Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến đường Bảo Lý - Đào Xá huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551441-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Tuyến đường Bảo Lý - Đào Xá huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210549800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 20:08:00 đến ngày 2021-05-30 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,427,132,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường( đất đắp) Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC I: TUYẾN 1 (ĐOẠN TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 50 VÀ TỪ CỌC 53 ĐẾN CỌC 92)
1 Đào khuôn đường, nền đường, đào cấp - Cấp đất III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 4.299,9155 1m3
2 Đào xúc đất- Cấp đất I nt 27,0176 100m3
3 Vận chuyển đất- Cấp đất I nt 27,0176 100m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp III nt 151,7055 1m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 129,5797 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III nt 44,5162 100m3
7 San đất bãi thải nt 27,0176 100m3
8 Đào đất phạm vi bãi đỗ xe, đất cấp III nt 125,716 1m3
9 Đắp đất phạm vi bãi đỗ xe, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,5594 100m3
10 Mua đất đắp, đất cấp III nt 12.187,19 m3
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông nt 14,3468 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên nt 25,2173 100m3
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 nt 2.836,94 m3
14 Cắt khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm nt 31,5216 100m
15 Cắt khe giãn đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm nt 7,8804 100m
16 Rải nilon tái sinh lớp cách ly nt 157,6081 100m2
17 Vận chuyển vữa bê tông nt 28,7949 100m3
18 Đào móng- Cấp đất III nt 253,6945 1m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 1,3618 100m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 nt 57,15 m3
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 nt 47,75 m3
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,51 m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 20,14 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm nt 55 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm nt 44 mối nối
26 Quét nhựa bitum nóng vào cống nt 149,2128 m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm nt 5 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm nt 4 mối nối
29 Quét nhựa bitum nóng vào cống nt 30,6464 m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2500mm nt 6 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2500mm nt 2 mối nối
32 Quét nhựa bitum nóng vào cống nt 93,572 m2
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 2,88 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm nt 0,0651 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm nt 0,0075 tấn
36 Ván khuôn thép mũ mố nt 0,291 100m2
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 nt 3,4 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,1047 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,1403 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,1038 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy nt 14 cái
42 Làm mối nối tấm bản cống nt 10 mối nối
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 22,95 m2
44 Đào móng - Cấp đất III nt 119,025 1m3
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 4,6552 100m2
46 Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 59,8299 m3
47 Đắp đất nền móng công trình nt 55,016 m3
48 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép nt 529 cái
49 Phá dỡ hàng rào + nhà tạm bằng máy xúc nt 10 ca
50 Vận chuyển phế thải nt 149,6703 m3
51 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm nt 75 cây
C HẠNG MỤC II: TUYẾN 2 (ĐOẠN TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 35)
1 Đào khuôn đường, nền đường, đào cấp- Cấp đất III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1.318,0525 1m3
2 Đào xúc đất- Cấp đất I nt 9,823 100m3
3 Vận chuyển đất- Cấp đất I nt 9,823 100m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp III nt 83,5055 1m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 38,6189 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III nt 14,0156 100m3
7 San đất bãi thải nt 9,823 100m3
8 Mua đất đắp, đất cấp III nt 3.573,32 m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông nt 4,4918 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 8,7119 100m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 nt 980,08 m3
12 Cắt khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm nt 10,8898 100m
13 Cắt khe giãn đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm nt 2,7225 100m
14 Rải nilon tái sinh lớp cách ly nt 54,4491 100m2
15 Vận chuyển vữa bê tông nt 9,9478 100m3
16 Đào móng, rộng nt 48,116 1m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,2387 100m3
18 Xây móng bằng đá hộc- Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 nt 28,01 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc- Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 nt 10,24 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 nt 2,45 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 4,37 m3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,66 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm nt 0,0315 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm nt 0,0036 tấn
25 Ván khuôn thép mũ mố nt 0,1407 100m2
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 nt 1,96 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,0676 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,0801 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy nt 8 cái
30 Làm mối nối tấm bản cống nt 7 mối nối
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,1963 100m2
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm nt 12 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm nt 12 mối nối
34 Quét nhựa bitum nóng vào cống nt 62,8628 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->