Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528335-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210528192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:49:00 đến ngày 2021-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,442,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa nền mặt đường, gia cố lề; sửa chữa các vị trí cầu, cống đoạn từ Km162+470 –Km166+050; Km168 –Km168+900; Km169+900 – Km172+100; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống rãnh dọc, hệ thống ATGT đoạn Km162+470 – Km166+050, Quốc lộ 21B, tỉnh Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; Địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại 02293871129, fax 02293889678; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828, Fax: 0229.3898.229, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; Địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; Địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại 02293871129, fax 02293889678; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828, Fax: 0229.3898.229, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; Địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại 02293871129, fax 02293889678; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828, Fax: 0229.3898.229, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo chữ nhật I.440,KT60x140cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
2Biển báo chữ nhật I441 b,c; KT140x200cmTheo HSTK đã được phê duyệt18biển
3Biển tam giác W 203b,c: L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
4Biển tam giác W 245, L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
5Biển tam giác W227, L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
6Biển chữ nhật S.507, KT130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mmTheo HSTK đã được phê duyệt79,7181kg
8Ống nhựa D80, dán phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt90ống
9BT M250 đế cọc tiêu ông nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt1.500m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
12Di chuyển biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt57lần
13Nhân công đảm bảo giao thông trong thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt900công
14Thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1.523,7777kg
15Thép bảnTheo HSTK đã được phê duyệt14,7706kg
16Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt151,488kg
17Tôn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt263,5776m2
18Biển báo phân luồng giao thông I.416; KT 1800x2400mmTheo HSTK đã được phê duyệt2Cái
B ĐOẠN KM162+470KM166+050
C Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (phạm vi có thảm tăng cường)
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt736,756m2
2Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt736,756m2
3Thảm hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt736,756m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt736,756m2
5Thảm hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày trung bình 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt736,756m2
D Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (phạm vi không thảm tăng cường)
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt56m2
2Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt56m2
3Thảm hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt56m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt56m2
5Thảm hoàn trả bằng bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt56m2
E Sửa chữa hư hỏng cao su
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt16m2
2Đào lớp móng hư hỏng dày trung bình 29,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,48m3
3Lu lèn nền đường đạt K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt16m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt16m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt16m2
6Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt16m2
7Thảm hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt16m2
F Gia cố lề
1Đào khuôn lề gia cốTheo HSTK đã được phê duyệt329,3226m3
2Lu lèn nền đường đạt K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt875,6938m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt875,6938m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt875,6938m2
5Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt875,6938m2
6Thảm hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt875,6938m2
G Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt25.661,9178m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt9.568,4671m2
3Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt875,6938m2
4Bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày TB 0,67cm kết hợp thảm tăng cường bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt24.786,224m2
5Diện tích bù vênh đá dăm đen dày TB 5,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt9.568,4671m2
6Diện tích cào bóc mặt đường hiện tại 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.072,1866m2
H Vuốt nối mặt đường giao
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.779,79m2
2Thảm vuốt nối bê tông nhựa chặt 12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.779,79m2
I RÃNH DỌC LO=0,6
J Khối lượng thi công
1Cắt BTXM vỉa hè dày trung bình 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.642,3m
2Đào phá rãnh hiện tạiTheo HSTK đã được phê duyệt599,5341m3
3Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt3.768,2949m3
4Đắp đất hoàn trả K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.278,2315m3
5Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt323,62m3
6BTXM M100 dày 10cm đáy rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt323,62m3
K Hoàn trả mặt đường giao
1Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt599,4m
2Móng CPĐD loại 1 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt65,934m3
3Lớp phân cách vải địa kỹ thuậtTheo HSTK đã được phê duyệt329,67m2
4BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt100,8886m3
5Ván khuôn lớp BTXM M350Theo HSTK đã được phê duyệt64,728m2
L Thân rãnh đúc sẵn lọai I (B=0,6m, Htb=0,70m)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt612,8887m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt37.943,0918kg
3Ván KhuônTheo HSTK đã được phê duyệt5.883,6944m2
4Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt6,1327m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt1.532,2218tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt2.323ck
7Lắp dựng thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt2.323ck
M Thân rãnh đổ tại chỗ lọai I (B=0,6m, Htb=0,70m)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt209,07m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt13.713,6807kg
3Ván KhuônTheo HSTK đã được phê duyệt3.177,864m2
N Thân rãnh đúc sẵn lọai II (B=0,6m, Htb=0,4m)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt150,4612m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9.512,2833kg
3Ván KhuônTheo HSTK đã được phê duyệt1.529,8592m2
4Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt1,507m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt376,153tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt514ck
7Lắp dựng thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt514ck
O Hố thu đổ tại chỗ lọai II (B=0,6m, Htb=0,4m)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt46,7523m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.452,8293kg
3Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.641,9267kg
4Ván KhuônTheo HSTK đã được phê duyệt565,173m2
P Tấm đan KT: 1x0,9x0,1m (Lắp đặt trên vỉa hè)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt260,7672m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt26.485,033kg
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt1.199,432m2
4Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt651,918tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt2.428ck
6Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt2.428ck
Q Tấm đan KT: 1x0,9x0,12m (Lắp đặt ở các vị trí đường giao)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt64,4556m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt5.353,1661kg
3Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.747,7206kg
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt292,98m2
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt161,139tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt514ck
7Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt514ck
8Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt337,9317m3
R Bó vỉa loại I KT: 26x23x100(cm)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt157,7975m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt1.890,395m2
3BT móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt95,25m3
4Vữa lót, mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt18,088m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt394,4938tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt3.175ck
7Lắp dựng cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt3.175ck
S Bó vỉa loại II KT: 26x23x50(cm)
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt27,7326m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt332,2332m2
3BT móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt16,74m3
4Vữa lót, mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt3,4563m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt69,3315tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1.116ck
7Lắp dựng cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt1.116ck
T Sản xuất, lắp đặt của thu nước BTXM
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt5,2849m3
2Vữa đệm M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,232m3
3BTXM M100 đá 2x4cm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt6,16m3
4Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt552,3774kg
5Ván KhuônTheo HSTK đã được phê duyệt140,0963m2
6Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt13,2123tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt105ck
8Lắp dựng ck hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt105ck
U Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác
1Tấm inox 304 KT: 301x560mm dày 0,5mm có bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt69,4678kg
2Thép bản dày 5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK đã được phê duyệt1.151,0651kg
3Chiều dài đường hàn 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt44,1md
4Tấm gang đúc màu xám chịu tải trọng 25 Tấn, KT: 1000x300x50mmTheo HSTK đã được phê duyệt105tấm
V Rãnh tam giác KT: 50x30x5cm đúc sẵn
1BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt96,8325m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt1.032,88m2
3BT móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt258,22m3
4Vữa lót, mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt40,6697m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt242,0813tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt12.911ck
7Lắp dựng ck rãnh tam giácTheo HSTK đã được phê duyệt12.911ck
W Hố thu cống ngang đường
1Đá dăm đệm đáy dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt5,6721m3
2BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt78,5965m3
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt328,152m2
X Tấm đan hố thu KT: 1,2x0,5x0,15m
1BTXM M300Theo HSTK đã được phê duyệt2,304m3
2Thép D>10Theo HSTK đã được phê duyệt134,8kg
3Thép D≤10Theo HSTK đã được phê duyệt480kg
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt11,04m2
5Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt5,76tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt20ck
7Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt20ck
Y Cửa xả cống ngang Km162+839 và Km165+106
1Đục tường chắn đá hộc xây dày trung bình 0,4m hiện tạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
2BTXM M250 hoàn trả mép ngoài rãnh, đáy rãnh với tường chắnTheo HSTK đã được phê duyệt0,116m3
Z Bịt đầu, cuối rãnh
1BTXM M250 dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,26m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt16,8m2
AA Rãnh tam giác đổ tại chỗ của thu nước hiện tại bên trái tuyến
1BTXM M250 đổ tại chỗ cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt2,8728m3
AB Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa bên trái tuyến
1Tháo dỡ bó vỉa KT 0,35x0,5x1mTheo HSTK đã được phê duyệt1.482viên
2BTXM M100 đá 1x2 đệm nâng móngTheo HSTK đã được phê duyệt44,46m3
3Vữa xi măng M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt2,5935m3
4Lắp đặt bó vỉa KT 0,35x0,5x1mTheo HSTK đã được phê duyệt1.482viên
AC Bãi đúc cấu kiện
1Đất đằm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt400m3
2Đá mặt dày 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt60m3
AD Hoàn trả vỉa hè nhà dân
1Đá mạt dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt103,0497m3
2Láng vữa M100 dày trung bình 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt3.434,99m3
AE AN TOÀN GIAO THÔNG
AF Vạch sơn, đinh phản quang
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt1.256,6135m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt778,8115m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt304,05m2
AG Di dời lắp đặt lại biển báo
1Di dời lắp đặt lại biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt2,5cái
2BTXM M200 móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5m3
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt3m3
4Đào đất móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt25,434m3
5Sơn trắng đỏ cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt25,434m2
6Bổ sung biển báo tam giác D70Theo HSTK đã được phê duyệt34cái
7Bổ sung biển báo hình vuông 70x70cmTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
AH Bọc tôn cọc Km
1Tôn mạ kẽm dày 1mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,16m2
2Dán mặt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt4,16m2
3Vít nở 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt64cái
AI Bọc tôn cọc H
1Tôn mạ kẽm dày 1mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,36m2
2Dán mặt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt15,36m2
3Vít nở 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt512cái
AJ Hộ lan tôn sóng (Cột thép D110 , bước 3m)
1Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt70tấm
2Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt85tấm
3Cột thép D110 dày 4mm L=1,32m mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt85cột
4Mắt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt85cái
5Bulông M16x32Theo HSTK đã được phê duyệt510cái
6Bulông M16x150Theo HSTK đã được phê duyệt85cái
7Tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt30tấm
8Lắp đặt hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt240,6m
9Đào đất hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,76m3
10Đục BT hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt4,76m3
11BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt9,0679m3
12BTXM M250 gia cố chân cột hộ lan rộng 1m, dày 10cm đoạn từ Km164+530Km164+600Theo HSTK đã được phê duyệt6,9m3
13Đá dăm đệm đáy móng dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,45m3
14Phá bỏ gạch xây đoạn từ Km164+530Km164+600Theo HSTK đã được phê duyệt4,095m3
AK Gờ chắn mép phải đường giao Km163+361
1Đào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt0,288m3
2BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,672m3
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt1,92m2
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt1.129,5884m3
5Vận chuyển điều phối đất để đắp tại đoạn Km168-Km172Theo HSTK đã được phê duyệt2.087,1622m3
AL SỬA CHỮA CẦU TRÌ CHÍNH KM164+450
AM Sửa chữa hư hỏng mặt cầu
1Cào bóc lớp bê tông nhựa dày trung bình 13,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt372,68m2
2Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0,2l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt372,68m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt745,36m2
4Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày trung bình 8,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt372,68m2
5Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt372,68m2
AN Sửa chữa lan can cầu
1Tháo dỡ lan can cũ BTCT bị hư hỏngTheo HSTK đã được phê duyệt5,5101m3
2Khoan lỗ D12 sâu 8cm @200Theo HSTK đã được phê duyệt1.136lỗ
3Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,3139lít
4Quét dính bám bề mặt giữa BT cũ và BT mới bằng Vmat Latex (0,25 Lít/m2) hoặc tương đươngTheo HSTK đã được phê duyệt22,72m2
5Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt474,8876kg
6BTXM M250 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,0896m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt40,896m2
8Chế tạo bộ lan can cầuTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
9Lắp dựng bộ lan can cầuTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
10Sơn trắng đỏ trên BTXMTheo HSTK đã được phê duyệt97,92m2
11Sơn lại cột đèn BTXM hiện tạiTheo HSTK đã được phê duyệt41,9578m2
12Miếng dán phản quang KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,288m2
13Xếp thảm đá 2x1x0,3 (H=0,3)Theo HSTK đã được phê duyệt32,5cái
14Đóng Cọc neo V 50x50x6mm L=3m@0,5mTheo HSTK đã được phê duyệt114m
15Cọc neo V 50x50x6mm L=3m@0,5mTheo HSTK đã được phê duyệt509,58kg
16Đá hộc xây vữa xi măng M100 bậc lên xuốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,9225m3
AO CỐNG KM162+705,32
AP Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (phụ gia Sikament R4)
1Bê tông trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt15,1156m3
2Bê tông tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt21,8842m3
3Bê tông đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt13,1364m3
AQ Cốt thép thân cống
1Cốt thép trần cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt55,44kg
2Cốt thép trần cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt3.492,2075kg
3Cốt thép tường cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt21,252kg
4Cốt thép tường cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt924,2588kg
5Cốt thép đáy cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt55,44kg
6Cốt thép đáy cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.732,9441kg
7Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt80,36m2
AR Mối nối cống mới và cống cũ
1Đục cắt bê tông cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt0,2417m3
2Tấm đồng 2mm khớp nối đứngTheo HSTK đã được phê duyệt2,5165kg
3Tấm đồng 2mm khớp nối ngangTheo HSTK đã được phê duyệt4,8722kg
4Nhựa đường chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,3834m3
5Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo HSTK đã được phê duyệt13,1865m2
6BTXM M150 chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,0669m3
AS Ván khuôn
1Trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt31,1945m2
2Tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt81,42m2
3Móng đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt7,9065m2
AT Móng thân cống (đổ tại chỗ)
1BTXM M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt14,55m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt29,28m2
3Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,1816m3
AU Lan can cống (đổ tại chỗ)
1Chế tạo lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt156,0257kg
2Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
3Lắp dựng lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt7,209m2
4Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt12Lỗ
5Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0136lít
6Sơn chống rỉ mối hànTheo HSTK đã được phê duyệt0,0434m2
7Tháo dỡ lan can thép bị hỏngTheo HSTK đã được phê duyệt156,0257kg
8Miếng dán phản quang KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0576m2
9Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt8,455m2
AV Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1BTXM M300 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt12,8882m3
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.483,164kg
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt17,482m2
4Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt21,3278m3
5Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt120cái
6Ống PVC D32 L=0,2mTheo HSTK đã được phê duyệt4,8m
AW Đúc cọc BTCT KT 35x35 (dài 10m)
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.590,4577Kg
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9.723,7521Kg
3Thép bảnTheo HSTK đã được phê duyệt1.060,6202Kg
4Đường hàn 8mmTheo HSTK đã được phê duyệt253,3888m
5Đường hàn 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt12,12m
6BTXM M300 Đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt36,81m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt317,8672m2
8Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt90,65tấn
9Bốc xếp ck cọcTheo HSTK đã được phê duyệt16ck
10Nối cọc BTCT 35x35Theo HSTK đã được phê duyệt8vị trí
11Đóng cọc BTCT , sâu 20 mTheo HSTK đã được phê duyệt296m
12Đập đầu cọcTheo HSTK đã được phê duyệt0,294m3
AX Lớp phủ mặt cống
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt186,2907kg
2BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt1,5939m3
AY Thi công hố móng
1Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt42,6m3
2Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt42,6m3
3Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1mdTheo HSTK đã được phê duyệt601,0435m
4Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đấtTheo HSTK đã được phê duyệt576m
5Đóng cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn, phần ko ngập trong đấtTheo HSTK đã được phê duyệt25,0435m
6Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạnTheo HSTK đã được phê duyệt601,0435m
7Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt226,706m3
8Đào phá cống hiện trạng BTCTTheo HSTK đã được phê duyệt100,4331m3
9Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt122,4347m3
10Cắt bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt24,62m
11Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt5ca
12Cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,908m3
13Thanh thải cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,0625m3
AZ Hoàn trả móng cống
1Đắp hoàn trả móng cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt13,7837m3
2CPĐD loại II dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt28,8559m3
3CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,888m3
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt44,17m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt44,17m2
6Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt44,17m2
BA Gờ bê tông KT: 0,5x0,4m L=9,2m
1Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt9,2m2
2BTXM M200Theo HSTK đã được phê duyệt1,84m3
3Sơn phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt9,2m2
4Mắt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
BB Nối dài lan can cống trên vỉa hè trái tuyến
1Vữa lót tạo phẳng M100 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0516m3
2Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt24Cái
3Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt24Lỗ
4Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0272lít
5Lắp đặt hộ lan cống tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt8,6md
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt126,888m3
BC CỐNG KM163+930
BD Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (phụ gia Sikament R4)
1Bê tông trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt21,2896m3
2Bê tông tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt26,9215m3
3Bê tông đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt18,8838m3
BE Cốt thép thân cống
1Cốt thép trần cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt80,2032kg
2Cốt thép trần cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt4.572,3974kg
3Cốt thép tường cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt26,796kg
4Cốt thép tường cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.133,2468kg
5Cốt thép đáy cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt80,2032kg
6Cốt thép đáy cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.364,9737kg
7Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt104,91m2
BF Mối nối cống mới và cống cũ
1Đục cắt bê tông cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt0,2658m3
2Tấm đồng 2mm khớp nối đứngTheo HSTK đã được phê duyệt2,5165kg
3Tấm đồng 2mm khớp nối ngangTheo HSTK đã được phê duyệt5,7464kg
4Nhựa đường chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,4256m3
5Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo HSTK đã được phê duyệt14,514m2
6BTXM M150 chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,0789m3
BG Ván khuôn
1Trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt44,304m2
2Tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt99,54m2
3Móng đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9,603m2
BH Móng thân cống (đổ tại chỗ)
1BTXM M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt16,8m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt32,88m2
3Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,5192m3
BI Lan can cống (đổ tại chỗ)
1Chế tạo lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt170,4311kg
2Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
3Lắp dựng lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8,424m2
4Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt12Lỗ
5Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0136lít
6Sơn chống rỉ mối hànTheo HSTK đã được phê duyệt0,0446m2
7Tháo dỡ lan can thép bị hỏngTheo HSTK đã được phê duyệt170,4311kg
8Miếng dán phản quang KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0576m2
9Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt14,183m2
BJ Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1BTXM M300 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,9724m3
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.958,1789kg
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt20,804m2
4Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt26,4316m3
5Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt150cái
6Ống PVC D32 L=0,2mTheo HSTK đã được phê duyệt6m
BK Đúc cọc BTCT KT 35x35 (dài 10m)
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.590,4577Kg
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9.723,7521Kg
3Thép bảnTheo HSTK đã được phê duyệt1.060,6202Kg
4Đường hàn 8mmTheo HSTK đã được phê duyệt253,3888m
5Đường hàn 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt12,12m
6BTXM M300 Đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt36,81m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt317,8672m2
8Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt90,65tấn
9Bốc xếp ck cọcTheo HSTK đã được phê duyệt16ck
10Nối cọc BTCT 35x35Theo HSTK đã được phê duyệt8vị trí
11Đóng cọc BTCT , sâu 30mTheo HSTK đã được phê duyệt296m
12Đập đầu cọcTheo HSTK đã được phê duyệt0,294m3
BL Lớp phủ mặt cống
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt351,5142kg
2BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt2,9936m3
BM Tường chắn
1Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt659,7797m
2BTXM M150 đá 4x6cm dày 10cm lót móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,8797m3
3Ván khuôn BTXM lót móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,2311m2
4Đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt19,1077m3
BN Tường đỉnh
1BTXM M200 đỉnh tường chắnTheo HSTK đã được phê duyệt0,312m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,9kg
3Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt24,2kg
4Ván khuôn tường đỉnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,72m2
5Giấy dầu tẩm nhựa tiếp giáp cống 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt10,935m2
6Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt78,1842m3
7Đào phá tường hiện trạng đá xâyTheo HSTK đã được phê duyệt8,0925m3
8Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt66,2893m3
BO Thi công hố móng
1Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt73,8m3
2Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt73,8m3
3Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1mdTheo HSTK đã được phê duyệt939,1304m
4Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đấtTheo HSTK đã được phê duyệt900m
5Đóng cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn, phần ko ngập trong đấtTheo HSTK đã được phê duyệt39,1304m
6Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạnTheo HSTK đã được phê duyệt939,1304m
7Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt286,2134m3
8Đào phá cống hiện trạng BTCTTheo HSTK đã được phê duyệt115,0511m3
9Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt150,6171m3
10Cắt bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt28,64m
11Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt5ca
12Cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt22,596m3
13Thanh thải cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt7m3
BP Hoàn trả móng cống
1Đắp hoàn trả móng cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt21,8344m3
2CPĐD loại II dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt49,0416m3
3CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,4735m3
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt54,74m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt54,74m2
6Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt54,74m2
BQ Lề bộ hành
1Cát nềnTheo HSTK đã được phê duyệt0,4482m3
2Vữa XM M100 dày 1,5cm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0784m2
3Gạch blockTheo HSTK đã được phê duyệt5,229m2
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt137,1439m3
BR CỐNG KM165+425
BS Bê tông thân cống M300 đá 1x2 (phụ gia Sikament R4)
1Bê tông trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt17,9309m3
2Bê tông tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt20,3018m3
3Bê tông đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt16,2144m3
BT Cốt thép thân cống
1Cốt thép trần cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt76,8768kg
2Cốt thép trần cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt4.199,7592kg
3Cốt thép tường cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt45,0912kg
4Cốt thép tường cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt856,5244kg
5Cốt thép đáy cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt76,8768kg
6Cốt thép đáy cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.108,8893kg
7Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt94,584m2
BU Mối nối cống mới và cống cũ
1Đục cắt bê tông cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt0,3139m3
2Tấm đồng 2mm khớp nối đứngTheo HSTK đã được phê duyệt2,7419kg
3Tấm đồng 2mm khớp nối ngangTheo HSTK đã được phê duyệt7,1451kg
4Nhựa đường chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,5064m3
5Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo HSTK đã được phê duyệt17,169m2
6BTXM M150 chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,0981m3
BV Ván khuôn
1Trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt38,912m2
2Tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt88,2082m2
3Móng đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt74,944m2
BW Móng thân cống (đổ tại chỗ)
1BTXM M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt20,4m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt38,64m2
3Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,8284m3
BX Lan can cống (đổ tại chỗ)
1Chế tạo lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt386,4558kg
2Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
3Lắp dựng lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt10,368m2
4Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt24Lỗ
5Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0272lít
6Sơn chống rỉ mối hànTheo HSTK đã được phê duyệt0,0929m2
7Tháo dỡ lan can thép bị hỏngTheo HSTK đã được phê duyệt386,4558kg
8Miếng dán phản quang KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1152m2
9Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt11,328m2
BY Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1BTXM M300 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt10,9887m3
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.360,2227kg
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt15,436m2
4Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt18,292m3
5Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt100cái
6Ống PVC D32 L=0,2mTheo HSTK đã được phê duyệt4m
BZ Sản xuất cọc BTCT KT 35x35
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.942,8433Kg
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7.292,8141Kg
3Thép bảnTheo HSTK đã được phê duyệt795,4651Kg
4Đường hàn 8mmTheo HSTK đã được phê duyệt190,0416m
5Đường hàn 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,09m
6BTXM M300 Đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt27,6075m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt238,4004m2
8Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt67,9875tấn
9Bốc xếp ck cọcTheo HSTK đã được phê duyệt12ck
10Nối cọc BTCT 35x35Theo HSTK đã được phê duyệt6vị trí
11Đóng cọc BTCT, sâu 20mTheo HSTK đã được phê duyệt222m
12Đập đầu cọcTheo HSTK đã được phê duyệt0,2205m3
CA Lớp phủ mặt cống
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt222,9735kg
2BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt1,3014m3
CB Tường chắn
1Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.353,3943m
2BTXM M150 đá 4x6cm dày 10cm lót móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,8045m3
3Ván khuôn BTXM lót móngTheo HSTK đã được phê duyệt2,0511m2
4Đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt50,0224m3
CC Tường đỉnh
1BTXM M200 đỉnh tường chắnTheo HSTK đã được phê duyệt0,64m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt22,1743kg
3Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt49,2336kg
4Ván khuôn tường đỉnhTheo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
5Giấy dầu tẩm nhựa tiếp giáp cống 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt12,555m2
6Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt194,965m3
7Đào phá tường hiện trạng đá xâyTheo HSTK đã được phê duyệt19m3
8Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt162,1381m3
CD Thi công hố móng
1Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt89,1m3
2Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt89,1m3
3Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1mdTheo HSTK đã được phê duyệt826,4348m
4Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đấtTheo HSTK đã được phê duyệt792m
5Đóng cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạn, phần ko ngập trong đấtTheo HSTK đã được phê duyệt34,4348m
6Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạnTheo HSTK đã được phê duyệt792m
7Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt219,7238m3
8Đào phá cống hiện trạng BTCTTheo HSTK đã được phê duyệt190,0139m3
9Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt116,9509m3
10Cắt bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt20,43m
11Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt5ca
12Cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt19,142m3
13Thanh thải cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt7,0375m3
CE Hoàn trả móng cống
1Đắp hoàn trả móng cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt14,8988m3
2CPĐD loại II dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt24,7651m3
3CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt5,9115m3
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt37,66m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt37,66m2
6Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt37,66m2
CF Lề bộ hành
1Cát nềnTheo HSTK đã được phê duyệt0,348m3
2Vữa XM M100 dày 1,5cm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0609m3
3Gạch blockTheo HSTK đã được phê duyệt4,06m2
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt194,021m3
CG CỐNG KM165+750,5
CH Bê tông thân cống M300 đá 1x2cm
1Bê tông trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt14,5535m3
2Bê tông tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt17,7828m3
3Bê tông đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt12,789m3
CI Cốt thép thân cống
1Cốt thép trần cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt52,8528kg
2Cốt thép trần cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt3.297,6581kg
3Cốt thép tường cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt16,632kg
4Cốt thép tường cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt749,0256kg
5Cốt thép đáy cống D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt52,8528kg
6Cốt thép đáy cống D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.702,8928kg
7Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt70,18m2
CJ Mối nối cống mới và cống cũ
1Đục cắt bê tông cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt0,2465m3
2Tấm đồng 2mm khớp nối đứngTheo HSTK đã được phê duyệt2,2912kg
3Tấm đồng 2mm khớp nối ngangTheo HSTK đã được phê duyệt5,3967kg
4Nhựa đường chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,3955m3
5Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo HSTK đã được phê duyệt13,452m2
6BTXM M150 chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,0741m3
CK Ván khuôn
1Trần cốngTheo HSTK đã được phê duyệt30,625m2
2Tường cốngTheo HSTK đã được phê duyệt65,07m2
3Móng đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt7,425m2
CL Móng thân cống (đổ tại chỗ)
1BTXM M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,9m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt31,44m2
3Bê tông lót móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,074m3
CM Lan can cống (đổ tại chỗ)
1Chế tạo lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt165,5584kg
2Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
3Lắp dựng lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8,0546m2
4Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt12Lỗ
5Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0136lít
6Sơn chống rỉ mối hànTheo HSTK đã được phê duyệt0,044m2
7Tháo dỡ lan can thép bị hỏngTheo HSTK đã được phê duyệt165,5584kg
8Miếng dán phản quang KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0576m2
9Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt10,77m2
CN Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1BTXM M300 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt11,3359m3
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.394,455kg
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt15,81m2
4Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt18,759m3
5Vòng cao su D20Theo HSTK đã được phê duyệt100cái
6Ống PVC D32 L=0,2mTheo HSTK đã được phê duyệt4m
CO Đúc cọc BTCT KT 35x35 (dài 10m)
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.942,8433Kg
2Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7.292,8141Kg
3Thép bảnTheo HSTK đã được phê duyệt795,4651Kg
4Đường hàn 8mmTheo HSTK đã được phê duyệt190,0416m
5Đường hàn 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,09m
6BTXM M300 Đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt27,6075m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt238,4004m2
8Vận chuyển ck cọc từ bãi đúc ra hiện trường thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt67,9875tấn
9Bốc xếp ck cọcTheo HSTK đã được phê duyệt12ck
10Nối cọc BTCT 35x35Theo HSTK đã được phê duyệt6vị trí
11Đóng cọc BTCT, sâu 20mTheo HSTK đã được phê duyệt222m
12Đập đầu cọcTheo HSTK đã được phê duyệt0,2205m3
CP Lớp phủ mặt cống
1Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt131,2696kg
2BTXM M300 đá 1x2cm (Phụ gia sikament R4)Theo HSTK đã được phê duyệt1,0493m3
CQ Tường chắn
1Cọc tre gia cố móng L=3m, tiêu chuẩn 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.287,8817m
2BTXM M150 đá 4x6cm dày 10cm lót móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,7172m3
3Ván khuôn BTXM lót móngTheo HSTK đã được phê duyệt2,0293m2
4Đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt34,8286m3
CR Tường đỉnh
1BTXM M200 đỉnh tường chắnTheo HSTK đã được phê duyệt0,64m3
2Thép D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,9kg
3Thép D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt24,2kg
4Ván khuôn tường đỉnhTheo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
5Giấy dầu tẩm nhựa tiếp giáp cống 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt10,125m2
6Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt140,8013m3
7Đào phá tường hiện trạng đá xâyTheo HSTK đã được phê duyệt15,4m3
8Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt119,6555m3
CS Thi công hố móng
1Xếp bao tải đất (đất tận dụng) làm bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt43,2m3
2Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt43,2m3
3Cọc Larsen loại IV, trọng lượng 76,1kg/1mdTheo HSTK đã được phê duyệt857,7391m
4Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ngập đấtTheo HSTK đã được phê duyệt822m
5Đóng cừ Larsen L=12m trên cạn, phần ko ngập đấtTheo HSTK đã được phê duyệt35,7391m
6Nhổ cừ Larsen L=12m (ngập trong đất 11,5m) trên cạnTheo HSTK đã được phê duyệt857,7391m
7Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt114,7726m3
8Đào phá cống hiện trạng BTCTTheo HSTK đã được phê duyệt105,3515m3
9Đắp hoàn trả mang cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt96,0181m3
10Cắt bê tông nhựa dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt23,6m
11Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt5ca
12Cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,573m3
13Thanh thải cát san nền dày 50cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,7125m3
CT Hoàn trả móng cống
1Đắp hoàn trả móng cống K95Theo HSTK đã được phê duyệt12,4047m3
2CPĐD loại II dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt25,5129m3
3CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,09m3
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt38,85m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt38,85m2
6Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt38,85m2
CU Lề bộ hành
1Cát nềnTheo HSTK đã được phê duyệt0,312m3
2Vữa XM M100 dày 1,5cm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0609m3
3Gạch blockTheo HSTK đã được phê duyệt3,64m2
CV Sửa chữa lan can cống
1Chế tạo lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt865,5457kg
2Bu lông M22, đai ốc, L=300mm, Mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt72cái
3Lắp dựng lan can cốngTheo HSTK đã được phê duyệt18,792m2
4Khoan lỗ D25, sâu 25cm trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt72Lỗ
5Chèn lỗ khoan bàng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0815lít
6Sơn chống rỉ mối hànTheo HSTK đã được phê duyệt0,2561m2
7Tháo dỡ lan can thép bị hỏngTheo HSTK đã được phê duyệt865,5457kg
8Miếng dán phản quang KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,3456m2
9Sơn phản quang gờ bê tông trắng, đỏTheo HSTK đã được phê duyệt32,414m2
10Trát tường cống đá hộc xây VXM M100 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt68m2
11Xếp bao tải đất bờ vây ngăn nước rộng 1mTheo HSTK đã được phê duyệt25,8m3
12Thanh thải bờ vây ngăn nước KT: 1x1,5xBcmTheo HSTK đã được phê duyệt25,8m3
CW BỔ SUNG VỈA HÈ CỐNG KM162+842,52
1Cắt BTXM dày trung bình 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt42m
2Đục BTXM sâu trung bình 12cm rộng 0,3cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,756m3
3BTXM M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,016m3
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt8,4m2
5Cát san nền đằm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt4,35m3
6Vữa đệm M100 tạo phẳng dày trung bình 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,435m3
7Gạch block dày 3,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt29m2
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt71,916m3
CX ĐOẠN TỪ KM168+000KM172+100
CY Sửa chữa hư hỏng ổ gà, rạn nứt
1Đào đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 16,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt294,2363m3
2Hoàn trả đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.783,25m2
3Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.783,25m2
CZ Sửa chữa hư hỏng cao su mặt đường
1Đào đá dăm tiêu chuẩn hư hỏng dày 34,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt303,0825m3
2Lu lèn nền đường K0,98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt878,5m2
3Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt878,5m2
4Hoàn trả đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt878,5m2
5Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt878,5m2
DA Gia cố lề
1Kè vỉa đá hộcTheo HSTK đã được phê duyệt5.658,34md
2Đào khuôn lề gia cố đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt1.308,9862m3
3Lu lèn nền đường đạt K0,98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.541,9909m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt817,5584m3
5Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt681,2986m3
6Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.541,9909m2
DB Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt17.046,3904m2
2Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt17.046,3904m2
3Diện tích bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày TB 2,61cmTheo HSTK đã được phê duyệt7.897,2045m2
DC Lề đường
1Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt10,5366m3
2Đắp lề K90Theo HSTK đã được phê duyệt609,9561m3
3Đất đằm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt2.411,6785m3
4BTXM M200 vuốt lềTheo HSTK đã được phê duyệt95,308m3
5Vét bùnTheo HSTK đã được phê duyệt1.428,9182m3
6Đánh cấp, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt124,2187m3
DD Vuốt nối đường ngang
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt435,64m2
2Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt435,64m2
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt73,8299m3
DE Cống hộp 1x1
DF Móng cống
1Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,8314m3
2Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt3,63m2
3Lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,9438m3
DG Ống cống
1Bê tông thân cống đúc sẵn M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt6,01m3
2Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt519,2423kg
3Cốt thép thân cống, đường kính ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt702,3583kg
4Cốt thép thân cống, đường kính >18mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,808kg
5Ván khuôn thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt74,16m2
6Lắp đặt đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
7Quét nhựa đường nóng 02 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt30,72m2
8Bốc xếp cấu kiện thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện thân cống từ bãi đúc đến vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt15,025tấn
DH Mối nối
1Bê tông M300Theo HSTK đã được phê duyệt0,42m3
2Bê tông M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,112m3
DI Bản giảm tải
1Bê tông xi măng M250Theo HSTK đã được phê duyệt2,4m3
2Cốt thép dTheo HSTK đã được phê duyệt18,24kg
3Cốt thép d>10Theo HSTK đã được phê duyệt307,68kg
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt0,8m2
5Đệm đá dămTheo HSTK đã được phê duyệt6,1256m3
6Lắp dựng bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến vị trí thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt6tấn
9Đào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt19,6342m3
10Đắp mang cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8,3308m3
DJ Tường đầu
1Bê tông xi măng M150Theo HSTK đã được phê duyệt2,1126m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt12,2103m2
DK Tường cánh
1Bê tông xi măng M150Theo HSTK đã được phê duyệt6,356m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt11,7728m2
DL Móng tường đầu
1Bê tông xi măng M150Theo HSTK đã được phê duyệt9,646m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,689m3
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt22,12m2
DM Móng tường cánh, sân cống
1Bê tông xi măng M150Theo HSTK đã được phê duyệt9,9336m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt1,0314m3
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt24,78m2
DN Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,32m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt1,44m3
3Đào đấtTheo HSTK đã được phê duyệt22,6087m3
4Đắp trả K95Theo HSTK đã được phê duyệt9,0435m3
DO Phá dỡ, gia cố cọc tre
1Đào nền đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt6,006m3
2Phá dỡ cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt13,284m3
3Cọc tre 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.635,625m
4Vận chuyển đất đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt32,8552m3
DP Bờ vây
1Đóng cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt270m
2Phên nứa lótTheo HSTK đã được phê duyệt36,96m2
3Dây thép giằng cọc tre D4Theo HSTK đã được phê duyệt13,99kg
4Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt13,2m3
5Thanh thải dòng chảyTheo HSTK đã được phê duyệt13,2m3
6Bơm nước hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt2ca
DQ Hoàn trả kết cấu mặt đường trên cống
1Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,003m3
2Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,003m3
3Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt20,02m2
4Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt20,02m2
DR Cửa phai (đúc sẵn)
1Thép DTheo HSTK đã được phê duyệt13,84kg
2BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,11m3
3Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt0,42m2
4Lắp dựng cửa phai đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1ck
DS Nối cống D75
1Thép thanh đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt59,1kg
2Bê tông thân cống M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,63m3
3Bê tông M200Theo HSTK đã được phê duyệt24,8712m3
4Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt2,565m3
5Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt32,4m3
6Đắp đất (tận dụng đất đào)Theo HSTK đã được phê duyệt5,751m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt15,66m2
8Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,03m3
9Thi công, lắp đặt cống trònTheo HSTK đã được phê duyệt3cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyTheo HSTK đã được phê duyệt0,3m3
11Cọc tre 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.873,125m
DT Nối cống D125
1Thép thanh đường kính DTheo HSTK đã được phê duyệt49,44kg
2Bê tông thân cống M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,52m3
3Bê tông M200Theo HSTK đã được phê duyệt13,8507m3
4Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt1,425m3
5Đào đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt18m3
6Đắp đất (tận dụng đất đào)Theo HSTK đã được phê duyệt3,2m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt8,32m2
8Vữa XM M100 mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0167m3
9Thi công, lắp đặt cống trònTheo HSTK đã được phê duyệt1cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyTheo HSTK đã được phê duyệt0,2m3
11Cọc tre 25 cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt744,375m
DU An toàn giao thông
DV Vạch sơn
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt180,95m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt21m2
3Di dời lắp đặt lại cọc KmTheo HSTK đã được phê duyệt3cọc
4Di dời lắp đặt lại cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt29cọc
5Di dời lắp đặt lại cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt187cọc
6Bổ sung cọc tiêu bên trái tuyếnTheo HSTK đã được phê duyệt21cọc
7Bê tông xi măng M150 (nâng cao tường đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt10,54m3
DW Bọc phản quang cọc H
1Tôn mạ kẽm dày 1mmTheo HSTK đã được phê duyệt13,92m2
2Dán mặt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt13,92m2
3Vít, nở 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt464cái
DX Bọc phản quang cột Km
1Tôn mạ kẽm dày 1mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,16m2
2Dán mặt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt4,16m2
3Vít, nở 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt64cái
DY Biển báo
1Biển báo tam giác 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
2Đào móng chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5m3
3Biển báo hình chữ nhật 150cm x 240cmTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
4Đào móng chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt1m3
5Dán lại phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt19m2
6Sơn lại cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt10,7388m2
DZ Phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm dày 1mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,16m2
2Dán mặt phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt4,16m2
3Vít, nở 4cmTheo HSTK đã được phê duyệt748cái
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt82,5653m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5663032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.132607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục rãnh dọc bằng BTCT và hạng mục cống ngang đường bằng BTCT khẩu độ Lo≥ 3,0m; giá trị hợp đồng ≥ 21,31 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống bằng BTCT khẩu độ Lo ≥ 3,0m; hạng mục rãnh dọc bằng BTCT và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 21,31 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m31
2 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Dung tích gầu đào ≥ 0,8 m31
3 Máy cào bóc mặt đường Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 6-8 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng 6-8 tấn1
5 Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 10-12 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng 10-12 tấn1
6 Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ≥ 25 tấn1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, Năng suất (130-140)CV Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Năng suất (130-140)CV1
9 Máy phun, tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
10 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ≥ 5 tấn4
11 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ≥ 10 tấn4
12 Máy ép cọc, Tải trọng ép ≥860 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Tải trọng ép ≥860 tấn1
13 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 6 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Sức nâng ≥ 6 tấn2
14 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Trọng lượng ≥ 70kg6
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Dung tích ≥ 250 lít6
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Công suất ≥ 1,5 kW6
17 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Công suất ≥ 1,0 kW6
18 Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥ 1,5 m3/ph2
19 Thiết bị thi công sơn kẻ vạch đường tự động Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
20 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
21 Cọc ván thép (m) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->