Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545737-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210526952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 14:18:00 đến ngày 2021-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,462,338,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (NHÀ HỌC - NHÀ ĂN)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,0433 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,546 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,153 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.7m - Cấp đất I 1,504 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 6,564 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 18,8 100m
7 Lói cọc 300x300mm 0,611 100m
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30(53,66 kg/1 mối nối) 94 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 4,896 100m
10 lói cọc 250x250 0,156 100m
11 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 ( 41,09kg/1moi ) 24 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,98 m3
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 198,696 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 29,0493 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 8,0858 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 37,6376 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 38,5043 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 88,7363 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 73,3163 m3
20 Bê tông tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,13 m3
21 Cao su lót 8,7881 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 122,8463 m3
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,1482 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,628 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 13,3303 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- đan hộp gen 6,0168 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 6,9201 100m2
28 Ván khuôn móng cột 1,6692 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 7,4525 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,8632 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 10,4788 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 15,1453 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,5332 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2991 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,7456 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - đan hộp gen 0,7235 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 4,3722 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 12,6151 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,1159 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,9881 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 3,0542 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0296 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0025 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0054 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 2,2151 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,4962 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 1,0378 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0497 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m-DK18 6,5529 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,7607 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0346 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,5166 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 2,8669 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0084 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0624 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,8178 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,2109 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 4,8384 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,5967 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1469 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 4,4472 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,3486 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,7463 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0944 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 4,5969 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,4313 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 1,9725 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 2,8184 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,2283 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0423 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,6168 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 6,7288 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,6233 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 6,1166 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,1604 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0346 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,4011 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,6321 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,9136 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18mm, chiều cao ≤28m 0,3012 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,027 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,079 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2738 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4341 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,2232 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3805 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,2309 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1558 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,9739 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0206 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0199 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1125 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2023 tấn
94 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ 9,3216 100m2
95 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1.8 ( 878.22+347.64md ) 5,1964 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 367,758 1m2
97 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 9,88 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng cường lực 8mm 81,12 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 , kính cường lực 8ly 35,74 m2
100 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5ly 103,6 m2
101 Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5ly 20,16 m2
102 Lắp dựng cửa tủ nhôm đựng niệm gói (lá sách nhôm) 50,52 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa 114,45 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 137,34 1m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng kính C100, kính 8 ly 10,85 m2
106 Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm 25 m2
107 Làm trần bằng tấm Prima khung nổi( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt) 419,7 m2
108 Lắp dựng lan can bằng INOX cầu thang PHI 49 0,5342 100m
109 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 8,534 m2
110 Láng granitô cầu thang 71,87 m2
111 Láng granitô nền sàn tam cấp 46,59 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 99,58 m2
113 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40 456,32 m2
114 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400 , XM PCB40 - khu bếp 29,61 m2
115 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 21,768 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40-tủ niệm gối 101,92 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 1.463,43 m2
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp 6,4935 m3
119 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 bậc thang 2,1168 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - lan can 2,1454 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - kê đan khu bếp 0,8133 m3
122 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - bó nền 11,4481 m3
123 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 140,9373 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 73,6257 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen 26,7498 m3
126 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - bó nền 91,6065 m2
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ,lan can cầu thang 53,636 m2
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 978,916 m2
129 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.922,089 m2
130 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, hộp gen 430,0975 m2
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 103,94 m2
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửa 8,91 m2
133 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhà 124,29 m2
134 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 , trong nhà 129,51 m2
135 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà 111,411 m2
136 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 , trong nhà 211,348 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả , không sơn ) 724,121 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 , lanh tô ngoài nhà 177,431 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 lanh tô trong nhà 53,055 m2
140 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 1.515,6336 m2
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,316 m2
142 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 27,32 m2
143 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 467,44 m
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 223,298 m2
145 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 270,848 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.602,46 m2
147 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà 806,408 m2
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 2.408,868 m2
149 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.984,635 m2
150 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1.420,449 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.405,084 m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 17,135 100m2
153 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,6039 100m3
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0654 100m3
155 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, L=3.7m - Cấp đất I 32,856 100m
156 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0441 100m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,408 m3
158 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,552 m3
159 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,6152 m3
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 40 1cấu kiện
161 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0056 100m3
162 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0056 100m3
163 Thi công lớp than xỉ 0,0056 100m3
164 Ván khuôn móng cột 0,0488 100m2
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1696 100m2
166 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,0024 tấn
167 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,1863 tấn
168 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,2506 tấn
169 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm 0,6412 tấn
170 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 17,7372 m3
171 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 114,4 m2
172 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 24,04 m2
173 Lắp đèn led tuyp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W 103 bộ
174 Lắp đèn led tuyp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
175 Lắp đèn LED PANEL vuông 300x300 áp trần 14W 6 bộ
176 Lắp đèn LED PANEL vuông 600x600 áp trần 40W 22 bộ
177 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 15A/250V lắp nổi 85 cái
178 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 16A/220V lắp nổi 73 cái
179 Lắp đặt đế+mặt công tắc+ổ cắm - lắp nổi 16A/220V 112 Bộ
180 Lắp đặt đế + mặt CB 55 Bộ
181 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) 54 cái
182 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng 2-3 phân kèm phụ kiện 5.140 m
183 Dây điện CVV loại dây 4x1Cx25mm2 10 m
184 Dây điện CV loại dây 4x1Cx10mm2 18 m
185 Dây điện CV loại dây 2x1Cx10mm2 360 m
186 Dây điện CV loại dây 2x1Cx4mm2 80 m
187 Dây điện CV loại dây 2x1Cx2,5mm2 808 m
188 Dây điện CV loại dây 2x1Cx1,5mm2 4.020 m
189 Lắp đặt đèn LED 120W + cần(tay đèn) + (kèm phụ kiện treo tường) 2 bộ
190 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1.5HP, loại treo tường (đưa vào phần thiết bị) 3 máy
191 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm 33 m
192 Lắp đặt ống dẫn hơi lạnh cách điện 18 m
193 Lắp đặt vỏ tủ điện chính tầng 1+kèm phụ kiện 1 Bộ
194 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2+kèm phụ kiện 1 Bộ
195 Lắp đặt MCB 3P - 100A lắp nổi 1 cái
196 Lắp đặt MCB 3P - 50A lắp nổi 3 cái
197 Lắp đặt MCB 2P - 30A lắp nổi 16 cái
198 Lắp đặt MCB 1P - 20A lắp nổi 29 cái
199 Lắp đặt MCB 1P - 10A lắp nổi 6 cái
200 Lắp đặt máng cáp thép 100x50 + phụ kiện 160 m
201 Lắp đèn led tuyp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W 24 bộ
202 Lắp đèn LED PANEL vuông 300x300 áp trần 14W 7 bộ
203 Lắp đèn LED PANEL vuông 600x600 áp trần 40W 4 bộ
204 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 15A/250V lắp nổi 21 cái
205 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 16A/220V lắp nổi 19 cái
206 Lắp đặt đế+mặt công tắc+ổ cắm - lắp nổi 16A/220V 29 Bộ
207 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m (P=65W) 12 cái
208 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng 2-3 phân kèm phụ kiện 662 m
209 Dây điện CV loại dây 2x1Cx16mm2 45 m
210 Dây điện CV loại dây 2x1Cx4mm2 112 m
211 Dây điện CV loại dây 2x1Cx2,5mm2 62 m
212 Dây điện CV loại dây 2x1Cx1,5mm2 492 m
213 Lắp đặt vỏ tủ điện chính tầng 1+kèm phụ kiện 1 Bộ
214 Lắp đặt MCB 3P - 63A lắp nổi 1 cái
215 Lắp đặt MCB 2P - 40A lắp nổi 1 cái
216 Lắp đặt MCB 2P - 30A lắp nổi 1 cái
217 Lắp đặt MCB 1P - 20A lắp nổi 2 cái
218 Lắp đặt MCB 1P - 15A lắp nổi 2 cái
219 Lắp đặt MCB 1P - 10A lắp nổi 4 cái
220 Lắp đặt máng cáp thép 100x50 + phụ kiện 25 m
221 Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) 36 bộ
222 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa 36 bộ
223 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 20 bộ
224 Lắp đặt vòi tắm hương sen (vòi + dây sen) 1 bộ
225 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 7 bộ
226 Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 27 cái
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - ĐK 34mm (bơm lên bồn) 0,5 100m
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (thông bồn) 0,48 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (xả đáy) 0,16 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm 0,79 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm 0,72 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - ĐK 27mm 1,56 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm 3,68 100m
234 Lắp đặt khâu răng trong (bằng thau) đường kính 21mm 115 cái
235 Lắp đặt phao điện tự động 3 cái
236 Lắp đặt phao cơ đk27 1 cái
237 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm 1 cái
238 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
239 Lắp đặt co 90độ chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42/34mm 1 cái
240 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 16 cái
241 Lắp đặt co 90độ chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34/27mm 9 cái
242 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 27 cái
243 Lắp đặt co 90độ chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm 39 cái
244 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 115 cái
245 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm 4 cái
246 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42/34mm 7 cái
247 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 34/27mm 7 cái
248 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
249 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm 89 cái
250 Van khoá PVC đk 27 15 cái
251 Van khoá PVC đk 34 7 cái
252 Van khoá PVC đk 42 3 cái
253 Van khoá PVC đk 60 3 cái
254 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 loại nằm 3 bể
255 Lắp đặt máy bơm nước (Q=20 m3/giờ; H=25m) đưa vào phần thiết bị 1 Cái
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (sinh hoạt) 0,43 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (sinh hoạt) 1,98 100m
258 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm 16 cái
259 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/40mm 57 cái
260 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 16 cái
261 Lắp đặt co 90độ chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/40mm 38 cái
262 Lắp đặt co 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 39 cái
263 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK114mm (thoát phân) 2,36 100m
264 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (thoát nước tiểu) 0,07 100m
265 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 39 cái
266 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 14 cái
267 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 31 cái
268 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114/60mm 14 cái
269 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm 20 cái
270 Lắp đặt tê (Y) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114/60mm 20 cái
271 Lắp đặt co 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm 59 cái
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (thông hơi) 0,448 100m
273 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 8 cái
274 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm 4 cái
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (thoát nước mưa) 3,88 100m
276 Lắp đặt cầu chắn rác đk100 bằng INOX 48 cái
277 Lắp đặt co 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 32 cái
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 42mm (thông xả) 0,201 100m
279 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,128 100m3
280 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0896 100m3
281 Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ 63 1 cái
282 Gia công và đóng cọc đồng F16/2,4m 6 cọc
283 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 50 m
284 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm 0,4 100m
285 Lắp đặt đế ,trụ kim thu sét 1 cái
286 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (150x150x70) 2 cái
287 Lắp đèn exit hướng thoát hiểm 2x5W 4 bộ
288 Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp 12 bộ
289 Cáp PVC/Cu, loại dây 2x1mm2 560 m
290 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 20mm 392 m
291 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm 168 m
292 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone 1 bộ
293 Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế 32 bộ
294 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường + kèm đế 1 bộ
295 Lắp chuông báo cháy NQ618 3 cái
296 Lắp nút nhấn báo cháy AH9717 3 cái
297 Lắp đèn báo cháy 22 bộ
298 Cáp PVC/Cu/FR, loại dây 2x1,0mm2 1.400 m
299 Cáp PVC/Cu/FR, loại dây 2x1,5mm2 250 m
300 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm 840 m
301 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm 200 m
302 Máy bơm chữa cháy động cơ điện : (đưa vào phần thiết bị): 1 cái
303 Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL : (đưa vào phần thiết bị): 1 cái
304 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy thiết bị LS 1 bộ
305 Cáp động lực và cáp điều khiển bơm chữa cháy 1
306 Bệ bơm + thiết bị chống rung động 1 bộ
307 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 100mm dày 4,5mm 0,08 100m
308 Lắp đặt cút STK thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 4 cái
309 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm 2 cái
310 Lắp đặt van mở, đường kính van 100mm 3 cái
311 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm 4 cái
312 Lắp đặt van đáy Luppe, đường kính van 100mm 2 cái
313 Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm 2 cái
314 Lắp mặt bích đường kính D100mm-10K 16 cặp bích
315 Lắp mặt bích đường kính D50mm-10K 7 cặp bích
316 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
317 Lắp công tắc áp 2 cái
318 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm 1,89 100m
319 Lắp đặt trụ chữa tiếp nước cháy ngoài nhà 1 cái
320 Lắp đặt van cổng đường kính van 80mm 6 cái
321 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm 1 cái
322 Lắp mặt bích đường kính D80mm 10 cặp bích
323 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,45 100m3
324 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,33 100m3
325 Quét nhựa bitum nóng vào tường 68 m2
326 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm 0,12 100m
327 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm dày 3,2mm 0,04 100m
328 Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm 2 cái
329 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 6 cái
330 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm dày 1,2mm 3 bộ
331 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm 3 cái
332 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 3 cái
333 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50;L=20m 3 bộ
334 Kệ đỡ bình 3 cái
335 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm 0,12 100m
336 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 65mm dày 3,2mm 0,45 100m
337 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm dày 3,2mm 0,08 100m
338 Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm 2 cái
339 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 6 cái
340 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm dày 1,2mm 2 bộ
341 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm 2 cái
342 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 2 cái
343 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50;L=20m 2 bộ
344 Kệ đỡ bình 2 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5188 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,1002 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4715 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,038 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,8046 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.7m - Cấp đất I 33,1186 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I 2,92 100m
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,512 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,5764 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,7131 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 - cổ cột 1,6227 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 9,7988 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,0615 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,8134 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3401 m3
16 Ván khuôn móng cột 0,16 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,1473 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,5022 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,1406 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0343 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 26 1cấu kiện
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,6967 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 1,5879 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,09 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,117 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2934 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,0813 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0914 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0204 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0144 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0185 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,3295 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0732 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0166 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,545 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0767 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0323 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1731 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0429 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m 0,3759 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 22,2596 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3822 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 -đắp vữa 38,7923 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 501,3673 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 52,7693 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 149,18 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 703,3166 m2
48 Lắp dựng cửa cổng hàng rào sắt đẩy 11,5 m2
49 Lắp dựng cửa cổng hàng rào sắt mở 3,87 m2
50 Lắp dựng CHÔNG SẮT 8,162 m2
51 Lắp dựng HÀNG RÀO LƯỚI b40 352,2108 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 247,307 1m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0323 100m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,924 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,72 m3
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0345 m3
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,9216 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0864 100m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0069 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,1792 100m2
62 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ 0,132 100m2
63 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 (32.22md ) 0,1214 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,7328 1m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0366 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0371 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,148 tấn
68 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0099 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0192 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0922 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0429 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0389 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0183 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0706 tấn
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,9232 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 37,55 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 36,54 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 9,216 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 17,92 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,12 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 5,12 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 17,8 m
83 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà 37,55 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Boss 36,54 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Boss 27,136 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 37,55 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,676 m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng cường lực dày 8mm 1,98 m2
89 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 8mm 1,4 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 11,255 m2
91 Làm trần bằng tấm Prima khung nổi( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt) 9,24 m2
92 Lắp đèn led tuyp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
93 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 15A/250V lắp nổi 4 cái
94 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 16A/220V lắp nổi 3 cái
95 Lắp đặt đế+mặt công tắc+ổ cắm - lắp nổi 16A/220V 3 hộp
96 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) 1 cái
97 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng 2-3 phân kèm phụ kiện - 70 m
98 Dây điện CV loại dây 2x1Cx4mm2 5 m
99 Dây điện CV loại dây 2x1Cx2,5mm2 11 m
100 Dây điện CV loại dây 2x1Cx1,5mm2 65 m
101 Lắp đặt MCB 1P - 20A lắp nổi 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,6741 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2763 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3978 100m3
4 Lắp đặt MCB 3P - 75A 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2 pha 32A 1 cái
6 Lắp đặt MCB 3P - 125A 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 65/50mm 2,6 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm 0,46 100 m
9 Đầu coss ép CU 25mm2 16 Cái
10 Đầu coss ép CU 16mm2 4 Cái
11 Cọc báo hiệu cáp ngầm 30 Cái
12 Cọc tiếp địa phi 16; L=2.4m 3 cọc
13 Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ đồng 3 cái
14 Rải cáp ngầm CXV 4Cx35mm2 0,2 100m
15 Rải cáp ngầm CXV 4Cx25mm2 1,13 100m
16 Rải cáp ngầm CXV/FR 4Cx25mm2 0,46 100m
17 Rải cáp ngầm CXV 2Cx16mm2 0,81 100m
18 Rải cáp ngầm CXV 2Cx6mm2 0,46 100m
19 Dây đồng trần M11 0,2 100m
20 Lắp đặt tủ điện COMPOSITE treo tường( kèm phụ kiện) 1 1 tủ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI - BỂ NƯỚC NGÂM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9625 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0385 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,85 m3
4 Đóng cọc tràm L=5.0m ngọn Fi 3.8-4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 44,55 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,8 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,736 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,108 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,3855 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,836 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,07 m3
11 Ván khuôn móng dài 0,0516 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1472 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,316 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,8514 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2836 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0028 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0408 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,2888 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,5734 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 1,7016 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0149 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1338 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m 0,0995 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,5711 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0662 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,656 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 42,57 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 18,135 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,6 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 30,16 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 30,16 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 127,281 m2
E HẠNG MỤC: RANH THOAT NUOC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2162 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,0209 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4124 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 18,116 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,2112 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,7616 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 336 1cấu kiện
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,4203 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,0106 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤ 28m 0,7162 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,7782 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 184,7275 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 6,6 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm 0,79 100m
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI - SÂN NỀN
1 Cao su lót đáy 13,6208 100m2
2 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 136,208 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,912 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mm, chiều cao ≤6m 7,683 tấn
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI - SAN LẤP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 9,6224 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,0914 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,9922 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 51,8064 100m3
H THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Q=20m3/giờ H=25m 1 cái
2 Máy lạnh 2 cục 1.5HP loại treo tường - inverter 3 bộ
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện – Lưu lượng Q= 54l/s; cột áp H = 50m.c.n 1 bộ
4 Máy bơm chữa cháy Diezel - Lưu lượng Q= 54l/s; cột áp H = 50m.c.n 1 bộ
5 Bình chữa cháy CO2 loại 5KG 10 cái
6 Bình chữa cháy ABC loại 8KG 10 cái
7 Bộ nội qui + tiêu lệnh 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->