Gói thầu: Xây lắp tuyến ống cấp nước cho khu vực huyện Đất Đỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541846-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp tuyến ống cấp nước cho khu vực huyện Đất Đỏ
Số hiệu KHLCNT 20210510795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:45:00 đến ngày 2021-05-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,856,452,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,51 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,67 100m
4 Lắp đặt ống lồng gân xoắn HDPE 2 lớp D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
5 Lắp đặt ống lồng gân xoắn HDPE 2 lớp D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 100m
6 Lắp đặt ống Inox DN50 (SCH40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
7 Lắp đặt ống lồng thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
8 Lắp đặt ống lồng thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt côn gang DN150x100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn gang DN100x50BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn gang DN80x50BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê gang DN150x80 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê gang DN150x50 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê gang DN100x50 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt tê gang DN80x80 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Tê gang DN80x50 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt Tê gang DN80x50 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê gang DN50x50 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt Tê hàn HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt Mối nối mềm gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Mối nối mềm gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt Mối nối mềm gang D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
26 Lắp đặt bích Inox DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt Bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Bích HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt Bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
30 Lắp đặt bích PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bích PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
33 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
34 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cặp bích
35 Lắp đặt cút Inox BB 45 độDN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
40 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt nối HDPE D63 (nối hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 cái
43 Lắp đặt nối HDPE D63 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
45 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160 (cơi van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
46 Lắp đặt Chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
47 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
48 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống thép D300 BU, L=500 hàn bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt Đoạn nối 02 đầu RN thép tráng kẽm D25, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
54 Lắp đặt co STK DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
56 Lắp đặt khâu nối răng ngoài Inox D25(SCH40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt hai đầu răng ngoài Inox D25 (SCH40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt Bầu xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt Tê gang DN100x80 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt Tê gang DN80x80 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt Tê hàn HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Lắp đặt Bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt Bích HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
64 Lắp đặt Bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
65 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
67 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
68 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cặp bích
69 Lắp bích thép đặc DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
70 Lắp bích thép đặc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
71 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
73 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160 (cơi van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
74 Lắp đặt Chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
75 Lắp đặt ốngHDPE D90 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
76 Lắp đặt ống HDPE D63 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
77 Thử áp lực đườngHDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 100m
78 Thử áp lực đườngHDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,51 100m
79 Thử áp lực đường ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,67 100m
80 Khử trùng ống HDPE D110; HDPE D90; HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,93 100m
81 Dự trù chi phí nước thử áp lực và súc xã ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,802 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m3
2 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,952 m3
3 Đá cấp phối hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
4 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 10m
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m3
6 Đắp cát mương đặt ống bằng thủ công, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,939 m3
7 Làm nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
11 Cắt sân nền beton hiện hữu bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,4 10m
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.393 m3
13 Đắp đất nền đường, nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,1 m3
14 Bê tông lót sân nền, đá 4x6, mác 100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,35 m3
15 Bê tông sân nền beton, đá 1x2. mác 200, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,35 m3
16 Cắt vĩa hè hiện hữu bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,2 10m
17 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,006 100m3
19 Làm nền vỉa hè đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,808 100m2
20 Lát gạch vỉa hè Tarrazzo vữa mác 75, KT gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580,8 m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
22 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.422 m3
23 Vệ sinh tưới nước rữa toàn bộ phần vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m3
24 Đào đất mương đặt ống bằng máy mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 100m3
25 Đắp đất mương đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,28 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3/km
27 Đào móng hố van XC, XK, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,017 m3
28 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,176 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 tấn
31 Bê tông tường hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
32 Bê tông nắp hố van đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót đáy hố van, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông thành hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->