Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:58:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,893,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8396485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.169.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình (đường dây hoặc trạm biến áp). 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp thoát nước. Năng lực của các cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật), nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn, đào hữu cơ, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86,1925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đổ thải-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86,1925 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 164,9536 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 217,1499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 217,1499 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4012 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.028,46 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,2028 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp, thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 148,436 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,6872 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2751 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,0529 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7467 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất đắp, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,7059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, để đắp-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,7059 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,527 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,891 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,891 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,527 | 100tấn |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2337 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,1866 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường hoàn trả các tuyến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,85 | m3 |
| 18 | Rải bạt chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 271,38 | m2 |
| 19 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.412,37 | m2 |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm, máy đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7062 | 100m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,0405 | m2 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,295 | m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,058 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa + tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,2058 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng bó gáy hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,595 | m3 |
| 26 | Bó gáy gạch xây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,46 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 618,5 | m |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.237 | cái |
| 29 | Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,352 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,72 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,4 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,48 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 34 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6302 | m3 |
| 35 | Vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1564 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,598 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bó vỉa + tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3634 | tấn |
| 39 | Cốt thép bó vỉa + tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1344 | tấn |
| 40 | Xây cửa thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,74 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0488 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3726 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d>10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6127 | tấn |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,6443 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,4665 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4897 | 100m2 |
| 49 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,2476 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 595,896 | m2 |
| 51 | Bê tông xà mũ M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,7743 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9726 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,7948 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5891 | 100m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,3425 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3202 | 100m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9798 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6665 | tấn |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4758 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2137 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 62 | Gạch xây vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7632 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,7 | m2 |
| 64 | Bê tông xà mũ M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0362 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,785 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 68 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2339 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0322 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0376 | tấn |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,616 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,924 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 75 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,44 | m2 |
| 77 | Bê tông xà mũ M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,384 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0606 | tấn |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,926 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,389 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 85 | Xây tường hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0779 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,92 | m2 |
| 87 | Bê tông xà mũ M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,95 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,824 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2878 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,91 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,46 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 101 | Ống lồng thép D150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,16 | 100m |
| 102 | Ống lồng thép D300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Tê D32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bê tông đầu + thân + móng cống, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,27 | m3 |
| 105 | Bê tông sân thượng hạ lưu cống, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,76 | m3 |
| 106 | Đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 107 | BT tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,96 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3752 | tấn |
| 109 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5114 | tấn |
| 110 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,93 | m3 |
| 111 | Cốt thép xà mũ, d >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2973 | tấn |
| 112 | Ván khuôn các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4648 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,77 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0233 | tấn/km |
| 4 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,12 | kg |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0057 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV-95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,8 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0378 | 1 km dây |
| 11 | Lắp đặt dây quấn cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây Quấn cổ sứ 50-240 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng A3-95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,756 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,61 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0106 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,252 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 3 pha |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Hòm TI + Hòm công tơ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 tủ |
| 33 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 35 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 279,51 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9438 | 100kg |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1353 | 100kg |
| 39 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 358,92 | kg |
| 40 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3589 | tấn |
| 41 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 61,69 | kg |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0617 | tấn |
| 43 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,33 | kg |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0563 | tấn |
| 45 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,4 | kg |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0264 | tấn |
| 47 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,48 | kg |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0375 | tấn |
| 49 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,94 | kg |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0029 | tấn |
| 51 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 138,82 | kg |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1388 | tấn |
| 53 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 274,24 | kg |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2742 | tấn |
| 55 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,69 | kg |
| 56 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0187 | tấn |
| 57 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,28 | kg |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0123 | tấn |
| 59 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,198 | kg |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0232 | tấn |
| 61 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,776 | kg |
| 62 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0398 | tấn |
| 63 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 65 | Lắp đặt dây quấn cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 66 | Dây Quấn cổ sứ 50-240 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 67 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | 1 m |
| 69 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | 100m |
| 71 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,21 | 100m |
| 73 | Đầu chụp silicone | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | m |
| 75 | Đầu cốt đồng M95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 76 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,007 | 1 km dây |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 78 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 79 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 80 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | thanh |
| 81 | Bản mã kết nối đầu cốt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 82 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 84 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đầu cốt đồng M185 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 88 | Đầu cốt đồng M120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Đầu cốt đồng M70 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 92 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 96 | Ống kẽm F32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 97 | Khóa Minh Khai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 98 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 99 | Ủng cách điện 22kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | đôi |
| 100 | Găng tay cách điện 22kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | đôi |
| 101 | Bình CO2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bình |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,009 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,66 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,94 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,42 | m3 |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,19 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,66 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,94 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | m3 |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,59 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | 1m3 |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m3 |
| 116 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cột |
| 117 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cột |
| 118 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,68 | tấn/km |
| 119 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 857,9 | kg |
| 120 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 10 cọc |
| 121 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,261 | 100kg |
| 122 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2574 | tấn/km |
| 123 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 124 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 125 | Cáp AV 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 126 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 127 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 128 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 610 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,61 | km/dây |
| 130 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41 | cái |
| 131 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41 | cái |
| 132 | Móc treo cáp MT-D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41 | cái |
| 133 | Lắp đặt Móc treo cáp D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41 | cái |
| 134 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82 | cái |
| 135 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 136 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 138 | Hòm công tơ 4 hộ dân | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46 | hòm |
| 139 | Lắp đặt hòm công tơ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46 | hộp |
| 140 | Cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 322 | m |
| 141 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,22 | 100m |
| 142 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 92 | cái |
| 143 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.176 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,176 | km/dây |
| 145 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | vị trí |
| 146 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | vị trí |
| 147 | Thu hồi dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,322 | 1km/1 dây |
| 148 | Tháo hạ cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 1 cột |
| 149 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | hộp |
| 150 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | hộp |
| 151 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | ca |
| 152 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | máy |
| 153 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | phân đoạn |
| 156 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cái |
| 157 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | tụ |
| 158 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | sợi |
| 159 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 160 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 161 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 164 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 165 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | mẫu |
| 166 | Rút ruột kiểm tra máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | máy |
| 167 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cần đèn |
| 168 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | choá |
| 169 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,25 | 100 m |
| 170 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m |
| 171 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 321 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,321 | km/dây |
| 173 | Kẹp hãm KH4x25÷120 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | cái |
| 175 | Móc treo cáp MT-D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | cái |
| 176 | Lắp đặt Móc treo cáp D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | cái |
| 177 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38 | cái |
| 178 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 179 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 180 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 181 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | vị trí |
| 182 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 10 cột |
| 183 | Tủ Điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 185 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 186 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 187 | Hệ thống đo đếm điện năng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hệ thống |
| 188 | Cáp AV 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 189 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 190 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8396485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.169.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 03 cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình (đường dây hoặc trạm biến áp). 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp thoát nước. Năng lực của các cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật), nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy rải | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi