Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 18:31:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,145 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,775 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,128 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,081 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,569 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m3 |
| 20 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,727 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,775 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,803 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,929 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,892 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,711 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,449 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,778 | m3 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 58 | Sản xuất thanh kèo thép dập C150*45*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| 59 | Con sơn sắt hộp 50x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 61 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1dem,15,27kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,88 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.zem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc dày 4Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m2 |
| 65 | Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*30*1.2, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*30*1.2, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,52 | m2 |
| 67 | Khung hoa sắt chống trộm bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,28 | m2 |
| 68 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,722 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,92 | m2 cấu kiện |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,92 | m2 |
| 71 | Khóa cửa Việt Tiệp loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,149 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,467 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,804 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,436 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,37 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,294 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,649 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,079 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.900,907 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708,759 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,148 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 84 | Thang leo lên tầng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 86 | Cầu Chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 89 | Lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc KT(1.2x3.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 90 | Bình khí CO2 loại 2,5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 91 | Bình bột chũa cháy ABC- MFZ 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 92 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện tôn tráng kẽm có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 110 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 111 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,488 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040, Bán kính bảo vệ 61m (Thổ Nhĩ Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D18, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 117 | Khớp đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=3m+ chân đế, dây néo, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Bộ đếm xét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi chống sét theo tường, cột, mái nhà D=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Hộp tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 123 | Hóa chất giảm điện trở RATNA (Ấn Độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bao |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 125 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 126 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,191 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m3 |
| 23 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hảng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 24 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hảng, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm trong nước loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x5 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,58 | m |
| 28 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,58 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 31 | Nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | md |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn màu dày 2.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,309 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,217 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,411 | m2 |
| 38 | Kẽ chỉ lõm 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,072 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,368 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,792 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,772 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bóng đèn chử U loại 3U 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 56 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 63 | Lắp đặt Van khóa D27 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van khóa D34 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn hiệu Viglacera VT18M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Viglacera VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam hiệu Viglacera TT1 (BS601) Treo Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 21mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 87 | Đầu nối giảm nhựa PVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Đầu nối giảm nhựa PVC 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 92 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 100 | Đắp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 101 | Đắp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 102 | Đắp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | |
| 103 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 4 | Lót nền đá 4x6,vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,515 | m3 |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi