Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:03:00 đến ngày 2021-05-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,920,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Bê tông rãnh vét | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,04 | m3 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bù vênh mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,5667 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 113,2092 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 113,2092 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,4932 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm vuốt ngõ ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,4932 | 100m2 |
| 7 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 318,7 | m2 |
| 8 | Sơn bê tông gờ giải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 412,8731 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m2 |
| 10 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm xử lý lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8906 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | m3 |
| 12 | Thép hình V50x50x5 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 89,88 | kg |
| 13 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong thành hố ga, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0899 | tấn |
| 14 | Cốt thép thành hố ga, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0113 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ lắp đặt tấm đan hố ga cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cấu kiện |
| 16 | Tiêu phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 66 | cái |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi