Gói thầu: Gói số 1 Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân |
| Tên gói thầu | Gói số 1 Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 20:37:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,088,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 220,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 135,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,631 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,893 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,1438 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 278,594 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,5525 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 172,805 | m3 |
| 11 | Mua đất còn thiếu để đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 445,9915 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 73,1426 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 537,4197 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 93,6582 | 10m³/1km |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,0408 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,6756 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 110,54 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,5328 | tấn |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 333,266 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2191 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9383 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 444 | cái |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5478 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,6434 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,0591 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,478 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2711 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,457 | m3 |
| 11 | Mua đất còn thiếu để đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 122,6916 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,1214 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 147,8434 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,0159 | 10m³/1km |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,878 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,6656 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,239 | tấn |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 146,426 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7463 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7381 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 167 | cái |
| C | HẠNG MỤC TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,0246 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,2684 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 156,71 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,0468 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 78,298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,1508 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,03 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,5042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7401 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 147,638 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1133 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,8253 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,362 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 205 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| D | HẠNG MỤC TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,8746 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 121,864 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0839 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 89,31 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 545,923 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 90,3453 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 663,8175 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 152,0445 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,8711 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 123,048 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,0932 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,2796 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,718 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,1816 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,18 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 113,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3982 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5973 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,3848 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 153 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,7602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 44,004 | 1m3 |
| 3 | Mua đất còn thiếu để đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,8452 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,2544 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,912 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,3699 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1144 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,493 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7625 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50,462 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3962 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,095 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50,27 | 1m3 |
| 3 | Mua đất còn thiếu để đắp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,9195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,5308 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,333 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,7402 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,5726 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3948 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6808 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2776 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC CỐNG TƯỚI VÀ CỐNG ĐẦU TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,102 | 1m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,9995 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,7007 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,12 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2557 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi