Gói thầu: Trung tâm văn hóa thể thao (Khu vực nhà truyền thống K20) phường Khuê Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Trung tâm văn hóa thể thao (Khu vực nhà truyền thống K20) phường Khuê Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Ngũ Hành Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:16:00 đến ngày 2021-05-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,795 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần lambri gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,858 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,553 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,664 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,664 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,664 | 100m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ KHO LỢP TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,776 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,614 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,64 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,591 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,827 | 100m3 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ CHỈ HUY QUÂN SỰ, PHÒNG NGHỈ, MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,498 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần lambri gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,155 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,232 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,669 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m3 |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,429 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,444 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,223 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,588 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,554 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,053 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông (10x20x30) cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,552 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,097 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,144 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (BT thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,605 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,231 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,689 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,731 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,409 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,602 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,881 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,015 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,168 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,634 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,474 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,697 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,335 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,656 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,104 | tấn |
| 38 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | Cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,697 | 100m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 417,908 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,64 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,87 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,85 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, sê nô vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,566 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,4 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,2 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,85 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,047 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,926 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,85 | m2 |
| 53 | Quét Sika topseal 107 chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,85 | m2 |
| 54 | GCLD trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,26 | m2 |
| 55 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 56 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong, khóa đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,009 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong, khóa đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,155 | m2 |
| 58 | GCLD khung bảo vệ cửa số inox 304: 14x14x1,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,435 | m2 |
| 59 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,874 | m2 |
| 60 | GCLD chữ bảng tên bằng inox dày 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,58 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 658,548 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 352,106 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 389,46 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 621,194 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,58 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,252 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,972 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 71 | Láng vữa xi măng M100 có đánh màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,309 | m3 |
| 73 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| E | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,989 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,971 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,971 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,427 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,714 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, trụ tường rào, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,484 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, trụ tường rào, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,612 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,713 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,532 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,654 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19) cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,865 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277,29 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 319,29 | m2 |
| 23 | Đào móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,016 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,008 | m3 |
| 25 | Bê tông bó nền, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,008 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,82 | m3 |
| 28 | Sơn sân cầu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,318 | m2 |
| 29 | Đào móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,344 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 31 | Bê tông bó nền, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,009 | m3 |
| 34 | Lát nền đá granit dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,09 | m2 |
| 35 | Cỏ nhân tạo (khu tập thể dục) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,26 | m2 |
| 36 | Đào móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,024 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,512 | m3 |
| 38 | Bê tông bó nền, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,512 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,677 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,898 | m3 |
| 41 | Cỏ nhân tạo (khu vườn cỏ nhân tạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,98 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,882 | m3 |
| 43 | Lát gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268,82 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đèn Downlight âm trần đk120, bóng led, 220V-9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi 1,2m, 220V-2x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần tròn, đk170, 220V-12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần vuông, 220V-12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường 55W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Quạt xoay gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt xoay hút gắn tường 25W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc Clipsal 1 chiều ngầm 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn 3 cực clipsal (hộp đế + mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực ngầm clipsal (hộp đế + mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Mặt nạ công tắc 4 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp đế công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 15 | Hộp nối dây 80x80x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây 150x150x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha clipsal 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha clipsal 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 2 pha clipsal 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 2 pha clipsal 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện clipsal âm tường có nắp mica loại 7 cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 22 | Dây Taya 1 lỏi CU/PVC: 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 23 | Dây Taya 1 lỏi CU/PVC: 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 24 | Dây Taya 1 lỏi CU/PVC: 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 25 | Ống nhựa SP: D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 26 | Ống nhựa SP: D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 27 | Ống nhựa SP: D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 28 | Băng keo dán cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Kim thu sét NLP-1100-15, bán kính bảo vệ 32m, hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 5m+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 31 | Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 32 | Bộ đếm sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa đồng dẹt 30x3, 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần S=50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 35 | Ống nhựa SP D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 36 | Đào đất chôn cọc, tia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 37 | Đắp đất chôn cọc, tia | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 38 | Lỗ khoan sâu D100 (khoan giếng), L=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | lỗ |
| 39 | Bu lông 20x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây kéo giữ thân kim STK D8 + Phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 42 | Sản xuất thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 44 | Mối hàn Cadweld | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | mối hàn |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 46 | Dây cáp mạng Lan-6 Cat6 UTP 23AWG 4 đôi PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 47 | Dây cáp quang 4FO (DT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 48 | Ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Ống nhựa SP D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 51 | Switch (hud) nối mạng 4 port cáp quang +phát wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Bộ nguồn cho thiết bị wireless phát sóng không dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Băng keo dán cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 54 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo nóng lạnh +bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Phao điện 2 tiếp điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Bồn nước mái inox 1000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 10 | Van khóa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn inox KT 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PPR D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút gai trong D21 + Níp 2 đầu gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Côn thu D60/D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn thu D42/D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu D27/D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D60 (thoát nước mưa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê nhựa 135độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê nhựa 135độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa 135độ D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 38 | Thông tắc sàn PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Thông tắc sàn PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Cút nhựa 135 độ D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 47 | Côn thu D114/D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Côn thu D90/D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Côn thu D60/D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 51 | Phụ kiện (Bách, kẹp, giá treo ống…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| H | CÂY XANH + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan cở bầu, đường kính thân 15 cm, cao 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây bàng Hoàng Hậu cở bầu, đường kính thân 15 cm, cao 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1cây/90 ngày |
| 4 | Ghế đá nguyên khối, KT=(2x0,4x0,5) m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 5 | Thùng rác (240ml) HPDE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| I | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 3 | Xây thành mương bằng gạch (9.5x6x20) cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,872 | 1 m3 |
| 4 | Trát thành ngoài bể dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,48 | 1 m2 |
| 5 | Láng mương có đánh màu dày 2 cm, vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,48 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,968 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan fi 6/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97 | 1 cấu/kiện |
| 10 | Quyét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,48 | 1 m2 |
| 11 | ống PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 m |
| 12 | ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 m |
| 13 | Cút PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 14 | Tê PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, chôn cọcchôn dây tiếp địa, trụ đèn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,604 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 4x6 M100 trụ đèn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đèn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật trụ đèn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,32 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, fi 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | Tấn |
| 7 | ống PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | 1 m |
| 8 | Bulong M24x750, 4 cái/trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 9 | Bulong M16x450, 4 cái/trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đai ốc M24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 11 | Đai ốc M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 12 | Mua và lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ thép tráng kẽm, H=8m, bóng LED 100W, cần đèn đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 13 | Mua và lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ thép tráng kẽm, H=8m, bóng LED 100W, cần đèn đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 14 | Mua và lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ thép tráng kẽm, H=2.5m, bóng LED 40W, cần đèn 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 15 | Dây điện cáp Cu/XPLE/PVC 2x8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | 1m |
| 16 | Dây điện cáp Cu/XPLE/PVC 2x2.5+E=2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1m |
| 17 | ống luồn cáp PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | 1 m |
| 18 | ống luồn cáp HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | 1 m |
| 19 | Băng keo điện cuộn lớn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cuộn |
| 20 | Tủ điện chính MDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Cọc tiếp địa 60x63x6, H=2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 22 | Dây thép mạ kẽm fi 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 23 | Dây đồng xoắn trần S=10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi