Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Hạ ngầm hệ thống điện trục đường Thống Nhất từ Km 63+340 đến Km 64+349

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552147-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Hạ ngầm hệ thống điện trục đường Thống Nhất từ Km 63+340 đến Km 64+349
Số hiệu KHLCNT 20210538951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:57:00 đến ngày 2021-05-30 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,684,489,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW 5,09 m3
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 509 m
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,6515 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 152,7 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,108 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1.018 cái
7 Ván khuôn móng dài 1,018 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 25,45 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 178,15 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,0944 100m3
11 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 2,4636 100m3
12 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 61,589 1m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 132,34 m3
14 Cát đen báo cáp 132,34 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 9,162 1000v
16 Gạch chỉ bảo vệ cáp 9.162 Viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,527 100m2
18 Băng báo hiệu cáp ngầm 152,7 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,3234 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,6207 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,6207 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,6207 100m3/1km
23 Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 2.028 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 20,28 100m
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 3,02 100m
26 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm 75,5 m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,1888 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1359 100m3
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,755 100m2
30 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,7369 100m3
31 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 18,422 1m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 44,8572 m3
33 Cát đen báo cáp 45,3 m3
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,718 1000v
35 Gạch chỉ bảo vệ cáp 2.718 Viên
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,453 100m2
37 Băng báo hiệu cáp ngầm 45,3 m2
38 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 1,51 100m
39 Ống thép qua đường D=75,6x3 151 m
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4486 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,1891 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,1891 100m3/1km
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,1891 100m3/1km
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,56 m3
45 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,0512 100m3
46 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,28 1m3
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 4,5931 m3
48 Cát đen báo cáp 4,64 m3
49 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,288 1000v
50 Gạch chỉ bảo vệ cáp 288 Viên
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,048 100m2
52 Băng báo hiệu cáp ngầm 4,8 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0464 100m3
54 Lát gạch bê tông 30x60 8 m2
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 0,56 m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,016 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,016 100m3/1km
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,016 100m3/1km
59 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,013 100m3
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,3249 1m3
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1076 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,1902 m3
63 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,0768 100m3
64 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,92 1m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,096 100m3
66 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,8 10 cọc
67 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m 68,64 Kg
68 Dây nối đất 40x4 37,8 Kg
69 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,378 100kg
70 Dây và cờ tiếp địa 2,995 Kg
71 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,0461 100m3
72 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,152 1m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0576 100m3
74 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,6 10 cọc
75 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m 51,48 Kg
76 Dây nối đất 40x4 22,68 Kg
77 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,2268 100kg
78 Dây và cờ tiếp địa 13,12
79 Thép mạ kẽm chế tạo xà 109,67 Kg
80 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg 1 bộ
81 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,1097 tấn
82 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,1097 tấn
83 Thép mạ kẽm chế tạo ghế thao tác 79,66 Kg
84 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 1 bộ
85 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,0797 tấn
86 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,0797 tấn
87 Thép mạ kẽm chế tạo xà 21,58 Kg
88 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 1 bộ
89 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,0216 tấn
90 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,0216 tấn
91 Thép mạ kẽm chế tạo thang trèo 41,29 Kg
92 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 1 bộ
93 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,0413 tấn
94 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,0413 tấn
95 Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cáp 56,59 Kg
96 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 3 1 bộ
97 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,0566 tấn
98 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,0566 tấn
99 Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cáp 31,891 Kg
100 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 3 1 bộ
101 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại 0,0319 tấn
102 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại 0,0319 tấn
103 Dây AC- 120/19- XLPE 2.5/HDPE 25 m
104 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 0,025 1km/1 dây
105 Dây Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -W 1x240mm2- 24kV 2.257 m
106 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 22,57 100m
107 Chuỗi néo Polimer-22kV+ phụ kiện 3 Chuỗi
108 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn 3 bộ
109 Cách điện đứng RE-24kV 4 Quả
110 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 0,4 10 sứ
111 Mốc báo hiệu cáp ngầm 51 Cái
112 Đầu cáp co ngót nguội đơn pha 6 Bộ
113 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 6 đầu cáp
114 Đầu cáp TPlug 240 11 Bộ
115 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp
116 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,5412 100m3
117 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 13,53 1m3
118 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5 100m2
119 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 25,508 100kg
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 4,2336 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 20 cái
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 6,9983 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 16,8 m3
124 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 66,88 m2
125 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,6 m3
126 Dây đồng mềm M35 6 m
127 Hộp nối cáp 1 Hộp
B THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 1 1 bộ
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 1 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) 3 bộ (1pha)
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1 1bộ (3pha)
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV 4 Phần tử
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép 2 1 vị trí
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) 9 1sợi, 1ruột
C XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1929 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,1432 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8712 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,7813 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 15,314 m3
6 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 15,4 m2
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III 0,384 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,384 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III 3,2 10 cọc
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m 274,56 Kg
11 Dây nối đất 40x4 151,2 Kg
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 4,2576 100kg
13 Dây và cờ tiếp địa 48,816 Kg
14 Biển báo an toàn và tên biển trạm 4 Cái
15 Khóa tay thao tác cầu dao+ tủ điện 8 Cái
D THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất 3 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất 1 máy
3 Thí nghiệm biến dòng điện, U 12 1 cái
4 Thí nghiệm Ampemét AC 12 1 cái
5 Thí nghiệm Vônmét AC 12 1 cái
6 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện 4 1 mẫu
7 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp 4 1bộ (3pha)
8 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1 1 máy
9 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 2 1 máy
10 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1 1 máy
11 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 4 1 tủ
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1528 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,8192 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 10,6007 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0506 100m3
5 Cột NPC.I-10-190-4,3 TCVN 5847:2016 16 Cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16 cột
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,1 m3
8 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,1075 100m3
9 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,688 1m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 11,76 m3
11 Cát đen báo cáp 11,76 m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,378 1000v
13 Gạch chỉ bảo vệ cáp 378 Viên
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,126 100m2
15 Băng báo hiệu cáp ngầm 12,6 m2
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 4 Cái
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1176 100m3
18 Lát gạch bê tông 30x60 21 m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,1361 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,1361 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,1361 100m3/1km
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 10,4 m3
23 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,5888 100m3
24 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 14,72 1m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 64,4 m3
26 Cát đen báo cáp 64,4 m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,88 1000v
28 Gạch chỉ bảo vệ cáp 2.880 Viên
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,48 100m2
30 Băng báo hiệu cáp ngầm 48 m2
31 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 16 Cái
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,644 100m3
33 Lát gạch bê tông 30x60 104 m2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,7392 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,7392 100m3/1km
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,7392 100m3/1km
37 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 2 100m
38 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm 50 m2
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,125 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,09 100m3
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,5 100m2
42 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,44 100m3
43 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 10,76 1m3
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 9 m3
45 Cát đen báo cáp 9 m3
46 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,9 1000v
47 Gạch chỉ bảo vệ cáp 900 Viên
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,3 100m2
49 Băng báo hiệu cáp ngầm 30 m2
50 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 10 Cái
51 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 1 100m
52 Ống thép qua đường D=75,6x3 100 m
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,09 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 0,2115 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,34 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,34 100m3/1km
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,34 100m3/1km
58 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 3,5 100m
59 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm 87,5 m2
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,2188 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1575 100m3
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,875 100m2
63 Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,77 100m3
64 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 18,83 1m3
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 15,75 m3
66 Cát đen báo cáp 15,75 m3
67 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,575 1000v
68 Gạch chỉ bảo vệ cáp 1.575 Viên
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,525 100m2
70 Băng báo hiệu cáp ngầm 52,5 m2
71 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 18 Cái
72 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 3,5 100m
73 ống thép qua đường D=75,6x3 350 m
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1575 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 0,3701 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,595 100m3
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,595 100m3/1km
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 0,595 100m3/1km
79 Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 775 m
80 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 7,75 100m
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,3683 1m3
82 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 46,7405 m3
83 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150mm2+1x70mm2) 2.975 m
84 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 29,75 100m
85 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 ( tạm tính) 5.000 m
86 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 50 100m
87 Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x50 ( tạm tính) 720 m
88 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 7,2 100m
89 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III 0,2285 100m3
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5,712 1m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0829 100m2
92 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 6,5268 100kg
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 12 cái
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,252 m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 3,246 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 12,96 m3
97 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 55,86 m2
98 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,2 m3
99 Hộp nối cáp 10 Bộ
100 Dây đai+ khóa đai ( bộ) 32 Bộ
101 Đầu cốt đồng 150 225 Bộ
102 Đầu cốt đồng 95 75 Bộ
F THAY VÀ THU HỒI
1 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây 1,81 1km/1 dây
2 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn 4,2 10 cách điện
3 Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay 30 1 chuỗi cách điện
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 11 1 bộ
5 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 11 1 cột
6 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 53 1 cột
7 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 93 hộp
8 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 74 hộp
9 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 1,63 1km/1 dây
10 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 1,34 1km/1 dây
11 Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 1,002 1km/1 dây
12 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 7 1 cột
13 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ 6 1 bộ
14 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A 12 1 bộ
15 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A 4 1 bộ
16 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ 6 1 bộ
17 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A 3 1 bộ
18 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ 3 1 bộ
19 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu. Loại dao cách ly 0,45 1 bộ (3 pha)
20 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV 4 1 bộ (3pha)
21 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha 4 1 tủ
22 Thay chống sét van 4 1 bộ (3 pha)
23 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn 4,8 10 cách điện
24 Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay 7 1 chuỗi cách điện
25 Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,32 100m
26 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây 0,02 1km/1 dây
G CHI PHÍ MUA SĂM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 22KV-630A 1 Bộ
2 Chống sét van 22kV 1 Bộ
3 Tủ điện trung thế RMU 4 ngăn lắp cầu dao 22kV-630A ( trong đó có 1 ngăn lắp cầu dao kèm cầu chì để rẽ nhánh sang MBA) 4 Tủ
4 Tủ điện trung thế RMU 4 ngăn lắp cầu dao 22kV-630A cả vỏ tủ ngoài trời 1 Tủ
5 Tủ điện trọn bộ 400V- 600A ( lộ ra 1x250A+2x200A) 1 Tủ
6 Tủ điện trọn bộ 400V- 400A ( lộ ra 1x200A+3x150A) 1 Tủ
7 Tủ điện trọn bộ 400V- 100A ( lộ ra 1x100A) 1 Tủ
8 Tủ điện trọn bộ 400V- 630A ( lộ ra 1x250A+3x150A) 1 Tủ
9 Trụ trạm biến áp (đã có cáp trung thế 24kV-1x50; 2 đầu cáp Tplug, hộp che máy biến áp, máng cáp; Cáp tổng hạ thế 0,4kV 3(1x35)+1x35 1 Trụ
10 Trụ trạm biến áp ( đã có cáp trung thế 24kV-1x50; 2 đầu cáp Tplug, hộp che máy biến áp, máng cáp; Cáp tổng hạ thế 0,4kV 3(2x185)+1x185 3 Trụ
11 Tủ điện hạ thế 42 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->