Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:49:00 đến ngày 2021-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,442,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa nền mặt đường, gia cố lề; sửa chữa các vị trí cầu, cống đoạn từ Km162+470 –Km166+050; Km168 –Km168+900; Km169+900 – Km172+100; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống rãnh dọc, hệ thống ATGT đoạn Km162+470 – Km166+050, Quốc lộ 21B, tỉnh Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; Địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại 02293871129, fax 02293889678; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828, Fax: 0229.3898.229, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440,KT60x140cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 b,c; KT140x200cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507, KT130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,7181 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | ống |
| 9 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57 | lần |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông trong thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 900 | công |
| 14 | Thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.523,7777 | kg |
| 15 | Thép bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,7706 | kg |
| 16 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,488 | kg |
| 17 | Tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 263,5776 | m2 |
| 18 | Biển báo phân luồng giao thông I.416; KT 1800x2400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| B | ĐOẠN KM162+470KM166+050 | |||
| C | Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (phạm vi có thảm tăng cường) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 736,756 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 736,756 | m2 |
| 3 | Thảm hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 736,756 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 736,756 | m2 |
| 5 | Thảm hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày trung bình 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 736,756 | m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (phạm vi không thảm tăng cường) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m2 |
| 3 | Thảm hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m2 |
| 5 | Thảm hoàn trả bằng bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m2 |
| E | Sửa chữa hư hỏng cao su | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 2 | Đào lớp móng hư hỏng dày trung bình 29,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đạt K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 7 | Thảm hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 329,3226 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường đạt K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 875,6938 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 875,6938 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 875,6938 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 875,6938 | m2 |
| 6 | Thảm hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 875,6938 | m2 |
| G | Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25.661,9178 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.568,4671 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 875,6938 | m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày TB 0,67cm kết hợp thảm tăng cường bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24.786,224 | m2 |
| 5 | Diện tích bù vênh đá dăm đen dày TB 5,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.568,4671 | m2 |
| 6 | Diện tích cào bóc mặt đường hiện tại 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.072,1866 | m2 |
| H | Vuốt nối mặt đường giao | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.779,79 | m2 |
| 2 | Thảm vuốt nối bê tông nhựa chặt 12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.779,79 | m2 |
| I | RÃNH DỌC LO=0,6 | |||
| J | Khối lượng thi công | |||
| 1 | Cắt BTXM vỉa hè dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.642,3 | m |
| 2 | Đào phá rãnh hiện tại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 599,5341 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.768,2949 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.278,2315 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323,62 | m3 |
| 6 | BTXM M100 dày 10cm đáy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323,62 | m3 |
| K | Hoàn trả mặt đường giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 599,4 | m |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,934 | m3 |
| 3 | Lớp phân cách vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 329,67 | m2 |
| 4 | BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,8886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lớp BTXM M350 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,728 | m2 |
| L | Thân rãnh đúc sẵn lọai I (B=0,6m, Htb=0,70m) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 612,8887 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37.943,0918 | kg |
| 3 | Ván Khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.883,6944 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1327 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.532,2218 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.323 | ck |
| 7 | Lắp dựng thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.323 | ck |
| M | Thân rãnh đổ tại chỗ lọai I (B=0,6m, Htb=0,70m) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 209,07 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13.713,6807 | kg |
| 3 | Ván Khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.177,864 | m2 |
| N | Thân rãnh đúc sẵn lọai II (B=0,6m, Htb=0,4m) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150,4612 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.512,2833 | kg |
| 3 | Ván Khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.529,8592 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,507 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 376,153 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 514 | ck |
| 7 | Lắp dựng thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 514 | ck |
| O | Hố thu đổ tại chỗ lọai II (B=0,6m, Htb=0,4m) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,7523 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.452,8293 | kg |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.641,9267 | kg |
| 4 | Ván Khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 565,173 | m2 |
| P | Tấm đan KT: 1x0,9x0,1m (Lắp đặt trên vỉa hè) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260,7672 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26.485,033 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.199,432 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 651,918 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.428 | ck |
| 6 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.428 | ck |
| Q | Tấm đan KT: 1x0,9x0,12m (Lắp đặt ở các vị trí đường giao) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,4556 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.353,1661 | kg |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.747,7206 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 292,98 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,139 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 514 | ck |
| 7 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 514 | ck |
| 8 | Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 337,9317 | m3 |
| R | Bó vỉa loại I KT: 26x23x100(cm) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 157,7975 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.890,395 | m2 |
| 3 | BT móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,25 | m3 |
| 4 | Vữa lót, mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 394,4938 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.175 | ck |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.175 | ck |
| S | Bó vỉa loại II KT: 26x23x50(cm) | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,7326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 332,2332 | m2 |
| 3 | BT móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,74 | m3 |
| 4 | Vữa lót, mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4563 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,3315 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.116 | ck |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.116 | ck |
| T | Sản xuất, lắp đặt của thu nước BTXM | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2849 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 3 | BTXM M100 đá 2x4cm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 4 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 552,3774 | kg |
| 5 | Ván Khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,0963 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2123 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105 | ck |
| 8 | Lắp dựng ck hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105 | ck |
| U | Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác | |||
| 1 | Tấm inox 304 KT: 301x560mm dày 0,5mm có bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,4678 | kg |
| 2 | Thép bản dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.151,0651 | kg |
| 3 | Chiều dài đường hàn 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,1 | md |
| 4 | Tấm gang đúc màu xám chịu tải trọng 25 Tấn, KT: 1000x300x50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105 | tấm |
| V | Rãnh tam giác KT: 50x30x5cm đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96,8325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.032,88 | m2 |
| 3 | BT móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 258,22 | m3 |
| 4 | Vữa lót, mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,6697 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 242,0813 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12.911 | ck |
| 7 | Lắp dựng ck rãnh tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12.911 | ck |
| W | Hố thu cống ngang đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm đáy dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,6721 | m3 |
| 2 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,5965 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 328,152 | m2 |
| X | Tấm đan hố thu KT: 1,2x0,5x0,15m | |||
| 1 | BTXM M300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 2 | Thép D>10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,8 | kg |
| 3 | Thép D≤10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 480 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,76 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | ck |
| 7 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | ck |
| Y | Cửa xả cống ngang Km162+839 và Km165+106 | |||
| 1 | Đục tường chắn đá hộc xây dày trung bình 0,4m hiện tại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | BTXM M250 hoàn trả mép ngoài rãnh, đáy rãnh với tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| Z | Bịt đầu, cuối rãnh | |||
| 1 | BTXM M250 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| AA | Rãnh tam giác đổ tại chỗ của thu nước hiện tại bên trái tuyến | |||
| 1 | BTXM M250 đổ tại chỗ cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8728 | m3 |
| AB | Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa bên trái tuyến | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa KT 0,35x0,5x1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.482 | viên |
| 2 | BTXM M100 đá 1x2 đệm nâng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,46 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5935 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa KT 0,35x0,5x1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.482 | viên |
| AC | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đất đằm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 400 | m3 |
| 2 | Đá mặt dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | m3 |
| AD | Hoàn trả vỉa hè nhà dân | |||
| 1 | Đá mạt dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 103,0497 | m3 |
| 2 | Láng vữa M100 dày trung bình 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.434,99 | m3 |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AF | Vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.256,6135 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 778,8115 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 304,05 | m2 |
| AG | Di dời lắp đặt lại biển báo | |||
| 1 | Di dời lắp đặt lại biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5 | cái |
| 2 | BTXM M200 móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,434 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,434 | m2 |
| 6 | Bổ sung biển báo tam giác D70 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 7 | Bổ sung biển báo hình vuông 70x70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| AH | Bọc tôn cọc Km | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 2 | Dán mặt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 3 | Vít nở 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| AI | Bọc tôn cọc H | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 2 | Dán mặt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 3 | Vít nở 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 512 | cái |
| AJ | Hộ lan tôn sóng (Cột thép D110 , bước 3m) | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | tấm |
| 2 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | tấm |
| 3 | Cột thép D110 dày 4mm L=1,32m mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | cột |
| 4 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | cái |
| 5 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 510 | cái |
| 6 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | cái |
| 7 | Tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộ lan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240,6 | m |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 10 | Đục BT hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 11 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,0679 | m3 |
| 12 | BTXM M250 gia cố chân cột hộ lan rộng 1m, dày 10cm đoạn từ Km164+530Km164+600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm đáy móng dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 14 | Phá bỏ gạch xây đoạn từ Km164+530Km164+600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,095 | m3 |
| AK | Gờ chắn mép phải đường giao Km163+361 | |||
| 1 | Đào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 2 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.129,5884 | m3 |
| 5 | Vận chuyển điều phối đất để đắp tại đoạn Km168-Km172 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.087,1622 | m3 |
| AL | SỬA CHỮA CẦU TRÌ CHÍNH KM164+450 | |||
| AM | Sửa chữa hư hỏng mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày trung bình 13,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 372,68 | m2 |
| 2 | Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0,2l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 372,68 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 745,36 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày trung bình 8,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 372,68 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 372,68 | m2 |
| AN | Sửa chữa lan can cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ BTCT bị hư hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5101 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D12 sâu 8cm @200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.136 | lỗ |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3139 | lít |
| 4 | Quét dính bám bề mặt giữa BT cũ và BT mới bằng Vmat Latex (0,25 Lít/m2) hoặc tương đương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,72 | m2 |
| 5 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 474,8876 | kg |
| 6 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,896 | m2 |
| 8 | Chế tạo bộ lan can cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng bộ lan can cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Sơn trắng đỏ trên BTXM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97,92 | m2 |
| 11 | Sơn lại cột đèn BTXM hiện tại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,9578 | m2 |
| 12 | Miếng dán phản quang KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,288 | m2 |
| 13 | Xếp thảm đá 2x1x0,3 (H=0,3) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,5 | cái |
| 14 | Đóng Cọc neo V 50x50x6mm L=3m@0,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114 | m |
| 15 | Cọc neo V 50x50x6mm L=3m@0,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 509,58 | kg |
| 16 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 bậc lên xuống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9225 | m3 |
| AO | CỐNG KM162+705,32 | |||
| AP | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (phụ gia Sikament R4) | |||
| 1 | Bê tông trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,1156 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,8842 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,1364 | m3 |
| AQ | Cốt thép thân cống | |||
| 1 | Cốt thép trần cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,44 | kg |
| 2 | Cốt thép trần cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.492,2075 | kg |
| 3 | Cốt thép tường cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,252 | kg |
| 4 | Cốt thép tường cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 924,2588 | kg |
| 5 | Cốt thép đáy cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,44 | kg |
| 6 | Cốt thép đáy cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.732,9441 | kg |
| 7 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,36 | m2 |
| AR | Mối nối cống mới và cống cũ | |||
| 1 | Đục cắt bê tông cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2417 | m3 |
| 2 | Tấm đồng 2mm khớp nối đứng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5165 | kg |
| 3 | Tấm đồng 2mm khớp nối ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8722 | kg |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3834 | m3 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,1865 | m2 |
| 6 | BTXM M150 chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0669 | m3 |
| AS | Ván khuôn | |||
| 1 | Trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,1945 | m2 |
| 2 | Tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,42 | m2 |
| 3 | Móng đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9065 | m2 |
| AT | Móng thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1816 | m3 |
| AU | Lan can cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Chế tạo lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,0257 | kg |
| 2 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,209 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Lỗ |
| 5 | Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0136 | lít |
| 6 | Sơn chống rỉ mối hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0434 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép bị hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,0257 | kg |
| 8 | Miếng dán phản quang KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0576 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,455 | m2 |
| AV | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,8882 | m3 |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.483,164 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,482 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,3278 | m3 |
| 5 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 6 | Ống PVC D32 L=0,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m |
| AW | Đúc cọc BTCT KT 35x35 (dài 10m) | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.590,4577 | Kg |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.723,7521 | Kg |
| 3 | Thép bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.060,6202 | Kg |
| 4 | Đường hàn 8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,3888 | m |
| 5 | Đường hàn 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,12 | m |
| 6 | BTXM M300 Đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317,8672 | m2 |
| 8 | Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90,65 | tấn |
| 9 | Bốc xếp ck cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | ck |
| 10 | Nối cọc BTCT 35x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | vị trí |
| 11 | Đóng cọc BTCT , sâu 20 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 296 | m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| AX | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 186,2907 | kg |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5939 | m3 |
| AY | Thi công hố móng | |||
| 1 | Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,6 | m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,6 | m3 |
| 3 | Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1md | Theo HSTK đã được phê duyệt | 601,0435 | m |
| 4 | Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 576 | m |
| 5 | Đóng cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn, phần ko ngập trong đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,0435 | m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 601,0435 | m |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 226,706 | m3 |
| 8 | Đào phá cống hiện trạng BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,4331 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,4347 | m3 |
| 10 | Cắt bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,62 | m |
| 11 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 12 | Cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,908 | m3 |
| 13 | Thanh thải cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,0625 | m3 |
| AZ | Hoàn trả móng cống | |||
| 1 | Đắp hoàn trả móng cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,7837 | m3 |
| 2 | CPĐD loại II dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,8559 | m3 |
| 3 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,888 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,17 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,17 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,17 | m2 |
| BA | Gờ bê tông KT: 0,5x0,4m L=9,2m | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 2 | BTXM M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 3 | Sơn phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 4 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| BB | Nối dài lan can cống trên vỉa hè trái tuyến | |||
| 1 | Vữa lót tạo phẳng M100 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0516 | m3 |
| 2 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | Cái |
| 3 | Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | Lỗ |
| 4 | Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0272 | lít |
| 5 | Lắp đặt hộ lan cống tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6 | md |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,888 | m3 |
| BC | CỐNG KM163+930 | |||
| BD | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (phụ gia Sikament R4) | |||
| 1 | Bê tông trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,2896 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,9215 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,8838 | m3 |
| BE | Cốt thép thân cống | |||
| 1 | Cốt thép trần cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,2032 | kg |
| 2 | Cốt thép trần cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.572,3974 | kg |
| 3 | Cốt thép tường cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,796 | kg |
| 4 | Cốt thép tường cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.133,2468 | kg |
| 5 | Cốt thép đáy cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,2032 | kg |
| 6 | Cốt thép đáy cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.364,9737 | kg |
| 7 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104,91 | m2 |
| BF | Mối nối cống mới và cống cũ | |||
| 1 | Đục cắt bê tông cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2658 | m3 |
| 2 | Tấm đồng 2mm khớp nối đứng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5165 | kg |
| 3 | Tấm đồng 2mm khớp nối ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7464 | kg |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4256 | m3 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,514 | m2 |
| 6 | BTXM M150 chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0789 | m3 |
| BG | Ván khuôn | |||
| 1 | Trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,304 | m2 |
| 2 | Tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,54 | m2 |
| 3 | Móng đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,603 | m2 |
| BH | Móng thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,88 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5192 | m3 |
| BI | Lan can cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Chế tạo lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170,4311 | kg |
| 2 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,424 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Lỗ |
| 5 | Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0136 | lít |
| 6 | Sơn chống rỉ mối hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0446 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép bị hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170,4311 | kg |
| 8 | Miếng dán phản quang KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0576 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,183 | m2 |
| BJ | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,9724 | m3 |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.958,1789 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,804 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,4316 | m3 |
| 5 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | cái |
| 6 | Ống PVC D32 L=0,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m |
| BK | Đúc cọc BTCT KT 35x35 (dài 10m) | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.590,4577 | Kg |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.723,7521 | Kg |
| 3 | Thép bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.060,6202 | Kg |
| 4 | Đường hàn 8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,3888 | m |
| 5 | Đường hàn 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,12 | m |
| 6 | BTXM M300 Đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317,8672 | m2 |
| 8 | Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90,65 | tấn |
| 9 | Bốc xếp ck cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | ck |
| 10 | Nối cọc BTCT 35x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | vị trí |
| 11 | Đóng cọc BTCT , sâu 30m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 296 | m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| BL | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 351,5142 | kg |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9936 | m3 |
| BM | Tường chắn | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 659,7797 | m |
| 2 | BTXM M150 đá 4x6cm dày 10cm lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8797 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTXM lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2311 | m2 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,1077 | m3 |
| BN | Tường đỉnh | |||
| 1 | BTXM M200 đỉnh tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9 | kg |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,2 | kg |
| 4 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,72 | m2 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa tiếp giáp cống 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,935 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,1842 | m3 |
| 7 | Đào phá tường hiện trạng đá xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0925 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,2893 | m3 |
| BO | Thi công hố móng | |||
| 1 | Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,8 | m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,8 | m3 |
| 3 | Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1md | Theo HSTK đã được phê duyệt | 939,1304 | m |
| 4 | Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 900 | m |
| 5 | Đóng cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn, phần ko ngập trong đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,1304 | m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 939,1304 | m |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 286,2134 | m3 |
| 8 | Đào phá cống hiện trạng BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,0511 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150,6171 | m3 |
| 10 | Cắt bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,64 | m |
| 11 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 12 | Cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,596 | m3 |
| 13 | Thanh thải cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m3 |
| BP | Hoàn trả móng cống | |||
| 1 | Đắp hoàn trả móng cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,8344 | m3 |
| 2 | CPĐD loại II dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,0416 | m3 |
| 3 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4735 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,74 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,74 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,74 | m2 |
| BQ | Lề bộ hành | |||
| 1 | Cát nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4482 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 1,5cm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0784 | m2 |
| 3 | Gạch block | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,229 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 137,1439 | m3 |
| BR | CỐNG KM165+425 | |||
| BS | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (phụ gia Sikament R4) | |||
| 1 | Bê tông trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,9309 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,3018 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,2144 | m3 |
| BT | Cốt thép thân cống | |||
| 1 | Cốt thép trần cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,8768 | kg |
| 2 | Cốt thép trần cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.199,7592 | kg |
| 3 | Cốt thép tường cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,0912 | kg |
| 4 | Cốt thép tường cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 856,5244 | kg |
| 5 | Cốt thép đáy cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,8768 | kg |
| 6 | Cốt thép đáy cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.108,8893 | kg |
| 7 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,584 | m2 |
| BU | Mối nối cống mới và cống cũ | |||
| 1 | Đục cắt bê tông cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3139 | m3 |
| 2 | Tấm đồng 2mm khớp nối đứng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7419 | kg |
| 3 | Tấm đồng 2mm khớp nối ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,1451 | kg |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5064 | m3 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,169 | m2 |
| 6 | BTXM M150 chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0981 | m3 |
| BV | Ván khuôn | |||
| 1 | Trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,912 | m2 |
| 2 | Tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,2082 | m2 |
| 3 | Móng đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,944 | m2 |
| BW | Móng thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,64 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8284 | m3 |
| BX | Lan can cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Chế tạo lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 386,4558 | kg |
| 2 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,368 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | Lỗ |
| 5 | Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0272 | lít |
| 6 | Sơn chống rỉ mối hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0929 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép bị hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 386,4558 | kg |
| 8 | Miếng dán phản quang KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1152 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,328 | m2 |
| BY | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,9887 | m3 |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.360,2227 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,436 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,292 | m3 |
| 5 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 6 | Ống PVC D32 L=0,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | m |
| BZ | Sản xuất cọc BTCT KT 35x35 | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.942,8433 | Kg |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.292,8141 | Kg |
| 3 | Thép bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 795,4651 | Kg |
| 4 | Đường hàn 8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,0416 | m |
| 5 | Đường hàn 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,09 | m |
| 6 | BTXM M300 Đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,6075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 238,4004 | m2 |
| 8 | Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,9875 | tấn |
| 9 | Bốc xếp ck cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | ck |
| 10 | Nối cọc BTCT 35x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 11 | Đóng cọc BTCT, sâu 20m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 222 | m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2205 | m3 |
| CA | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 222,9735 | kg |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3014 | m3 |
| CB | Tường chắn | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.353,3943 | m |
| 2 | BTXM M150 đá 4x6cm dày 10cm lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTXM lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0511 | m2 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,0224 | m3 |
| CC | Tường đỉnh | |||
| 1 | BTXM M200 đỉnh tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,1743 | kg |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,2336 | kg |
| 4 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa tiếp giáp cống 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,555 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,965 | m3 |
| 7 | Đào phá tường hiện trạng đá xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162,1381 | m3 |
| CD | Thi công hố móng | |||
| 1 | Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,1 | m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,1 | m3 |
| 3 | Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1md | Theo HSTK đã được phê duyệt | 826,4348 | m |
| 4 | Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 792 | m |
| 5 | Đóng cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn, phần ko ngập trong đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,4348 | m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 792 | m |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,7238 | m3 |
| 8 | Đào phá cống hiện trạng BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,0139 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,9509 | m3 |
| 10 | Cắt bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,43 | m |
| 11 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 12 | Cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,142 | m3 |
| 13 | Thanh thải cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0375 | m3 |
| CE | Hoàn trả móng cống | |||
| 1 | Đắp hoàn trả móng cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8988 | m3 |
| 2 | CPĐD loại II dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,7651 | m3 |
| 3 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,9115 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,66 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,66 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,66 | m2 |
| CF | Lề bộ hành | |||
| 1 | Cát nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,348 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 1,5cm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0609 | m3 |
| 3 | Gạch block | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,06 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,021 | m3 |
| CG | CỐNG KM165+750,5 | |||
| CH | Bê tông thân cống M300 đá 1x2cm | |||
| 1 | Bê tông trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,5535 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,7828 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,789 | m3 |
| CI | Cốt thép thân cống | |||
| 1 | Cốt thép trần cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,8528 | kg |
| 2 | Cốt thép trần cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.297,6581 | kg |
| 3 | Cốt thép tường cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,632 | kg |
| 4 | Cốt thép tường cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 749,0256 | kg |
| 5 | Cốt thép đáy cống D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,8528 | kg |
| 6 | Cốt thép đáy cống D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.702,8928 | kg |
| 7 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,18 | m2 |
| CJ | Mối nối cống mới và cống cũ | |||
| 1 | Đục cắt bê tông cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2465 | m3 |
| 2 | Tấm đồng 2mm khớp nối đứng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2912 | kg |
| 3 | Tấm đồng 2mm khớp nối ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3967 | kg |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3955 | m3 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,452 | m2 |
| 6 | BTXM M150 chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0741 | m3 |
| CK | Ván khuôn | |||
| 1 | Trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,625 | m2 |
| 2 | Tường cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,07 | m2 |
| 3 | Móng đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,425 | m2 |
| CL | Móng thân cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,44 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,074 | m3 |
| CM | Lan can cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Chế tạo lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,5584 | kg |
| 2 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0546 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Lỗ |
| 5 | Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0136 | lít |
| 6 | Sơn chống rỉ mối hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,044 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép bị hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,5584 | kg |
| 8 | Miếng dán phản quang KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0576 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,77 | m2 |
| CN | Bản quá độ (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,3359 | m3 |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.394,455 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,81 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,759 | m3 |
| 5 | Vòng cao su D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 6 | Ống PVC D32 L=0,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | m |
| CO | Đúc cọc BTCT KT 35x35 (dài 10m) | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.942,8433 | Kg |
| 2 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.292,8141 | Kg |
| 3 | Thép bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 795,4651 | Kg |
| 4 | Đường hàn 8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,0416 | m |
| 5 | Đường hàn 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,09 | m |
| 6 | BTXM M300 Đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,6075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 238,4004 | m2 |
| 8 | Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,9875 | tấn |
| 9 | Bốc xếp ck cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | ck |
| 10 | Nối cọc BTCT 35x35 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 11 | Đóng cọc BTCT, sâu 20m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 222 | m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2205 | m3 |
| CP | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 131,2696 | kg |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0493 | m3 |
| CQ | Tường chắn | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.287,8817 | m |
| 2 | BTXM M150 đá 4x6cm dày 10cm lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTXM lót móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0293 | m2 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,8286 | m3 |
| CR | Tường đỉnh | |||
| 1 | BTXM M200 đỉnh tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9 | kg |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,2 | kg |
| 4 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa tiếp giáp cống 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,125 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,8013 | m3 |
| 7 | Đào phá tường hiện trạng đá xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,4 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,6555 | m3 |
| CS | Thi công hố móng | |||
| 1 | Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,2 | m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,2 | m3 |
| 3 | Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1md | Theo HSTK đã được phê duyệt | 857,7391 | m |
| 4 | Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 822 | m |
| 5 | Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ko ngập đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,7391 | m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 857,7391 | m |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114,7726 | m3 |
| 8 | Đào phá cống hiện trạng BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,3515 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả mang cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96,0181 | m3 |
| 10 | Cắt bê tông nhựa dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,6 | m |
| 11 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 12 | Cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,573 | m3 |
| 13 | Thanh thải cát san nền dày 50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7125 | m3 |
| CT | Hoàn trả móng cống | |||
| 1 | Đắp hoàn trả móng cống K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,4047 | m3 |
| 2 | CPĐD loại II dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,5129 | m3 |
| 3 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,09 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,85 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,85 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,85 | m2 |
| CU | Lề bộ hành | |||
| 1 | Cát nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 1,5cm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0609 | m3 |
| 3 | Gạch block | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| CV | Sửa chữa lan can cống | |||
| 1 | Chế tạo lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 865,5457 | kg |
| 2 | Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,792 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | Lỗ |
| 5 | Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0815 | lít |
| 6 | Sơn chống rỉ mối hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2561 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép bị hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 865,5457 | kg |
| 8 | Miếng dán phản quang KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3456 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,414 | m2 |
| 10 | Trát tường cống đá hộc xây VXM M100 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68 | m2 |
| 11 | Xếp bao tải đất bờ vây ngăn nước rộng 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,8 | m3 |
| 12 | Thanh thải bờ vây ngăn nước KT: 1x1,5xBcm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,8 | m3 |
| CW | BỔ SUNG VỈA HÈ CỐNG KM162+842,52 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | m |
| 2 | Đục BTXM sâu trung bình 12cm rộng 0,3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 5 | Cát san nền đằm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,35 | m3 |
| 6 | Vữa đệm M100 tạo phẳng dày trung bình 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 7 | Gạch block dày 3,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,916 | m3 |
| CX | ĐOẠN TỪ KM168+000KM172+100 | |||
| CY | Sửa chữa hư hỏng ổ gà, rạn nứt | |||
| 1 | Đào đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 16,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 294,2363 | m3 |
| 2 | Hoàn trả đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.783,25 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.783,25 | m2 |
| CZ | Sửa chữa hư hỏng cao su mặt đường | |||
| 1 | Đào đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 34,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 303,0825 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K0,98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 878,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 878,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 878,5 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 878,5 | m2 |
| DA | Gia cố lề | |||
| 1 | Kè vỉa đá hộc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.658,34 | md |
| 2 | Đào khuôn lề gia cố đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.308,9862 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đạt K0,98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.541,9909 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 817,5584 | m3 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 681,2986 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.541,9909 | m2 |
| DB | Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17.046,3904 | m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17.046,3904 | m2 |
| 3 | Diện tích bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày TB 2,61cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.897,2045 | m2 |
| DC | Lề đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5366 | m3 |
| 2 | Đắp lề K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 609,9561 | m3 |
| 3 | Đất đằm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.411,6785 | m3 |
| 4 | BTXM M200 vuốt lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,308 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.428,9182 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 124,2187 | m3 |
| DD | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 435,64 | m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 435,64 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,8299 | m3 |
| DE | Cống hộp 1x1 | |||
| DF | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8314 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,63 | m2 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9438 | m3 |
| DG | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 519,2423 | kg |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 702,3583 | kg |
| 4 | Cốt thép thân cống, đường kính >18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,808 | kg |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 02 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,72 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện thân cống từ bãi đúc đến vị trí thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,025 | tấn |
| DH | Mối nối | |||
| 1 | Bê tông M300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,112 | m3 |
| DI | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,24 | kg |
| 3 | Cốt thép d>10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 307,68 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1256 | m3 |
| 6 | Lắp dựng bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến vị trí thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | tấn |
| 9 | Đào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6342 | m3 |
| 10 | Đắp mang cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,3308 | m3 |
| DJ | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,2103 | m2 |
| DK | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,356 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,7728 | m2 |
| DL | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,646 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,689 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,12 | m2 |
| DM | Móng tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9336 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,78 | m2 |
| DN | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,6087 | m3 |
| 4 | Đắp trả K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,0435 | m3 |
| DO | Phá dỡ, gia cố cọc tre | |||
| 1 | Đào nền đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,006 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,284 | m3 |
| 3 | Cọc tre 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.635,625 | m |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,8552 | m3 |
| DP | Bờ vây | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 270 | m |
| 2 | Phên nứa lót | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,96 | m2 |
| 3 | Dây thép giằng cọc tre D4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,99 | kg |
| 4 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | ca |
| DQ | Hoàn trả kết cấu mặt đường trên cống | |||
| 1 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,003 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,003 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,02 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,02 | m2 |
| DR | Cửa phai (đúc sẵn) | |||
| 1 | Thép D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,84 | kg |
| 2 | BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa phai đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | ck |
| DS | Nối cống D75 | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,1 | kg |
| 2 | Bê tông thân cống M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,8712 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,565 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,751 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,66 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp đặt cống tròn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Cọc tre 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.873,125 | m |
| DT | Nối cống D125 | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,44 | kg |
| 2 | Bê tông thân cống M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,8507 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,425 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m3 |
| 6 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0167 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp đặt cống tròn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 11 | Cọc tre 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 744,375 | m |
| DU | An toàn giao thông | |||
| DV | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180,95 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | m2 |
| 3 | Di dời lắp đặt lại cọc Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 4 | Di dời lắp đặt lại cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | cọc |
| 5 | Di dời lắp đặt lại cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 187 | cọc |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu bên trái tuyến | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cọc |
| 7 | Bê tông xi măng M150 (nâng cao tường đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,54 | m3 |
| DW | Bọc phản quang cọc H | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 2 | Dán mặt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 3 | Vít, nở 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 464 | cái |
| DX | Bọc phản quang cột Km | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 2 | Dán mặt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 3 | Vít, nở 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| DY | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Đào móng chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 150cm x 240cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đào móng chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Dán lại phản quang mặt biển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | m2 |
| 6 | Sơn lại cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,7388 | m2 |
| DZ | Phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 2 | Dán mặt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 3 | Vít, nở 4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 748 | cái |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,5653 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5663032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.132607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục rãnh dọc bằng BTCT và hạng mục cống ngang đường bằng BTCT khẩu độ Lo≥ 3,0m; giá trị hợp đồng ≥ 21,31 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống bằng BTCT khẩu độ Lo ≥ 3,0m; hạng mục rãnh dọc bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 21,31 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy cào bóc mặt đường | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 6-8 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng 6-8 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 10-12 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng 10-12 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, Năng suất (130-140)CV | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Năng suất (130-140)CV | 1 |
| 9 | Máy phun, tưới nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 12 | Máy ép cọc, Tải trọng ép ≥860 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ép ≥860 tấn | 1 |
| 13 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 6 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Sức nâng ≥ 6 tấn | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Trọng lượng ≥ 70kg | 6 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Dung tích ≥ 250 lít | 6 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Công suất ≥ 1,5 kW | 6 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Công suất ≥ 1,0 kW | 6 |
| 18 | Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph | Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph | 2 |
| 19 | Thiết bị thi công sơn kẻ vạch đường tự động | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 21 | Cọc ván thép (m) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi