Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532382-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210532360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 18:24:00 đến ngày 2021-05-30 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,930,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG PHÁ DỠ - KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1 Phá dỡ công trình kiến trúc hiện trạng vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3 ca
2 Bốc xúc phế thải, thu dọn mặt bằng đảm bảo thi công Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 5 công
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 17,1 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,52 100m
5 Cọc dẫn, cọc thép (ép âm) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2 cọc
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 190 mối
7 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2 lần TN
8 Đào móng nhà- Cấp đất III Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 550,667 m3
9 Đập đầu cọc bê tông Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 5,9375 m3
10 Bê tông lót móng nhà, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 19,3315 m3
11 Bê tông móng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 140,054 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,374 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,2163 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,841 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 7,8646 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 5,609 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 88,1648 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 9,4743 100m3
19 Đất cấp III để đắp (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường vận chuyển đến công trình) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 601,6396 m3
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 17,5574 m3
21 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 36,4015 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 4,8209 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,2516 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 4,4566 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,7754 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 70,4325 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 6,5262 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,1226 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 8,2277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 6,0043 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 140,8764 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 12,156 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 16,9287 tấn
34 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 5,4898 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,4575 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,3167 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,3055 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 14,4125 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 360,1774 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 53,5934 m3
41 Bê tông giằng đỉnh mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,2627 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,2057 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,0184 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 7,1741 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,0371 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,0502 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,2999 tấn
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,1704 100m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,8692 m3
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,2277 100m2
51 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 59,895 m
52 Máng xối tôn mạ kẽm thu nước mái Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 95 m
53 Lợp mái ngói Nhật, SL 10v/m2 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,306 100m2
54 Ngói nóc, ngói rìa (3v/m) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 346,2 viên
55 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 11,07 tấn
56 Gia công xà gồ thép Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,2972 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,2972 tấn
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1.347,746 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 941,233 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 401,893 m2
61 Đắp chi tiết Hoa sen, chi tiết trang trí mặt ngoài kiến trúc Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 12 c.tiết
62 Gắn chi tiết con bọ tường Sêno Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 128,6111 c.tiết
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 293,0712 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1.148,26 m
65 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 42 c.tiết
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 108,7968 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 311,8391 m2
68 Đắp chi tiết Táp lô, huy hiệu đảng Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1 c.tiết
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1.996,6531 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1.463,7686 m2
71 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 873,0599 m2
72 Ốp sân khấu - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,006 m2
73 Lát nền khu WC - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 51,5299 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 224,16 m2
75 Quét dung dịch chống thấm WC Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 44,9206 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 65,0522 m2
77 Lan can cầu thang Inox, trụ và tay vịn gỗ tự nhiên. Lắp đặt hoàn thiện Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 35,69 md
78 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 634,2812 m2
79 Phào thạch cao 60x60mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 640,6192 m
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 634,2812 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 634,2812 m2
82 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 51,5299 m2
83 Ốp cột, tấm nhựa giả gỗ, dày 1,8cm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 28,224 m2
84 Phào nẹp chân cột, đỉnh cột 6cm, nhựa giả gỗ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 8,64 m
85 Chỉ nhựa thân cột 21x21mm, nhựa giả gỗ: Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 126 m
86 Ốp dầm, tấm nhựa giả gỗ, bề mặt phủ vân bóng cao cấp, dày 1,8cm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 11,5434 m2
87 Chỉ dầm (theo chi tiết kiến trúc), nhựa giả gỗ; 30x15mm: Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 25,2 m
88 Ốp tường, tấm nhựa giả gỗ, bề mặt phủ vân bóng cao cấp, dày 1,8cm (lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 270,19 m2
89 Phào nẹp chân tường, đỉnh tường 9cm, nhựa giả gỗ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 264,92 m
90 Bộ chữ " HUYỆN ỦY HÀ TRUNG" gắn tường; chữ Inox đồng cao cấp; kích thước chữ: cao 20cm; rộng 11cm; dày 2,5cm; (bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1 bộ
91 Cửa đi 2 cánh mở quay, gỗ lim, sơn phủ PU Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 28,7496 m2
92 Bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa. Clemon cửa Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 9 bộ
93 Cửa sổ 2 cánh mở quay, gỗ lim, sơn phủ PU Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 74,4678 m2
94 Cửa đi 1 cánh mở quay, gỗ lim, sơn phủ PU Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 12,3924 m2
95 Bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa. Clemon cửa Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 8 bộ
96 Cửa sổ 1 cánh, mở hất, gỗ lim, sơn phủ PU Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1 m2
97 Cửa sổ, khuôn gỗ lim , pano kính cường lực dày 6,38mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 10,6492 m2
98 Cửa đi 2 cánh, gỗ lim, pano kính cường lực dày 12mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 13,992 m2
99 Bộ bản lề trợ lực thủy lực, tay nắm cửa Pano kính cường lực Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3 bộ
100 Khuôn học kép gỗ lim, sơn phủ PU Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 514,38 m
101 Khuôn học đơn, gỗ lim, sơn phủ PU Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 21,2 m
102 Phào nẹp khuôn học, phào 7cm, gỗ lim, sơn PU lắp dựng hoàn thiện Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 734,6 m
103 Gia công song sổ cửa d40mm, gỗ lim, sơn PU (lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 481,51 m
104 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 141,251 m2
105 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 21,2 m
106 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 514,38 m
107 Lắp dựng cửa chống cháy DC, bề mặt tôn sơn chống cháy, lớp chống cháy bông khoáng cao cấp, bậc chịu lửa 120 phút (bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,07 m2
108 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính dán toàn 6,38mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 6,44 m2
109 Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 60,04 m2
110 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,36 m2
111 Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 20,642 m2
112 Gia công lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ, vách kính; sắt đặc vuông 12x12mm; sơn tĩnh điện Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 80,682 m2
113 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 136,278 m2
114 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 480,0564 m2
115 Vách compact ngăn phòng WC, bao gồm cửa và phụ kiện. Gia công lắp dựng hoàn thiện Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 66,6787 m2
116 Gia công lắp dựng lan can sắt, sơn tĩnh điện Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 22,24 m2
117 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 4,1488 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 16,4695 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,4483 m3
120 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 55,8426 m2
121 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 11,1914 m2
122 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,2485 100m3
123 Đất cấp III để đắp (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 28,0805 m3
124 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 4,0829 m3
125 Rải lớp Nilon chống mất nước Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 27,219 m2
126 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 62,1975 m2
127 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,5746 100m2
128 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 81,621 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 15,6433 100m2
130 Đào móng băng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 18,722 1m3
131 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,9 m3
132 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 3,335 m3
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,1027 tấn
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,3044 tấn
135 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,2148 100m2
136 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,1448 100m3
137 Bu lông M18x750 Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 96 bộ
138 Gia công cột bằng thép hình Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,5539 tấn
139 Lắp cột thép các loại Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,5539 tấn
140 Gia công dầm thép Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,5325 tấn
141 Gia công thang sắt Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 1,8488 tấn
142 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 2,3813 tấn
143 Gia công lan can Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 0,7996 tấn
144 Lắp dựng lan can sắt Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 51,8872 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu 221,6772 m2
B ĐIỆN - NƯỚC - MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 20 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,1 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,2 100m
5 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,1 100m
6 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,2 100m
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 15w Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 43 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 12w Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 12 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led 16w Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 160 bộ
10 Lắp đặt đèn led panel 300x1200,40w âm trần Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 34 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 10 bộ
13 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 26 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 13 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại đao chiều Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 3 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 86 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 350A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 5 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 6 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 9 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 126 hộp
29 Lắp đặt hộp chia dây 3 nhánh Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 35 hộp
30 Lắp đặt hộp chia dây 2 nhánh Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 214 hộp
31 Lắp đặt đèn báo pha Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 3 đèn
32 Lắp đặt cầu chì báo pha Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 bộ
33 Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200 kim loại dày 1,5mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 tủ
34 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt meka 6 modun Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 6 tủ
35 Rải cáp ngầm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,5 100m
36 Lắp đặt cáp XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 30 m
37 Lắp đặt cáp XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 30 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 190 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 240 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 570 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 240 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 860 m
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,5 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1.120 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 560 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 60 m
47 Kẹp ống ghen nhựa Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1.121 cái
48 Đào rãnh tiếp địa, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 11,34 m3
49 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 7 cọc
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 92 m
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 36 m
52 Gia công Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 12 cái
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,0378 100m3
54 Lắp đặt xí bệt Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 14 bộ
55 Lắp đặt gương soi Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 8 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 9 bộ
57 Lắp đặt bồn rửa Inox, loại 2 bồn rửa (bao gồm vòi rửa) Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 bộ
58 Kệ treo tường Inox Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 5 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 6 bộ
60 Lắp van xả cảm ứng chậu tiểu nam Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 6 bộ
61 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 bộ
62 Cây nước nóng/lạnh (loại dùng cho bình nước 20l) Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 bộ
63 Lắp đặt máy bơm nước 220v/50Hz/6m3.h Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 cái
64 Cầu chắn rác Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 13 cái
65 Phễu thu sàn Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 8 cái
66 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 bể
67 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, D40mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 bộ
69 Lắp đặt khóa nước D42mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 7 cái
70 Lắp đặt khóa nước D34 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 4 cái
71 Lắp đặt khóa nước PPR D21 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 2 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/27mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 10 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/34mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 16 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 28 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/90 độ Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/45 độ Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 28 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm/45 độ Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 26 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm/45 độ Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm/90 độ Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 28 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm/90 độ Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 10 cái
82 Tê 45 độ PVC/D110 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 6 cái
83 Tê vuông PVC/D34 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 5 cái
84 Tê vuông PVC/D27 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 20 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,9 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,5 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,1 100m
91 Lắp đặt máy sấy tay KS 370 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 8 bộ
92 Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 14,934 m3
93 Ván khuôn móng dài Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,0524 100m2
94 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,4935 m3
95 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,2087 tấn
96 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,9235 m3
97 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 10,2811 m3
98 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 86,336 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 8,74 m2
100 Ván khuôn tấm đan Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 0,0626 100m2
101 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,1788 100kg
102 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 1,2823 m3
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 16 cái
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 9 hộp
105 Router wifi 3 râu/800BPS Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 3 bộ
106 Swich 8 port/1000mBps Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 3 bộ
107 Dây mạng Cat6E Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 390 m
108 Dây mạng Cat5E/PE/Lõi thép chịu lực Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 100 m
109 Đầu bấm dây Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 36 cái
110 Đầu chia dây Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 3 cái
111 Máng nhựa đặt cáp, 26x10 Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet 490 m
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3W, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1,6 5 đèn
3 Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 21 hộp
4 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D16 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 250 m
5 Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 250 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 3 cái
7 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 80 cái
8 Lắp đặt kẹp ống D16 kèm đinh vít 3, nở nhựa 6 (đoạn ống đặt nổi) Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 120 bộ
9 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 21 cái
10 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P có điểm làm việc Q=15l/s, H=30m.c.n Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 máy
11 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel có điểm làm việc Q=15l/s, H=30m.c.n Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 máy
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 Tủ
13 Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 10 m
15 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 cái
16 Lắp đặt rọ hút nối mặt bích - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 cái
17 Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 4 cái
19 Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 4 cái
20 Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 cái
21 Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 cái
24 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180 bằng tôn thép 0.8mm sơn tĩnh điện hoàn thiện Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1 Hộp
25 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 Cuộn
26 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 Cái
27 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 4 Cái
28 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 6 Hộp
29 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 12 Bình
30 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 6 Bình
31 Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 6 Bộ
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,3 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,03 100m
34 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 16 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 4 cái
36 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 4 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 3 cái
38 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 12 cặp
39 Sơn chống gỉ 1 nước và sơn màu đỏ cờ 2 nước đường ống thép mạ kẽm bằng sơn Epoxy 2 thành phần chuyên dùng cho ống kẽm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 11,0402 1m2
40 Gioăng cao su nối bích D100 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 12 Cái
41 Bộ bulon M14x60, Ecu M14, Long đen M14 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 288 Bộ
42 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,3 100m
43 Đào móng bể PCCC, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 199,584 m3
44 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 5,544 m3
45 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 42,4836 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,4315 100m2
47 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2,252 100m2
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,068 100m2
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,0477 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 3,1465 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,0259 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 1,1947 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,8986 tấn
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 125,4 m2
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 105,4 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 105,4 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 85,14 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 43,1472 m2
59 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 0,6653 100m3
60 Băng cản nước cho mạch ngừng Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 76,96 md
61 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 16,9312 m2
62 Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoá Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC 2 nắp
63 Bơm chữa cháy động cơ điện 3P có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s- Cột áp bơm: H = 30 mcn Thiết bị Phòng cháy chữa cháy 1 cái
64 Bơm chữa cháy động cơ Diesel hoặc xăng, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s- Cột áp bơm: H = 30 mcn Thiết bị Phòng cháy chữa cháy 1 cái
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần 24000BTU-Inverter Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn 6 Cái
2 Điều hòa âm trần 18000BTU-Inverter Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn 14 Cái
3 Điều hòa treo tường 9000BTU-Inverter Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn 2 Cái
4 Micro cổ ngỗng Condenser để bục HTA-302C Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 2 Chiếc
5 Bộ triệt tiêu hồi âm D6573 Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 Chiếc
6 Loa toàn giải full công suất Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 8 chiếc
7 Giá treo loa: Chất liệu Hợp kim, sơn tĩnh điện chống rỉ sét/ màu sắc: đen: Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 8 chiếc
8 4 Channel Class-D Power Amplifier Stereo Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 chiếc
9 Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 chiếc
10 Bộ quản lý nguồn 8 kênh Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 chiêc
11 UHF Frequency Adjustable Wireless Microphone System / (2 hand-held) Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 2 chiếc
12 Dây cho phòng họp 2 x 1.5mm/ PVC/PVC/ 100% Cu. Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 350 m
13 Phụ kiện kết nối: Jack neutrik, jack canon và jack chuyển đổi kết nối ngoài RCA * 3.5mm ra RCA Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 gói
14 Tủ rack âm thanh 12U/ chuẩn 19" Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 Chiếc
15 Màn hình LED sân khấu phòng Họp Ban Chấp Hành Full mầu; KT Bxh(m)=3,0x2,0m Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 6 M2
16 Màn hình LED sân khấu phòng Họp Thường vụ Full mầu; KT Bxh(m)=2,0x1,5m Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 3 M2
17 Lắp đặt, vận hành và hướng dẫn sử dụng hệ thống Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED 1 gói
18 Rèm cửa sổ: may bằng vải gấm dày cao cấp, được may chun đôi có suốt treo bằng thanh nhôm đúc nghệ thuật. Phông rèm, biển hiệu 242,7 m2
19 Biển chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" VÀ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" kích thước (8,5*0,5)m*2 cái: Khung làm bằng thép hộp mạ kẽm, nền biển ốp alumium màu đỏ, chữ bằng alumium gương màu vàng Phông rèm, biển hiệu 8,5 m2
20 Búa liềm bằng vật liệu nhôm đúc mạ vàng kích thước 75x70cm Phông rèm, biển hiệu 1 cái
21 Ngôi sao bằng vật liệu nhôm đúc mạ vàng kích thước 70x70cm Phông rèm, biển hiệu 1 cái
22 Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên - gỗ Gõ đỏ, Sơn phủ PU Phòng thường trực 2 chiếc
23 Ghế làm việc: Hệ khung gỗ Gụ, bọc da CN Phòng thường trực 2 chiếc
24 Tủ tài liệu: Hệ khung gỗ tự nhiên ( gỗ Hương) Phòng thường trực 2 bộ
25 Tủ quần áo: Hệ khung gỗ tự nhiên ( gỗ Hương) Phòng thường trực 2 m2
26 Giường ngủ: Sử dụng gỗ tự nhiên (gỗ Gụ), sơn phủ Pu Phòng thường trực 2 chiếc
27 Bộ ghế sofa và bàn Trà Tiếp khách. Bộ ghế Sofa gỗ Hương Đá tự nhiên, bao gồm: 01 Ghế dài, 04 ghế đơn, 02 đôn nhỏ, 02 đôn lớn, 01 bàn kính Phòng thường trực 2 bộ
28 Bàn làm việc Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên Hương, Sơn phủ PU Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng 2 chiếc
29 Ghế làm việc Ghế khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU, đệm ghế bọc Nỉ Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng 2 chiếc
30 Tủ tài liệu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, cánh kính cường lực 8mm Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng 2 bộ
31 Bộ sofa Tự nhiên khung gỗ Hương và bàn trà tiếp khách Hệ khung gỗ tự nhiên (Hương), sơn phủ PU Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng 2 bộ
32 Bàn Đại biểu Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu Phòng họp Ban chấp hành 40 bộ
33 Ghế phòng họp Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu Phòng họp Ban chấp hành 96 bộ
34 Ghế chủ tọa. Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu.Đệm ghế bọc nỉ cao cấp Phòng họp Ban chấp hành 27 bộ
35 Bàn chủ tọa Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu Phòng họp Ban chấp hành 2 bộ
36 Bàn Đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên, sơn phủ PU Phòng họp Ban chấp hành 1 chiếc
37 Bục để tượng bác Hệ khung gỗ tự nhiên, gỗ Lim, sơn phủ PU Phòng họp Ban chấp hành 1 Chiếc
38 Bàn đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU Phòng họp Thường vụ 1 bộ
39 Bàn đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU Phòng họp Thường vụ 7 bộ
40 Bàn đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU Phòng họp Thường vụ 8 bộ
41 Ghế phòng họp. Ghế gỗ Hương tự nhiên Khung gỗ tự nhiên, đệm ghế và lưng ghế bọc da cao cấp; Phòng họp Thường vụ 3 chiếc
42 Ghế phòng họp. Ghế gỗ tự nhiên Khung gỗ tự nhiên, đệm ghế và lưng ghế bọc nỉ Phòng họp Thường vụ 35 chiếc
43 Bục để tượng bác Hệ khung gỗ tự nhiên, gỗ Lim, sơn phủ PU Phòng họp Thường vụ 1 chiếc
44 Ghế chủ tọa Hệ khung gỗ tự nhiên gỗ Hương, bọc Da cao cấp Phòng khánh tiết 2 cái
45 Ghế khách Hệ khung gỗ tự nhiên gỗ Hương, bọc Da cao cấp Phòng khánh tiết 22 cái
46 Bàn nước chủ tọa Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU Phòng khánh tiết 1 cái
47 Bàn nước Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU Phòng khánh tiết 11 cái
48 Bàn khách Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU Phòng khánh tiết 2 cái
49 Hoa văn trống đồng treo tường Đồng vàng cao cấp, đúc thủ công Phòng khánh tiết 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->