Gói thầu: Gói thầu số 02: Tháo dỡ Nhà A3 Tỉnh ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Tháo dỡ Nhà A3 Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bán thanh lý tài sản, công cụ, dụng cụ phá dỡ, thu hồi và Nguồn hoạt động của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, Thường trực Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:10:00 đến ngày 2021-05-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,370,183 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ nhà khách: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 154,8 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 0,737 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 66,92 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 70,68 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, vệ sinh | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 10 | công |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển tập kết tôn, xà gồ, cửa, tấm trần vào kho | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 30 | Công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 126,498 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 92,972 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 25,5 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 11,2 | 1m3 |
| 11 | Đào đất nền nhà | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 127,5 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 383,67 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 38,367 | 10m3/1km |
| B | Tháo dỡ nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 21,56 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 0,12 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 17,86 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 2 | công |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tập kết tôn, xà gồ, cửa, tấm trần vào kho | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 6,364 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 5,473 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 1,485 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 1,032 | 1m3 |
| 10 | Đào đất nền nhà | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 5,198 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 19,552 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 1,955 | 10m3/1km |
| C | Tháo dỡ tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào, dây thép gai | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 70,7 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 5,487 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 4,05 | 1m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 9,537 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 0,954 | 10m3/1km |
| 6 | Phá dỡ hàng rào, dây thép gai | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 13,32 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 2,669 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 10,368 | 1m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên xe đổ đi | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 13,037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển | Nội dung quy định tại phương án tháo dỡ đính kèm | 1,304 | 10m3/1km |
| D | Di dời, cắt bỏ, bảo dưỡng cây xanh | |||
| 1 | Vận chuyển cây, chậu hoa | Vận chuyển các chậu hoa, cây bên trong sân vườn nhà A3 về vườn ươm (địa bàn thành phố Quảng Ngãi) chăm sóc 24 tháng | 18 | Chậu |
| 2 | Cắt cành, đào gốc, bó bầu, ủ cát gốc cây, vận chuyển về vườn ươm | Cắt cành, đào gốc, bó bầu, ủ cát gốc cây, vận chuyển về vườn ươm (địa bàn thành phố Quảng Ngãi) gồm 1 cây Sứ, 1 cây Mắc Ca, 2 cây Hoàng Nam, 1 cây Huyết Giác | 5 | Cây |
| 3 | Trồng sống, bảo dưỡng, chăm sóc cây | Trồng sống, bảo dưỡng, chăm sóc 24 tháng các cây gồm 1 cây Sứ, 1 cây Mắc Ca, 1 cây Huyết Giác | 3 | Cây |
| 4 | Đốn hạ, hủy bỏ cây | Đốn hạ, hủy bỏ các cây gồm 1 cây Bơ, 14 cây Cau | 15 | Cây |
| 5 | Đào gốc, cắt tỉa, bó bầu, vận chuyển cây về nơi tập kết 5km | Đào gốc, cắt tỉa, bó bầu, vận chuyển cây hoa giấy về nơi tập kết (địa bàn thành phố Quảng Ngãi) | 8 | Cây |
| 6 | Cắt thân, cành kích cỡ 0,6m | Cắt thân, cành cây hoa giấy kích cỡ 0,6m | 8 | Cây |
| 7 | Vận chuyển rác cây đốn, cây tỉa cành, vận chuyển về bãi rác Nghĩa Kỳ, cự ly 13km | Vận chuyển rác cây đốn, cây tỉa cành, vận chuyển về bãi rác Nghĩa Kỳ, cự ly 13km | 15 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi