Gói thầu: Gói thầu số 59: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông, công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn với huyện Bình Gia và huyện Tràng Định của tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542681-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 59: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông, công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn với huyện Bình Gia và huyện Tràng Định của tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210467356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 17:16:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,639,658,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Xây dựng mới
1 Móng cột MT-4-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
2 Móng cột MT-5-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
3 Móng cột MT-K-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
4 Móng cột MT-K-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
5 Móng cột MT-K-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
6 Cột NPC.16-190-11 (N10-G6) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
7 Cột NPC.16-190-13 (N10-G6) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Cột NPC.18-190-12 (N10-G8) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
9 Cột NPC.18-190-13 (N10-G8) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
10 Cột NPC.20-190-13 (N10-G10) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
11 Cột NPC.20-190-14 (N10-G10) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
12 Xà néo XN-35B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Xà néo XNK-35N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
14 Xà néo XNII-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Xà đỡ XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Xà néo XNĐ-35N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Xà néo XNĐ-35D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Xà đỡ XR-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Cồ dề CDG-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Giằng cột GCĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
21 Tiếp địa RC-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Chuỗi néo polymer 35kV (néo đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 bộ
23 Chuỗi néo polymer 35kV (néo kép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
24 Sứ đứng VHĐ-35kV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 quả
25 Móng néo MN18-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 móng
26 Dây néo TK50-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Dây néo TK50-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Dây néo TK50-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Dây As 50/8; 5% (độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.711 m
30 Dây As 70/11; 5% (độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.463 m
31 Kẹp cáp 3 bu lông A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
32 Kéo dây vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
33 Kéo dây bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 vị trí
34 Đầu pát AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
35 Đầu pát AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Đầu cốt đồng mạ niken M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Chặt cây phát tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 cây
B Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Lắp đặt lại
1 Căng độ võng dây AC50/8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543 m
C Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 quả
4 Thí nghiệm mẫu dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
5 Thí nghiệm mẫu dây AC70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
D Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Tháo dỡ Thu hồi
1 Tháo hạ dây AC50/8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.781 m
2 Tháo hạ dây AC70/11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.095 m
3 Tháo hạ cột bê tông 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
4 Tháo hạ cột bê tông 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
5 Tháo hạ cột bê tông 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
6 Tháo hạ xà néo XN-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo hạ xà XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Tháo hạ xà XR-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tháo hạ xà néo XNĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tháo hạ xà néo XNII-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Tháo hạ xà đỡ XĐT-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Tháo hạ dây néo DN20-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
13 Tháo hạ chuỗi sứ néo IIC70 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 chuỗi
14 Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 quả
E Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Xây dựng mới
1 Móng cột M1-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 móng
2 Móng cột M2-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 móng
3 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
4 Cột NPC.10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cột
5 Cột NPC.10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cột
6 Cột NPC.12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
7 Cột NPC.14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
8 Cổ dề CDT-121 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Cổ dề CDT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 bộ
10 Cổ dề CDT-2N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
11 Cổ dề CDT-2D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
12 Cổ dề CDV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Cổ dề CDV-2D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Cổ dề CDV-2N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
16 Cáp vặn xoắn Al 4x70 (5%độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.362 m
17 Cáp vặn xoắn Al 4x50 (5%độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.172 m
18 Cáp MULLER 2x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 m
19 Cáp MULLER 2x11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
20 Cáp MULLER 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
22 Dây Cu/PVC 2x4mm (dây sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.080 m
23 Ống đồng F8, dài 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 đoạn
24 Mã ốp vòng treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
26 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
27 Đầu cốt đồng mạ niken M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Đầu cốt đồng mạ niken M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 bộ
30 Kẹp treo cáp KT 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 bộ
31 Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
32 Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 bộ
33 Kẹp bổ trợ 2 rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
34 Kẹp bổ trợ 4 rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
35 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
36 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
37 Đai thít nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gói
38 Ống nối thẳng A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Ống nối thẳng A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
40 Tiếp địa di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Cáp thép C50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m
42 Tăng đơ néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Khóa cáp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
F Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Thí nghiệm tiếp địa
1 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
G Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Lắp đặt lại
1 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hòm
2 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hòm
3 Hòm công tơ H6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hòm
4 Hòm công tơ H3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hòm
5 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
6 Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
7 Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m
H Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Tháo dỡ Thu hồi
1 Tháo hạ cột bê tông H8.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cột
2 Tháo hạ cột bê tông LT8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cột
3 Tháo hạ cột bê tông LT10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
4 Tháo hạ cổ dề CDV-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
5 Tháo hạ cổ dề CDV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
6 Tháo hạ cổ dề CDT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
7 Tháo hạ cổ dề CDT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Tháo hạ xà XK-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Tháo hạ xà XĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
11 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
12 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
13 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
14 Tháo hạ dây cáp 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
15 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hòm
16 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hòm
17 Hòm công tơ H6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hòm
18 Hòm công tơ H3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hòm
19 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
20 Cáp vặn xoắn 4x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.239 m
21 Cáp vặn xoắn 4x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.413 m
22 Dây AP35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
I Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông - Phần Tháo dỡ Thu hồi - Viettel Bắc Kạn
1 Tháo dỡ, thu hồi Cáp quang treo ADSS 24FO KV200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 km
2 Tháo dỡ, thu hồi hộp thuê bao quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
3 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cột
J Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông - Phần Tháo dỡ Thu hồi - TTVT huyện Na Rì - Viễn thông Bắc Kạn
1 Tháo dỡ, thu hồi Cáp quang treo kim loại 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 km
2 Tháo dỡ, thu hồi hộp thuê bao quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
3 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 cột
4 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cột
K Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông - Phần Kéo tạm để đảm bảo thông tin liên lạc - Viettel Bắc Kạn
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột tre, gỗ tạm, loại cáp quang ADSS 24Fo KV200. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 km
2 Cọc tre gỗ dài 4m để chống tạm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,85 cọc
L Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông - Phần Kéo tạm để đảm bảo thông tin liên lạc - TTVT huyện Na Rì - Viễn thông Bắc Kạn
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 km
2 Cọc tre gỗ dài 4m để chống tạm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,75 cọc
M Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông - Phần sau dịch chuyển - Viettel Bắc Kạn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cột
3 Đắp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9057 m3
4 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5963 m3
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271 cột
6 Chôn điện cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 điện cực
8 Treo biển báo cáp quang + biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Nối cột sắt đơn bằng sắt L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 thanh
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS + bộ néo cáp ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cột
11 Lắp đặt bộ giá cuốn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 ghế
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KL, loại cáp ADSS 24FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 km
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp thuê bao 2FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 km
14 Đấu nối cáp vào phiến, bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 đôi đầu dây
15 Hàn nối hộp thuê bao quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ ODF
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ MX
N Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông - Phần sau dịch chuyển -TTVT huyện Na Rì - Viễn thông Bắc Kạn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,728 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cột
4 Đắp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5197 m3
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1518 m3
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (kẹp cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632 cột
7 Treo biển báo cáp quang + biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
8 Nối cột sắt đơn bằng sắt L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 thanh
9 Lắp đặt bộ giá cuốn dự phòng (trên cột đỡ măng xông và dự trữ cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ghế
10 Chôn điện cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
11 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 điện cực
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 km
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp thuê bao 2FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 km
14 Hàn nối hộp thuê bao quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ ODF
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ MX
16 Đấu nối cáp vào phiến, bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 đôi đầu dây
O Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Kênh Thủy lợi
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,43 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8037 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m3
4 Giải rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9945 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Ván khuôn gia cố kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4663 100m2
8 Bê tông gia cố móng kênh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,99 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 m3
10 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9122 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 100m2
13 Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
P Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Hố Thu nước
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,93 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3411 100m3
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
4 Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3451 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7058 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0965 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
Q Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Van Điều Tiết và Tuyến Nhánh
1 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
2 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 100m2
4 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,65 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1774 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van điều tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
R Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Hố Van Điều Tiết
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 100m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1937 100m2
5 Lắp đặt cút thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt chếch thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp bích thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cặp bích
9 Lắp đặt tê thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Nối ống thép bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
11 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1274 100m
S Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Trụ đỡ đường ống (33CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,81 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m3
3 Ván khuôn cột, trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9742 100m2
4 Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m3
5 Thép Neo D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 kg
6 Đai ốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
7 Ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,98 kg
T Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Đường ống thép D110
1 Lắp đặt chếch thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp bích thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cặp bích
3 Nối ống thép bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 mối nối
4 Bu lông D16 đai ốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 100m
U Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Đường ống HDPE D110
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
2 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m3
3 Lắp đặt măng nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m
V Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Trụ đỡ ống Xi Phông
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,38 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3732 100m3
3 Lắp đặt ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 100m
4 Nối ống bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 mối nối
5 Lắp bích thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cặp bích
6 Bu lông D12 đai ốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 Cái
7 Đai ốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2112 tấn
9 Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,38 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4717 100m2
W Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Hố thu nước qua đường
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,78 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 100m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m2
5 Lắp đặt ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
X Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Kênh thủy lợi gia cố BTXM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,55 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6723 100m3
3 Ván khuôn gia cố kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5826 100m2
4 Bê tông gia cố móng kênh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,5 m3
5 Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,97 m3
6 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8934 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
Y Thi công di chuyển công trình thủy lợi - Phần Hố thu nước
1 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 100m2
4 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
Z Thi công di chuyển công trình nước sạch
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,34 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9334 100m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0003 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5128 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8793 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AA Chi phí khác
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
2 Nghiệm thu đóng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->