Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550383-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210514089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:38:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,846,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Cải tạo nhà làm việc 4 tầng
1 Tháo dỡ các thiết bị điện (áp dụng NC 3,5/7- nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,344 m2
3 Trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9224 m2
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9224 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9224 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9224 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,344 m2
8 Gia công lắp dựng trụ gỗ Pơmu kích thước 16x16cm, cao 3,0m, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Gia công lắp dựng xà gỗ Pơmu kích thước 30x25cm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 md
10 Gia công lắp dựng vách gỗ Pơmu dày 45mm, cao 46cm, đục hoa văn, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 md
11 Gia công lắp dựng vách gỗ Pơmu dày 40mm, huỳnh 1 mặt dày 3cm kết hợp nan thoáng, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m2
12 Gia công lắp dựng Chiện gỗ Pơmu dày 25mm, đục hoa văn, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
13 Gia công lắp dựng bàn thờ gỗ dài 2,17m, rộng 0,97m, cao 1,27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Gia công lắp dựng bàn thờ nhỏ gỗ Pơmu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Gia công lắp dựng Panô khẩu hiệu kích thước (3,68x0,45)m, khung bằng gỗ Pơ mu, nền bưng Mika mà đỏ dày 3mm, gắn chữ hộp mika cao 200, rộng 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m2
16 Gia công lắp dựng Panô khẩu hiệu cờ đỏ, sao vàng, búa niềm, khung xương bằng thạch cao, nền bưng Mika mà đỏ dày 3mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4784 m2
17 Ốp gỗ tường gỗ Pơmu, bản ghép rộng 200 dày 20, khung xương bằng gỗ ngóm 3, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4272 m2
18 Ốp gỗ chân tường bằng gỗ Pơmu, cao 85cm, bản ghép rộng 110 dày 10, phào dưới chân 120x20mm, phào trên 40x40mm, khung xương bằng gỗ ngóm 3, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 md
19 Gia công lắp dựng phào tường gỗ Pơmu kích thước 10x40mm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,57 md
20 Gia công lắp dựng phào góc trần gỗ Pơmu kích thước 60x80mm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 md
21 Gia công lắp dựng phào góc trần gỗ Pơmu kích thước 40x40mm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 md
22 Gia công lắp dựng trống đồng loại đường kính D900, sâu 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Gia công lắp dựng mâm trần thạch cao hoa vă trang trí đường kính D=1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp chứa Automat, chứa từ 4-6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 25A; 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt đèn Led panel KT 300x300; 12W/220V, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt đèn led dowlingt âm trần KT D120; 9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
31 Lắp đặt ô cắm đôi (2chấu cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
37 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
39 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
40 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
41 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
42 Lắp đặt đai treo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Máy điều hòa nhiệt độ Multi (hoặc tương đương), công suất lạnh 24.000 Btu/h, 2 dàn lạnh âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
47 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2446 tấn
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,825 m2
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (40m tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2446 tấn
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (40m tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2446 tấn
53 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 m3
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,825 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,825 m2
57 Sản xuất lan can kính cường lực dày 12mm, chân trụ inox 304, tay vịn inox D60mm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,3 md
58 Lắp dựng lan can kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,76 m2
59 Vận chuyển Kính các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,876 10m2
60 Vận chuyển Cát các loại vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1505 m3
61 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9138 100m2
63 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5687 m3
64 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4449 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4449 m3
67 Đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4587 100m3
68 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9363 m3
69 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 m3
70 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,473 m2
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m2
72 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 m2
73 Lát đá granit vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,592 m2
74 Lát đường dạo đá Cubic màu ghi xám KT 10x10x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4382 m2
75 Mài đánh bóng lại grani tô tường chắn đường dốc, bó bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,709 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m2
77 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
78 Màng sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
80 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
81 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
82 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1584 m2
83 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m2
84 Làm trần tấm nhựa Nano dày 6cm, khung xương hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,49 m2
85 SXLD phào nhựa PU trang trí góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
86 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt đèn sát trần Dowlight D90/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Gia công cột cờ bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
91 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
92 Bu lông nở Inox 304 M16, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Bu lông Inox M16, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Hạng mục II: Cải tạo bồn cây bể cảnh phía trước
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1838 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1838 m3
5 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
6 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 m2
7 Ống inox SUS304- DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
8 Ống inox SUS304- DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
9 Ông inox SUS304 - ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
10 Ông inox SUS304 - ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Ông inox SUS304 - ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ren ngoài inox ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ren ngoài inox ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ren ngoài inox ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt cút INOX - ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút INOX - ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn thu INOX D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt kép inox ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
20 Lắp đặt kép inox ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Zăc co inox - ĐK90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Zăc co inox - ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lưới lọc rác + giá đơ cho bơm bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
27 Lắp đặt đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 9W/24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
28 Lắp đặt đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 18W/24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
30 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
33 Lắp đặt tủ điều khiển cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
34 SXLĐ vòi phun Single Jet M8 dạng tiaphun cao 1-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 SXLĐ bộ vòi phun Cascader CJ40 Model C3 40 ABS hình cây thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 SXLĐ bộvòi phun Plam tree Jet M8 tạo hình vương miện với 24h phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 SXLD máy bơm thả chìm chuyên dụng trục ngang thân bơm bằng gang. Model: FQSS30-6-0,75B, công suất 0,75W-1HP. Lưu lượng tối đa Qmax 95m3/hr. Đẩy cao tối đa Hmax=18m Kết nối D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1m3
39 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 m3
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
41 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
42 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Contactor 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt Contactor 3 pha 18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt các Rơle nhiệt 3 pha MT32 9-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Biến thế đổi nguồn dùng cho đèn đài phun 220v/24v-500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Time hẹn giờ 24h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Nút nhấn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Nút nhấn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Chuyển mạch Auto- Man Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Cầu đấu các loại vật tư, phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Nhân công lắp đặt điều chỉnh vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->