Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Hạ ngầm hệ thống điện trục đường Thống Nhất từ Km 63+340 đến Km 64+349
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Hạ ngầm hệ thống điện trục đường Thống Nhất từ Km 63+340 đến Km 64+349 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:57:00 đến ngày 2021-05-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,684,489,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | 5,09 | m3 | |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | 509 | m | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6515 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 152,7 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,108 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.018 | cái | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,018 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | 25,45 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 178,15 | m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,0944 | 100m3 | |
| 11 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,4636 | 100m3 | |
| 12 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 61,589 | 1m3 | |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 132,34 | m3 | |
| 14 | Cát đen báo cáp | 132,34 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 9,162 | 1000v | |
| 16 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 9.162 | Viên | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,527 | 100m2 | |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 152,7 | m2 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3234 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6207 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,6207 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,6207 | 100m3/1km | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | 2.028 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 20,28 | 100m | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 3,02 | 100m | |
| 26 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | 75,5 | m2 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1888 | 100m3 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1359 | 100m3 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,755 | 100m2 | |
| 30 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,7369 | 100m3 | |
| 31 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18,422 | 1m3 | |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 44,8572 | m3 | |
| 33 | Cát đen báo cáp | 45,3 | m3 | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,718 | 1000v | |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.718 | Viên | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,453 | 100m2 | |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 45,3 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | 1,51 | 100m | |
| 39 | Ống thép qua đường D=75,6x3 | 151 | m | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4486 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1891 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1891 | 100m3/1km | |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1891 | 100m3/1km | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,56 | m3 | |
| 45 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,0512 | 100m3 | |
| 46 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,28 | 1m3 | |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 4,5931 | m3 | |
| 48 | Cát đen báo cáp | 4,64 | m3 | |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,288 | 1000v | |
| 50 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 288 | Viên | |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,048 | 100m2 | |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 4,8 | m2 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0464 | 100m3 | |
| 54 | Lát gạch bê tông 30x60 | 8 | m2 | |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,56 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,016 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,016 | 100m3/1km | |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,016 | 100m3/1km | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,013 | 100m3 | |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,3249 | 1m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1076 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1902 | m3 | |
| 63 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,0768 | 100m3 | |
| 64 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,92 | 1m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | |
| 67 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | 68,64 | Kg | |
| 68 | Dây nối đất 40x4 | 37,8 | Kg | |
| 69 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,378 | 100kg | |
| 70 | Dây và cờ tiếp địa | 2,995 | Kg | |
| 71 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,0461 | 100m3 | |
| 72 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,152 | 1m3 | |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0576 | 100m3 | |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | 51,48 | Kg | |
| 76 | Dây nối đất 40x4 | 22,68 | Kg | |
| 77 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,2268 | 100kg | |
| 78 | Dây và cờ tiếp địa | 13,12 | ||
| 79 | Thép mạ kẽm chế tạo xà | 109,67 | Kg | |
| 80 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 81 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,1097 | tấn | |
| 82 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,1097 | tấn | |
| 83 | Thép mạ kẽm chế tạo ghế thao tác | 79,66 | Kg | |
| 84 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 85 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0797 | tấn | |
| 86 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0797 | tấn | |
| 87 | Thép mạ kẽm chế tạo xà | 21,58 | Kg | |
| 88 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 89 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0216 | tấn | |
| 90 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0216 | tấn | |
| 91 | Thép mạ kẽm chế tạo thang trèo | 41,29 | Kg | |
| 92 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 93 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0413 | tấn | |
| 94 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0413 | tấn | |
| 95 | Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cáp | 56,59 | Kg | |
| 96 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 97 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0566 | tấn | |
| 98 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0566 | tấn | |
| 99 | Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cáp | 31,891 | Kg | |
