 Cốt thép tấm đan fi 6/150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,17 1 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50Kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97 1 cấu/kiện
10 Quyét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,48 1 m2
11 ống PVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 1 m
12 ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 1 m
13 Cút PVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
14 Tê PVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van khóa D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
16 Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng trụ đèn, chôn cọcchôn dây tiếp địa, trụ đèn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,64 1 m3
2 Đắp đất nền móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,604 1 m3
3 Bê tông móng đá 4x6 M100 trụ đèn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,396 1 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đèn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,64 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật trụ đèn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,32 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, fi 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 Tấn
7 ống PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 1 m
8 Bulong M24x750, 4 cái/trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
9 Bulong M16x450, 4 cái/trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
10 Đai ốc M24 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
11 Đai ốc M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
12 Mua và lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ thép tráng kẽm, H=8m, bóng LED 100W, cần đèn đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 cột
13 Mua và lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ thép tráng kẽm, H=8m, bóng LED 100W, cần đèn đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 cột
14 Mua và lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ thép tráng kẽm, H=2.5m, bóng LED 40W, cần đèn 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 cột
15 Dây điện cáp Cu/XPLE/PVC 2x8mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 1m
16 Dây điện cáp Cu/XPLE/PVC 2x2.5+E=2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 1m
17 ống luồn cáp PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 1 m
18 ống luồn cáp HDPE D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 1 m
19 Băng keo điện cuộn lớn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cuộn
20 Tủ điện chính MDC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
21 Cọc tiếp địa 60x63x6, H=2.5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cọc
22 Dây thép mạ kẽm fi 8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 1m
23 Dây đồng xoắn trần S=10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
24 Phụ kiện lắp đặt điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->