Gói thầu: Gói thầu số 1 cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552804-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1 cải tạo sửa chữa các trạm y tế + các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210502743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:37:00 đến ngày 2021-05-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,647,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM Y TẾ LÌNH HUỲNH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 0,117 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,441 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bồn bông hiện trạng 7,875 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 151,477 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 761,943 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2484 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,795 m2
8 Ốp tường bồn hoa - Tiết diện gạch 40x40, XM PCB40 3,795 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40, XM PCB40 3,9 m2
10 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 2 1 bộ
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 761,943 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong 151,477 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 761,943 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 151,477 m2
15 Đục lớp vữa sàn sê nô 83,646 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 83,646 m2
17 Quét dung dịch chống thấm sê nô 83,646 m2
18 Lắp đặt đèn led trụ 40W 41 bộ
19 Lắp đặt quạt trần đảo 6 cái
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
21 Lắp đặt ô cắm đơn 6 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 25A/06KA 2 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 15 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 20 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 25 m
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( đã bao gồm máy lạnh 1HP, inverter) 2 máy
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 0,726 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,726 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,32 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7776 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0064 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0124 100m2
34 Cốt thép đan đáy lò đốt, đường kính 12mm 0,0515 tấn
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm 0,2437 100kg
36 Thép vĩ đốt rác, đường kính 20mm 1,894 100kg
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,394 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0224 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,72 m2
40 Lắp đặt ống khói đất nung đường kính 150mm 0,8 m
41 Lắp đặt nón sắt che ống khói 1 cái
42 Lắp đặt cửa chắn rác bằng tole dày 2mm KT 500x700 1 cái
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 56,94 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại hàng rào và cổng rào 19,0448 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,94 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,0448 1m2
47 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,6118 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,4332 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,2299 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,9897 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0432 tấn
52 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 2,1645 100m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,592 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,628 m3
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1793 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1372 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5506 tấn
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9502 100m2
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,256 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,092 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,3351 tấn
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6512 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,8096 m3
64 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 120,24 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 65,12 m2
66 Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M100, PCB40 156,88 m
67 Trát giằng tường vữa XM M75, PCB40 50,1 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường hàng rào 120,24 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 115,22 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 235,46 m2
71 Gia công hàng rào song sắt. 150,3 m2
72 Thay mới bảng hiệu trạm y tế Lình Huỳnh 1 cái
73 Lắp đặt trụ đèn năng lượng mặt trời (ĐMVD) 1 cái
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 13,401 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6272 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,84 m2
77 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 2,748 1m3
78 Rải nilong cho sân gạch (ĐMVD) 0,726 100m2
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 9,3372 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,2976 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,8477 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 154,016 m2
83 Lát gạch sân vườn thuốc nam - Tiết diện gạch 40x40, PCB40 72,6 m2
B TRẠM Y TẾ SƠN BÌNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 102,63 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 689,419 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 16,915 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong 102,63 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 689,419 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 102,63 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 689,419 m2
8 Đục lớp vữa sàn sê nô 83,646 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 83,646 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 83,646 m2
11 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 10 1 bộ
12 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường 16,915 m2
13 Lắp đặt quạt trần 5 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường 5 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn 6 cái
17 Lắp đặt MCB 1P 25A/06KA 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 30 m
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( đã bao gồm máy lạnh 1HP, inverter) 1 máy
22 Lắp đặt trụ đèn năng lượng mặt trời (ĐMVD) 2 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,26 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,05 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,088 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,122 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0112 100m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,066 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,066 tấn
30 Lắp cột thép các loại 0,0291 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,0835 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,136 100m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,9689 1m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 0,726 1m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,726 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,32 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7776 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0064 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0124 100m2
41 Lắp dựng cốt thép đan đáy lò đốt, ĐK 12mm 0,0515 tấn
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm 0,2437 100kg
43 Thép vĩ đốt rác, đường kính 20mm 1,894 100kg
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,394 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0224 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,72 m2
47 Lắp đặt ống khói đất nung đường kính 150mm 0,8 m
48 Lắp đặt nón sắt che ống khói 1
49 Lắp đặt cửa chắn rác bằng tole dày 2mm KT 500x700 1 cái
50 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 5,199 m3
51 Rải ni long chóng mất nước xi măng (ĐMVD) 3,5555 100m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 21,333 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 355,55 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 13,8474 m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0012 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0038 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0062 100m2
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 40,7 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 6,2 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 40,7 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,2 1m2
63 Gia công hàng rào song sắt. 21,56 m2
64 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9,31 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,4674 100m2
66 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,2628 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 1,1311 tấn
68 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0493 tấn
69 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 2,34 100m
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,64 m3
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,1955 m3
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2359 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,187 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,7465 tấn
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,2531 100m2
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,52 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0684 tấn
78 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,3338 tấn
79 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,704 100m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,3428 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 133,57 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 70,4
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 66,7845 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường 133,57 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 137,1845 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 267,14 m2
87 Gia công hàng rào song sắt. 186,9966 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt 1,53 m2
89 Lắp dựng cổng bảng hiệu trạm y tế 1 cái
C TRẠM Y TẾ MỸ HIỆP SƠN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 472,452 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 149,856 m2
3 Tháo dỡ trần 140,14 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,36 m2
5 Đục lớp vữa láng đáy sê nô 41,16 m2
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 0,448 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 35,06 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 41,16 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 41,16 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,085 m3
11 Lát nền vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30m2, XM PCB40 13,36 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40, XM PCB40 21,7 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 472,452 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 149,856 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 472,452 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 149,856 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,36 m2
18 Lắp dựng khung bảo vệ inox 14x14x1, a150 3,9 m2
19 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 18 1 bộ
20 Lắp cột cờ D60x2.9 0,0123 tấn
21 Thi công trần la phông 140,14 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 4,4 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,4 1m2
24 Trang trí hội trường 13,3 m2
25 Trang trí hội trường 3,3 M2
26 Bục để tượng Bác Hồ 620x520x1200 1 bộ
27 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao 1 cái
28 Công tác tạm tính 1 bộ
29 Lắp dựng bảng mica ghi lịch công tác 1 cái
30 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 45 bộ
32 Lắp đặt quạt trần 3 cái
33 Lắp đặt đèn thường có chụp 1 bộ
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP Panasonic - Loại máy Treo tường ( đã bao gồm máy lạnh 1HP, inverter) 2 máy
35 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt 47 cái
37 Lắp đặt ô cắm đơn 18 cái
38 Lắp đặt MCB 1P 25A/06KA 3 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 240 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 340 m
42 Lắp đặt trụ đèn năng lượng mặt trời (ĐMVD) 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,04 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,47 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,06 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,23 100m
48 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm 2 cái
49 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm 17 cái
50 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm 14 cái
51 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm 3 cái
52 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm 6 cái
53 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm 1 cái
54 Lắp đặt tê Y nhựa - Đường kính 60mm 1 cái
55 Lắp đặt giảm 27/21 2 cái
56 Lắp đặt giảm 60/42 2 cái
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0823 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0823 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,0639 tấn
60 Gia công thép hệ giằng mái che (ĐMVD) 0,1369 tấn
61 Lắp cột thép các loại 0,044 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,16 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,305 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,25 m2
65 Rải ni long lót nền 1,9895 100m2
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,738 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 11,937 m3
68 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I 1,944 1m3
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 24 m3
70 Rải ni long chống mất nước xi măng 0,2904 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,2 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,4992 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 31,86 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40, XM PCB40 24 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 112,04 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 112,04 m2
77 Gia công cổng sắt 0,0031 tấn
78 Gia công cổng sắt 0,0088 tấn
79 Gia công cổng sắt 0,0283 tấn
80 Gia công cổng sắt 0,0608 tấn
81 Gia công cổng sắt 0,0221 tấn
82 Lắp dựng cửa cổng 8,2 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,56 1m2
84 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,363 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,3306 100m2
86 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,184 tấn
87 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,7917 tấn
88 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0345 tấn
89 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 1,638 100m
90 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,448 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,37 m3
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1912 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1487 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5924 tấn
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,0494 100m2
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,224 m3
97 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0479 tấn
98 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,2337 tấn
99 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,448 100m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,3952 m3
101 Trát tường rào 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 134,88 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 44,8 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 33,72 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường 134,88 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 78,52 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 213,4 m2
107 Gia công hàng rào song sắt. 157,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->