Gói thầu: Gói số 1 Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549750-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân
Tên gói thầu Gói số 1 Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210527407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 20:37:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,512,088,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 220,22 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 135,14 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,74 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,631 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,631 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,893 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,1438 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 278,594 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,5525 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 172,805 m3
11 Mua đất còn thiếu để đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 445,9915 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 73,1426 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 537,4197 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 93,6582 10m³/1km
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,0408 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,6756 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,2 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 110,54 m3
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,5328 tấn
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 333,266 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2191 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,9383 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,7 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kĩ thuật theo chương V 444 cái
B HẠNG MỤC TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 86,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 54,3 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,6 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5478 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5478 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,6434 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,0591 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 76,478 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2711 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,457 m3
11 Mua đất còn thiếu để đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 122,6916 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 20,1214 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 147,8434 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,0159 10m³/1km
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,878 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,6656 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,38 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 40,5 m3
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2145 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,239 tấn
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 146,426 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7463 100m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7381 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,92 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kĩ thuật theo chương V 167 cái
C HẠNG MỤC TUYẾN 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 32 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,42 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0082 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0082 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,0246 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,2684 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 156,71 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,0468 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 78,298 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,839 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,1508 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 39,03 m3
14 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,5042 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7401 tấn
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 147,638 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1133 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,8253 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,362 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 205 1cấu kiện
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m3
D HẠNG MỤC TUYẾN 4
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,8746 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 121,864 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,0839 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 89,31 m3
5 Mua đất để đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 545,923 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 90,3453 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 663,8175 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 152,0445 10m³/1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,8711 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 123,048 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,0932 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,2796 100m3/1km
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,718 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,1816 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 34,18 m3
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,619 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1886 tấn
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 113,07 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3982 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5973 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,3848 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 153 1cấu kiện
E HẠNG MỤC TUYẾN 5
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7602 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 44,004 1m3
3 Mua đất còn thiếu để đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,8452 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,2544 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,912 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,3699 10m³/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1144 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,493 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7625 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,606 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,1 m3
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,755 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1572 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 50,462 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2225 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3962 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,095 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 72 1cấu kiện
F HẠNG MỤC TUYẾN 6
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,0108 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 50,27 1m3
3 Mua đất còn thiếu để đắp Mô tả kĩ thuật theo chương V 45,9195 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,5308 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 55,333 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,7402 10m³/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,5726 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 28,585 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,714 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,3948 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,19 m3
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6808 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0943 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,05 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1764 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2776 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,076 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 65 1cấu kiện
G HẠNG MỤC CỐNG TƯỚI VÀ CỐNG ĐẦU TRẠM BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,102 1m3
2 Bạt lót chống mất nước bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,2 m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,325 100m2
4 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,9995 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,42 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,325 100m
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,7007 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,12 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,45 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0057 100m2
11 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1533 100m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,68 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,36 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2557 100kg
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0173 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->