Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551939-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 18:31:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
4 Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,145 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,775 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,128 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,081 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,569 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
16 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 100m3
18 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m3
20 Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,727 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,775 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,803 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,282 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,929 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,497 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,892 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,413 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,84 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,711 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,449 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,778 m3
57 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,976 m2
58 Sản xuất thanh kèo thép dập C150*45*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m
59 Con sơn sắt hộp 50x50x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,376 kg
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
61 Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1dem,15,27kg/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,88 m
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.zem, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,178 100m2
64 Tôn úp nóc dày 4Zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 m2
65 Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*30*1.2, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
66 Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*30*1.2, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,52 m2
67 Khung hoa sắt chống trộm bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,28 m2
68 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,722 m2
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,92 m2 cấu kiện
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,92 m2
71 Khóa cửa Việt Tiệp loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,149 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,467 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,804 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,436 m2
76 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,37 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,294 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,649 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,079 m2
80 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.900,907 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708,759 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192,148 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,74 m2
84 Thang leo lên tầng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m
86 Cầu Chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
89 Lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc KT(1.2x3.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
90 Bình khí CO2 loại 2,5Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
91 Bình bột chũa cháy ABC- MFZ 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
92 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
96 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Tủ điện tôn tráng kẽm có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
106 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
107 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
108 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
109 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
110 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
111 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,488 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
115 Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040, Bán kính bảo vệ 61m (Thổ Nhĩ Kỳ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D18, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
117 Khớp đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
118 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=3m+ chân đế, dây néo, bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
119 Bộ đếm xét Liva Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
120 Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi chống sét theo tường, cột, mái nhà D=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
121 Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Hộp tiếp điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
123 Hóa chất giảm điện trở RATNA (Ấn Độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bao
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
125 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
126 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,027 m3
2 Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,084 m3
4 Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,191 m3
9 Lót nền đá 4x6 vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,014 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 m3
23 Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hảng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
24 Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hảng, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
25 Cửa đi nhôm trong nước loại thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
26 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
27 Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x5 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,58 m
28 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,58 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,23 m2
30 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
31 Nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,14 md
32 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
33 Đóng trần tôn màu dày 2.5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,309 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,217 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m2
37 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,411 m2
38 Kẽ chỉ lõm 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 m
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,072 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,368 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,792 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,02 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,772 m2
46 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
47 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
50 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt bóng đèn chử U loại 3U 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
56 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,783 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
63 Lắp đặt Van khóa D27 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt Van khóa D34 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn hiệu Viglacera VT18M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Lắp đặt dây xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Viglacera VTL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam hiệu Viglacera TT1 (BS601) Treo Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
87 Đầu nối giảm nhựa PVC 114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Đầu nối giảm nhựa PVC 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
92 Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
93 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
100 Đắp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
101 Đắp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
102 Đắp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55
103 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
4 Lót nền đá 4x6,vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,515 m3
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->