Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549843-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210537486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:58:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,893,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8396485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.169.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình (đường dây hoặc trạm biến áp). 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp thoát nước. Năng lực của các cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật), nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (5-12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyYêu cầu kỹ thuật - Chương V49100m2
2Đào bùn, đào hữu cơ, đất C1Yêu cầu kỹ thuật - Chương V86,1925100m3
3Vận chuyển đất, đổ thải-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V86,1925100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V164,9536100m3
5Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V217,1499100m3
6Vận chuyển đất để đắpYêu cầu kỹ thuật - Chương V217,1499100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,4012100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.028,46m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường, đất C2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,2028100m3
3Đào hữu cơ, đánh cấp, thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V148,436m3
4Đào khuôn đường, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,2751100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V29,6872100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,2751100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V46,0529100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,7467100m3
9Khai thác đất đắp, máy đào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V58,7059100m3
10Vận chuyển đất, để đắp-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V58,7059100m3
11Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,527100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,891100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,891100m2
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,527100tấn
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2337100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,1866100m3
17Bê tông mặt đường hoàn trả các tuyến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V48,85m3
18Rải bạt chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật - Chương V271,38m2
19Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.412,37m2
20Đắp cát tạo phẳng dày 5cm, máy đầm cócYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7062100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,0405m2
22Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V43,295m3
23Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,058m3
24Ván khuôn bó vỉa + tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2058100m2
25Bê tông móng bó gáy hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,595m3
26Bó gáy gạch xâyYêu cầu kỹ thuật - Chương V23,46m3
27Lắp đặt bó vỉaYêu cầu kỹ thuật - Chương V618,5m
28Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.237cái
29Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,352m3
30Bê tông móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,72m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,4m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,48m2
33Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
34Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6302m3
35Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1564m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,598m3
37Ván khuôn bó vỉa hàm ếchYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1403100m2
38Cốt thép bó vỉa + tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3634tấn
39Cốt thép bó vỉa + tấm đan, đường kính cốt thép >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1344tấn
40Xây cửa thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,7m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,74m2
42Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0488m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,063100m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, dYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3726tấn
45Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d>10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6127tấn
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V51,6443m3
47Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V77,4665m3
48Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4897100m2
49Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V109,2476m3
50Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V595,896m2
51Bê tông xà mũ M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,7743m3
52Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,9726100m2
53Bê tông tấm đan, M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,7948m3
54Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5891100m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,3425100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3202100m3
57Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9798tấn
58Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6665tấn
59Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4758m3
60Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2137m3
61Ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0471100m2
62Gạch xây vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7632m3
63Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,7m2
64Bê tông xà mũ M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0362m3
65Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1256100m2
66Bê tông tấm đan, M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,785m3
67Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0471100m2
68Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2339100m3
69Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1272100m3
70Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0322tấn
71Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0376tấn
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,616m3
73Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,924m3
74Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0298100m2
75Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2m3
76Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,44m2
77Bê tông xà mũ M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2m3
78Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0714100m2
79Bê tông tấm đan M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,384m3
80Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0288100m2
81Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0606tấn
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,926m3
83Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,389m3
84Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1414100m2
85Xây tường hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0779m3
86Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V31,92m2
87Bê tông xà mũ M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,95m3
88Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,339100m2
89Bê tông tấm đan M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,824m3
90Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1368100m2
91Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2878tấn
92Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,91100m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,46100 m
94Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
95Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
96Lắp đặt van ren, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
99Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
100Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
101Ống lồng thép D150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,16100m
102Ống lồng thép D300mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m
103Tê D32mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
104Bê tông đầu + thân + móng cống, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,27m3
105Bê tông sân thượng hạ lưu cống, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,76m3
106Đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0321100m3
107BT tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,96m3
108Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3752tấn
109Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5114tấn
110Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,93m3
111Cốt thép xà mũ, d >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2973tấn
112Ván khuôn các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,627100m2
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4648100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1925100m3
C XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V77,77kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0233tấn/km
4Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V19,12kg
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0057tấn/km
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
7Sứ đứng PI-22KV + ty sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,110 sứ
9Dây nhôm bọc AsXV-95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V37,8m
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,03781 km dây
11Lắp đặt dây quấn cổ sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
12Dây Quấn cổ sứ 50-240Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
13Ghíp nhôm đa năng A3-95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,756m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,756m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,611m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0106tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,252m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,35m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,94m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0552100m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V221m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V22m3
25Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 máy
26Lắp đặt chống sét van Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13 pha
27Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
28Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
29Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
30Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
31Hòm TI + Hòm công tơYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
32Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnYêu cầu kỹ thuật - Chương V21 tủ
33Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
34Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
35Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V279,51kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,210 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9438100kg
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1353100kg
39Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V358,92kg
40Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3589tấn
41Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V61,69kg
42Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0617tấn
43Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V56,33kg
44Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0563tấn
45Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,4kg
46Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0264tấn
47Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V37,48kg
48Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0375tấn
49Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,94kg
50Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0029tấn
51Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V138,82kg
52Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1388tấn
53Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V274,24kg
54Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2742tấn
55Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V18,69kg
56Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0187tấn
57Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,28kg
58Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0123tấn
59Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V23,198kg
60Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0232tấn
61Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V39,776kg
62Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0398tấn
63Sứ đứng PI-22KV + ty sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
64Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,110 sứ
65Lắp đặt dây quấn cổ sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
66Dây Quấn cổ sứ 50-240Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
67Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV:Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22m
68Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V221 m
69Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07100m
71Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21m
72Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,21100m
73Đầu chụp siliconeYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
74Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7m
75Đầu cốt đồng M95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
76Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0071 km dây
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,810 đầu cốt
78Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
79Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
80Thanh dẫn D12 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1thanh
81Bản mã kết nối đầu cốtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
82Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0121 km dây
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,610 đầu cốt
84Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,710 đầu cốt
86Đầu cốt đồng M185Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,610 đầu cốt
88Đầu cốt đồng M120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,210 đầu cốt
90Đầu cốt đồng M70Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
91Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,610 đầu cốt
92Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V210 đầu cốt
94Đầu cốt đồng nhôm AM95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,310 đầu cốt
96Ống kẽm F32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
97Khóa Minh KhaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
98Biển tên trạm, biển báo an toànYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
99Ủng cách điện 22kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1đôi
100Găng tay cách điện 22kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1đôi
101Bình CO2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bình
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,0091m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,66m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,94m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,42m3
106Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2112100m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,191m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,66m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,94m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7m3
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,59m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1991100m2
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V601m3
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V60m3
116Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cột
117Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cột
118Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,68tấn/km
119Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V857,9kg
120Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVYêu cầu kỹ thuật - Chương V410 cọc
121Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,261100kg
122Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2574tấn/km
123Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V30cái
124Ống nhựa HDPE 32/25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
125Cáp AV 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
126Đầu cốt nhôm 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
127Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
128Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V610m
129Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,61km/dây
130Kẹp hãm KH4x25÷120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41cái
131Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41cái
132Móc treo cáp MT-D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41cái
133Lắp đặt Móc treo cáp D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41cái
134Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V82cái
135Ghíp A25-150 (3 bu lông)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32cái
136Đầu cốt đồng nhôm AM120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,410 đầu cốt
138Hòm công tơ 4 hộ dânYêu cầu kỹ thuật - Chương V46hòm
139Lắp đặt hòm công tơYêu cầu kỹ thuật - Chương V46hộp
140Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V322m
141Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,22100m
142Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngYêu cầu kỹ thuật - Chương V92cái
143Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.176m
144Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,176km/dây
145Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2vị trí
146Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2vị trí
147Thu hồi dây dẫnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3221km/1 dây
148Tháo hạ cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V81 cột
149Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24hộp
150Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32hộp
151Vận chuyển vật tư thu hồiYêu cầu kỹ thuật - Chương V1ca
152Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAYêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
153Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
154Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
155Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3phân đoạn
156Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V28cái
157Thí nghiệm tụ điện, điện ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V4tụ
158Thí nghiệm cáp lực, điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2sợi
159Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
160Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
161Thí nghiệm chống sét van điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
162Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
163Thí nghiệm Ampemet loại ACYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
164Thí nghiệm Vonmet loại ACYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
165Thí nghiệm điện áp xuyên thủngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1mẫu
166Rút ruột kiểm tra máy biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
167Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cần đèn
168Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10choá
169Luồn dây lên đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,25100 m
170Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V25m
171Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V321m
172Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,321km/dây
173Kẹp hãm KH4x25÷120Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19cái
174Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19cái
175Móc treo cáp MT-D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19cái
176Lắp đặt Móc treo cáp D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19cái
177Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V38cái
178Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
179Đầu cốt đồng nhôm AM25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
180Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,410 đầu cốt
181Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1vị trí
182Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V110 cột
183Tủ Điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
184Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
185Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
186Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
187Hệ thống đo đếm điện năngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1hệ thống
188Cáp AV 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
189Đầu cốt nhôm 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
190Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8396485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.169.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 03 cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình (đường dây hoặc trạm biến áp). 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp thoát nước. Năng lực của các cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật), nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Ô tô tự đổ (5-12 tấn) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Lu bánh thép Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy lu rung tự hành Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy nén khí Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy rải Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->