| 100 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 101 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0319 | tấn | |
| 102 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 0,0319 | tấn | |
| 103 | Dây AC- 120/19- XLPE 2.5/HDPE | 25 | m | |
| 104 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | 0,025 | 1km/1 dây | |
| 105 | Dây Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -W 1x240mm2- 24kV | 2.257 | m | |
| 106 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 22,57 | 100m | |
| 107 | Chuỗi néo Polimer-22kV+ phụ kiện | 3 | Chuỗi | |
| 108 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | 3 | bộ | |
| 109 | Cách điện đứng RE-24kV | 4 | Quả | |
| 110 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,4 | 10 sứ | |
| 111 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 51 | Cái | |
| 112 | Đầu cáp co ngót nguội đơn pha | 6 | Bộ | |
| 113 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 6 | đầu cáp | |
| 114 | Đầu cáp TPlug 240 | 11 | Bộ | |
| 115 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 11 | đầu cáp | |
| 116 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,5412 | 100m3 | |
| 117 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,53 | 1m3 | |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5 | 100m2 | |
| 119 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 25,508 | 100kg | |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2336 | m3 | |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 20 | cái | |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 6,9983 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 16,8 | m3 | |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 66,88 | m2 | |
| 125 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6 | m3 | |
| 126 | Dây đồng mềm M35 | 6 | m | |
| 127 | Hộp nối cáp | 1 | Hộp | |
| B | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | 3 | bộ (1pha) | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | 1bộ (3pha) | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | 4 | Phần tử | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | 2 | 1 vị trí | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | 9 | 1sợi, 1ruột | |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1929 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,1432 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8712 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7813 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 15,314 | m3 | |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | 15,4 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 0,384 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,384 | 100m3 | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | 3,2 | 10 cọc | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | 274,56 | Kg | |
| 11 | Dây nối đất 40x4 | 151,2 | Kg | |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 4,2576 | 100kg | |
| 13 | Dây và cờ tiếp địa | 48,816 | Kg | |
| 14 | Biển báo an toàn và tên biển trạm | 4 | Cái | |
| 15 | Khóa tay thao tác cầu dao+ tủ điện | 8 | Cái | |
| D | THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất | 3 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất | 1 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | 12 | 1 cái | |
| 4 | Thí nghiệm Ampemét AC | 12 | 1 cái | |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét AC | 12 | 1 cái | |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 4 | 1 mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | 4 | 1bộ (3pha) | |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 2 | 1 máy | |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 4 | 1 tủ | |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1528 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,8192 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 10,6007 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0506 | 100m3 | |
| 5 | Cột NPC.I-10-190-4,3 TCVN 5847:2016 | 16 | Cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 16 | cột | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,1 | m3 | |
| 8 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,1075 | 100m3 | |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,688 | 1m3 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,76 | m3 | |
| 11 | Cát đen báo cáp | 11,76 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,378 | 1000v | |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 378 | Viên | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,126 | 100m2 | |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 12,6 | m2 | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 | 4 | Cái | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1176 | 100m3 | |
| 18 | Lát gạch bê tông 30x60 | 21 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1361 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1361 | 100m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1361 | 100m3/1km | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 10,4 | m3 | |
| 23 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,5888 | 100m3 | |
| 24 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,72 | 1m3 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 64,4 | m3 | |
| 26 | Cát đen báo cáp | 64,4 | m3 | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,88 | 1000v | |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.880 | Viên | |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,48 | 100m2 | |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 48 | m2 | |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 | 16 | Cái | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,644 | 100m3 | |
| 33 | Lát gạch bê tông 30x60 | 104 | m2 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,7392 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,7392 | 100m3/1km | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,7392 | 100m3/1km | |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 2 | 100m | |
| 38 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | 50 | m2 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,125 | 100m3 | |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,09 | 100m3 | |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,5 | 100m2 | |
| 42 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,44 | 100m3 | |
| 43 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,76 | 1m3 | |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9 | m3 | |
| 45 | Cát đen báo cáp | 9 | m3 | |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,9 | 1000v | |
| 47 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 900 | Viên | |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,3 | 100m2 | |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 30 | m2 | |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 | 10 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | 1 | 100m | |
| 52 | Ống thép qua đường D=75,6x3 | 100 | m | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,2115 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,34 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,34 | 100m3/1km | |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,34 | 100m3/1km | |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 3,5 | 100m | |
| 59 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | 87,5 | m2 | |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2188 | 100m3 | |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1575 | 100m3 | |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,875 | 100m2 | |
| 63 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,77 | 100m3 | |
| 64 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18,83 | 1m3 | |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 15,75 | m3 | |
| 66 | Cát đen báo cáp | 15,75 | m3 | |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,575 | 1000v | |
| 68 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.575 | Viên | |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,525 | 100m2 | |
| 70 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 52,5 | m2 | |
| 71 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 | 18 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | 3,5 | 100m | |
| 73 | ống thép qua đường D=75,6x3 | 350 | m | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1575 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,3701 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,595 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,595 | 100m3/1km | |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,595 | 100m3/1km | |
| 79 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | 775 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 7,75 | 100m | |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,3683 | 1m3 | |
| 82 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 46,7405 | m3 | |
| 83 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150mm2+1x70mm2) | 2.975 | m | |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 29,75 | 100m | |
| 85 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 ( tạm tính) | 5.000 | m | |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 50 | 100m | |
| 87 | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x50 ( tạm tính) | 720 | m | |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 7,2 | 100m | |
| 89 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 0,2285 | 100m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,712 | 1m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0829 | 100m2 | |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 6,5268 | 100kg | |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 12 | cái | |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,252 | m3 | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,246 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,96 | m3 | |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,86 | m2 | |
| 98 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2 | m3 | |
| 99 | Hộp nối cáp | 10 | Bộ | |
| 100 | Dây đai+ khóa đai ( bộ) | 32 | Bộ | |
| 101 | Đầu cốt đồng 150 | 225 | Bộ | |
| 102 | Đầu cốt đồng 95 | 75 | Bộ | |
| F | THAY VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 1,81 | 1km/1 dây | |
| 2 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 4,2 | 10 cách điện | |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 30 | 1 chuỗi cách điện | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | 11 | 1 bộ | |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 11 | 1 cột | |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 53 | 1 cột | |
| 7 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 93 | hộp | |
| 8 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 74 | hộp | |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 1,63 | 1km/1 dây | |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 1,34 | 1km/1 dây | |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | 1,002 | 1km/1 dây | |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 7 | 1 cột | |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | 6 | 1 bộ | |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | 12 | 1 bộ | |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A | 4 | 1 bộ | |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | 6 | 1 bộ | |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A | 3 | 1 bộ | |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 19 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu. Loại dao cách ly | 0,45 | 1 bộ (3 pha) | |
| 20 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 4 | 1 bộ (3pha) | |
| 21 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | 4 | 1 tủ | |
| 22 | Thay chống sét van | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| 23 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 4,8 | 10 cách điện | |
| 24 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 7 | 1 chuỗi cách điện | |
| 25 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| 26 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 0,02 | 1km/1 dây | |
| G | CHI PHÍ MUA SĂM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22KV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện trung thế RMU 4 ngăn lắp cầu dao 22kV-630A ( trong đó có 1 ngăn lắp cầu dao kèm cầu chì để rẽ nhánh sang MBA) | 4 | Tủ | |
| 4 | Tủ điện trung thế RMU 4 ngăn lắp cầu dao 22kV-630A cả vỏ tủ ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điện trọn bộ 400V- 600A ( lộ ra 1x250A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ điện trọn bộ 400V- 400A ( lộ ra 1x200A+3x150A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện trọn bộ 400V- 100A ( lộ ra 1x100A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện trọn bộ 400V- 630A ( lộ ra 1x250A+3x150A) | 1 | Tủ | |
| 9 | Trụ trạm biến áp (đã có cáp trung thế 24kV-1x50; 2 đầu cáp Tplug, hộp che máy biến áp, máng cáp; Cáp tổng hạ thế 0,4kV 3(1x35)+1x35 | 1 | Trụ | |
| 10 | Trụ trạm biến áp ( đã có cáp trung thế 24kV-1x50; 2 đầu cáp Tplug, hộp che máy biến áp, máng cáp; Cáp tổng hạ thế 0,4kV 3(2x185)+1x185 | 3 | Trụ | |
| 11 | Tủ điện hạ thế | 42 | Tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi