Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 18:24:00 đến ngày 2021-05-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,930,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG PHÁ DỠ - KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ công trình kiến trúc hiện trạng vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3 | ca |
| 2 | Bốc xúc phế thải, thu dọn mặt bằng đảm bảo thi công | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 5 | công |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 17,1 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,52 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn, cọc thép (ép âm) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2 | cọc |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 190 | mối |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2 | lần TN |
| 8 | Đào móng nhà- Cấp đất III | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 550,667 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 5,9375 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng nhà, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 19,3315 | m3 |
| 11 | Bê tông móng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 140,054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,374 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,2163 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,841 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 7,8646 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 5,609 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 88,1648 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 9,4743 | 100m3 |
| 19 | Đất cấp III để đắp (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường vận chuyển đến công trình) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 601,6396 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 17,5574 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 36,4015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 4,8209 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,2516 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 4,4566 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,7754 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 70,4325 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 6,5262 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,1226 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 8,2277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 6,0043 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 140,8764 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 12,156 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 16,9287 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 5,4898 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,4575 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,3167 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,3055 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 14,4125 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 360,1774 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 53,5934 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng đỉnh mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,2627 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,2057 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,0184 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 7,1741 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,0371 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,0502 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,2999 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,1704 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,8692 | m3 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,2277 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 59,895 | m |
| 52 | Máng xối tôn mạ kẽm thu nước mái | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 95 | m |
| 53 | Lợp mái ngói Nhật, SL 10v/m2 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,306 | 100m2 |
| 54 | Ngói nóc, ngói rìa (3v/m) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 346,2 | viên |
| 55 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 11,07 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,2972 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,2972 | tấn |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1.347,746 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 941,233 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 401,893 | m2 |
| 61 | Đắp chi tiết Hoa sen, chi tiết trang trí mặt ngoài kiến trúc | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 12 | c.tiết |
| 62 | Gắn chi tiết con bọ tường Sêno | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 128,6111 | c.tiết |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 293,0712 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1.148,26 | m |
| 65 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 42 | c.tiết |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 108,7968 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 311,8391 | m2 |
| 68 | Đắp chi tiết Táp lô, huy hiệu đảng | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1 | c.tiết |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1.996,6531 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1.463,7686 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 873,0599 | m2 |
| 72 | Ốp sân khấu - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,006 | m2 |
| 73 | Lát nền khu WC - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 51,5299 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 224,16 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 44,9206 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 65,0522 | m2 |
| 77 | Lan can cầu thang Inox, trụ và tay vịn gỗ tự nhiên. Lắp đặt hoàn thiện | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 35,69 | md |
| 78 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 634,2812 | m2 |
| 79 | Phào thạch cao 60x60mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 640,6192 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 634,2812 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 634,2812 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 51,5299 | m2 |
| 83 | Ốp cột, tấm nhựa giả gỗ, dày 1,8cm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 28,224 | m2 |
| 84 | Phào nẹp chân cột, đỉnh cột 6cm, nhựa giả gỗ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 8,64 | m |
| 85 | Chỉ nhựa thân cột 21x21mm, nhựa giả gỗ: | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 126 | m |
| 86 | Ốp dầm, tấm nhựa giả gỗ, bề mặt phủ vân bóng cao cấp, dày 1,8cm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 11,5434 | m2 |
| 87 | Chỉ dầm (theo chi tiết kiến trúc), nhựa giả gỗ; 30x15mm: | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 25,2 | m |
| 88 | Ốp tường, tấm nhựa giả gỗ, bề mặt phủ vân bóng cao cấp, dày 1,8cm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 270,19 | m2 |
| 89 | Phào nẹp chân tường, đỉnh tường 9cm, nhựa giả gỗ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 264,92 | m |
| 90 | Bộ chữ " HUYỆN ỦY HÀ TRUNG" gắn tường; chữ Inox đồng cao cấp; kích thước chữ: cao 20cm; rộng 11cm; dày 2,5cm; (bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1 | bộ |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay, gỗ lim, sơn phủ PU | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 28,7496 | m2 |
| 92 | Bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa. Clemon cửa | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 9 | bộ |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, gỗ lim, sơn phủ PU | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 74,4678 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay, gỗ lim, sơn phủ PU | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 12,3924 | m2 |
| 95 | Bộ bản lề, tay nắm, khóa cửa. Clemon cửa | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 8 | bộ |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, gỗ lim, sơn phủ PU | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1 | m2 |
| 97 | Cửa sổ, khuôn gỗ lim , pano kính cường lực dày 6,38mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 10,6492 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh, gỗ lim, pano kính cường lực dày 12mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 13,992 | m2 |
| 99 | Bộ bản lề trợ lực thủy lực, tay nắm cửa Pano kính cường lực | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3 | bộ |
| 100 | Khuôn học kép gỗ lim, sơn phủ PU | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 514,38 | m |
| 101 | Khuôn học đơn, gỗ lim, sơn phủ PU | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 21,2 | m |
| 102 | Phào nẹp khuôn học, phào 7cm, gỗ lim, sơn PU lắp dựng hoàn thiện | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 734,6 | m |
| 103 | Gia công song sổ cửa d40mm, gỗ lim, sơn PU (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 481,51 | m |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 141,251 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 21,2 | m |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 514,38 | m |
| 107 | Lắp dựng cửa chống cháy DC, bề mặt tôn sơn chống cháy, lớp chống cháy bông khoáng cao cấp, bậc chịu lửa 120 phút (bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,07 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính dán toàn 6,38mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 6,44 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 60,04 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,36 | m2 |
| 111 | Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 20,642 | m2 |
| 112 | Gia công lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ, vách kính; sắt đặc vuông 12x12mm; sơn tĩnh điện | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 80,682 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 136,278 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 480,0564 | m2 |
| 115 | Vách compact ngăn phòng WC, bao gồm cửa và phụ kiện. Gia công lắp dựng hoàn thiện | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 66,6787 | m2 |
| 116 | Gia công lắp dựng lan can sắt, sơn tĩnh điện | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 22,24 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 4,1488 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 16,4695 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,4483 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 55,8426 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 11,1914 | m2 |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,2485 | 100m3 |
| 123 | Đất cấp III để đắp (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 28,0805 | m3 |
| 124 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 4,0829 | m3 |
| 125 | Rải lớp Nilon chống mất nước | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 27,219 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 62,1975 | m2 |
| 127 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,5746 | 100m2 |
| 128 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 81,621 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 15,6433 | 100m2 |
| 130 | Đào móng băng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 18,722 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,9 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 3,335 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,1027 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,3044 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,2148 | 100m2 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,1448 | 100m3 |
| 137 | Bu lông M18x750 | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 96 | bộ |
| 138 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,5539 | tấn |
| 139 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,5539 | tấn |
| 140 | Gia công dầm thép | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,5325 | tấn |
| 141 | Gia công thang sắt | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 1,8488 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 2,3813 | tấn |
| 143 | Gia công lan can | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 0,7996 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 51,8872 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT -Phá dỡ - Kiến trúc - Kết cấu | 221,6772 | m2 |
| B | ĐIỆN - NƯỚC - MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 20 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 15w | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 12w | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led 16w | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 160 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200,40w âm trần | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại đao chiều | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 86 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 126 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chia dây 3 nhánh | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 35 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chia dây 2 nhánh | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 214 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | 3 đèn |
| 32 | Lắp đặt cầu chì báo pha | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200 kim loại dày 1,5mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt meka 6 modun | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 6 | tủ |
| 35 | Rải cáp ngầm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cáp XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 190 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 240 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 570 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 860 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,5 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1.120 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 560 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 60 | m |
| 47 | Kẹp ống ghen nhựa | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1.121 | cái |
| 48 | Đào rãnh tiếp địa, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 11,34 | m3 |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 7 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 92 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 36 | m |
| 52 | Gia công Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 12 | cái |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,0378 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bồn rửa Inox, loại 2 bồn rửa (bao gồm vòi rửa) | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | bộ |
| 58 | Kệ treo tường Inox | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 6 | bộ |
| 60 | Lắp van xả cảm ứng chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | bộ |
| 62 | Cây nước nóng/lạnh (loại dùng cho bình nước 20l) | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước 220v/50Hz/6m3.h | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 13 | cái |
| 65 | Phễu thu sàn | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, D40mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt khóa nước D42mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt khóa nước D34 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt khóa nước PPR D21 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/27mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/34mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/90 độ | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/45 độ | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm/45 độ | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm/45 độ | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm/90 độ | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm/90 độ | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 10 | cái |
| 82 | Tê 45 độ PVC/D110 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 6 | cái |
| 83 | Tê vuông PVC/D34 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 5 | cái |
| 84 | Tê vuông PVC/D27 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt máy sấy tay KS 370 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 8 | bộ |
| 92 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 14,934 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,0524 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,4935 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,2087 | tấn |
| 96 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,9235 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 10,2811 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 86,336 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 8,74 | m2 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 0,0626 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,1788 | 100kg |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 1,2823 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 9 | hộp |
| 105 | Router wifi 3 râu/800BPS | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 3 | bộ |
| 106 | Swich 8 port/1000mBps | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 3 | bộ |
| 107 | Dây mạng Cat6E | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 390 | m |
| 108 | Dây mạng Cat5E/PE/Lõi thép chịu lực | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 100 | m |
| 109 | Đầu bấm dây | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 36 | cái |
| 110 | Đầu chia dây | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 3 | cái |
| 111 | Máng nhựa đặt cáp, 26x10 | Chương V- E HSMT -Điện - Nước - Mạng Internet | 490 | m |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3W, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 21 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D16 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp ống D16 kèm đinh vít 3, nở nhựa 6 (đoạn ống đặt nổi) | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 120 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P có điểm làm việc Q=15l/s, H=30m.c.n | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel có điểm làm việc Q=15l/s, H=30m.c.n | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | Tủ |
| 13 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút nối mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180 bằng tôn thép 0.8mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | Cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 6 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 12 | Bình |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 6 | Bình |
| 31 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 6 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 3 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 12 | cặp |
| 39 | Sơn chống gỉ 1 nước và sơn màu đỏ cờ 2 nước đường ống thép mạ kẽm bằng sơn Epoxy 2 thành phần chuyên dùng cho ống kẽm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 11,0402 | 1m2 |
| 40 | Gioăng cao su nối bích D100 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 12 | Cái |
| 41 | Bộ bulon M14x60, Ecu M14, Long đen M14 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 288 | Bộ |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,3 | 100m |
| 43 | Đào móng bể PCCC, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 199,584 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 5,544 | m3 |
| 45 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 42,4836 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,4315 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2,252 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,068 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,0477 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 3,1465 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,0259 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 1,1947 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,8986 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 125,4 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 105,4 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 105,4 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 85,14 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 43,1472 | m2 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 0,6653 | 100m3 |
| 60 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 76,96 | md |
| 61 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 16,9312 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoá | Chương V- E HSMT -Hệ thống PCCC | 2 | nắp |
| 63 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s- Cột áp bơm: H = 30 mcn | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 64 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel hoặc xăng, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s- Cột áp bơm: H = 30 mcn | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 24000BTU-Inverter | Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | 6 | Cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 18000BTU-Inverter | Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | 14 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 9000BTU-Inverter | Gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | 2 | Cái |
| 4 | Micro cổ ngỗng Condenser để bục HTA-302C | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 2 | Chiếc |
| 5 | Bộ triệt tiêu hồi âm D6573 | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa toàn giải full công suất | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 8 | chiếc |
| 7 | Giá treo loa: Chất liệu Hợp kim, sơn tĩnh điện chống rỉ sét/ màu sắc: đen: | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 8 | chiếc |
| 8 | 4 Channel Class-D Power Amplifier Stereo | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | chiếc |
| 9 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ quản lý nguồn 8 kênh | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | chiêc |
| 11 | UHF Frequency Adjustable Wireless Microphone System / (2 hand-held) | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 2 | chiếc |
| 12 | Dây cho phòng họp 2 x 1.5mm/ PVC/PVC/ 100% Cu. | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 350 | m |
| 13 | Phụ kiện kết nối: Jack neutrik, jack canon và jack chuyển đổi kết nối ngoài RCA * 3.5mm ra RCA | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | gói |
| 14 | Tủ rack âm thanh 12U/ chuẩn 19" | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | Chiếc |
| 15 | Màn hình LED sân khấu phòng Họp Ban Chấp Hành Full mầu; KT Bxh(m)=3,0x2,0m | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 6 | M2 |
| 16 | Màn hình LED sân khấu phòng Họp Thường vụ Full mầu; KT Bxh(m)=2,0x1,5m | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 3 | M2 |
| 17 | Lắp đặt, vận hành và hướng dẫn sử dụng hệ thống | Thiết bị âm thanh, internet, màn hình LED | 1 | gói |
| 18 | Rèm cửa sổ: may bằng vải gấm dày cao cấp, được may chun đôi có suốt treo bằng thanh nhôm đúc nghệ thuật. | Phông rèm, biển hiệu | 242,7 | m2 |
| 19 | Biển chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" VÀ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" kích thước (8,5*0,5)m*2 cái: Khung làm bằng thép hộp mạ kẽm, nền biển ốp alumium màu đỏ, chữ bằng alumium gương màu vàng | Phông rèm, biển hiệu | 8,5 | m2 |
| 20 | Búa liềm bằng vật liệu nhôm đúc mạ vàng kích thước 75x70cm | Phông rèm, biển hiệu | 1 | cái |
| 21 | Ngôi sao bằng vật liệu nhôm đúc mạ vàng kích thước 70x70cm | Phông rèm, biển hiệu | 1 | cái |
| 22 | Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên - gỗ Gõ đỏ, Sơn phủ PU | Phòng thường trực | 2 | chiếc |
| 23 | Ghế làm việc: Hệ khung gỗ Gụ, bọc da CN | Phòng thường trực | 2 | chiếc |
| 24 | Tủ tài liệu: Hệ khung gỗ tự nhiên ( gỗ Hương) | Phòng thường trực | 2 | bộ |
| 25 | Tủ quần áo: Hệ khung gỗ tự nhiên ( gỗ Hương) | Phòng thường trực | 2 | m2 |
| 26 | Giường ngủ: Sử dụng gỗ tự nhiên (gỗ Gụ), sơn phủ Pu | Phòng thường trực | 2 | chiếc |
| 27 | Bộ ghế sofa và bàn Trà Tiếp khách. Bộ ghế Sofa gỗ Hương Đá tự nhiên, bao gồm: 01 Ghế dài, 04 ghế đơn, 02 đôn nhỏ, 02 đôn lớn, 01 bàn kính | Phòng thường trực | 2 | bộ |
| 28 | Bàn làm việc Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên Hương, Sơn phủ PU | Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng | 2 | chiếc |
| 29 | Ghế làm việc Ghế khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU, đệm ghế bọc Nỉ | Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng | 2 | chiếc |
| 30 | Tủ tài liệu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, cánh kính cường lực 8mm | Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng | 2 | bộ |
| 31 | Bộ sofa Tự nhiên khung gỗ Hương và bàn trà tiếp khách Hệ khung gỗ tự nhiên (Hương), sơn phủ PU | Phòng Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng | 2 | bộ |
| 32 | Bàn Đại biểu Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu | Phòng họp Ban chấp hành | 40 | bộ |
| 33 | Ghế phòng họp Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu | Phòng họp Ban chấp hành | 96 | bộ |
| 34 | Ghế chủ tọa. Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu.Đệm ghế bọc nỉ cao cấp | Phòng họp Ban chấp hành | 27 | bộ |
| 35 | Bàn chủ tọa Làm từ chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp PU, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu | Phòng họp Ban chấp hành | 2 | bộ |
| 36 | Bàn Đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên, sơn phủ PU | Phòng họp Ban chấp hành | 1 | chiếc |
| 37 | Bục để tượng bác Hệ khung gỗ tự nhiên, gỗ Lim, sơn phủ PU | Phòng họp Ban chấp hành | 1 | Chiếc |
| 38 | Bàn đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU | Phòng họp Thường vụ | 1 | bộ |
| 39 | Bàn đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU | Phòng họp Thường vụ | 7 | bộ |
| 40 | Bàn đại biểu Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU | Phòng họp Thường vụ | 8 | bộ |
| 41 | Ghế phòng họp. Ghế gỗ Hương tự nhiên Khung gỗ tự nhiên, đệm ghế và lưng ghế bọc da cao cấp; | Phòng họp Thường vụ | 3 | chiếc |
| 42 | Ghế phòng họp. Ghế gỗ tự nhiên Khung gỗ tự nhiên, đệm ghế và lưng ghế bọc nỉ | Phòng họp Thường vụ | 35 | chiếc |
| 43 | Bục để tượng bác Hệ khung gỗ tự nhiên, gỗ Lim, sơn phủ PU | Phòng họp Thường vụ | 1 | chiếc |
| 44 | Ghế chủ tọa Hệ khung gỗ tự nhiên gỗ Hương, bọc Da cao cấp | Phòng khánh tiết | 2 | cái |
| 45 | Ghế khách Hệ khung gỗ tự nhiên gỗ Hương, bọc Da cao cấp | Phòng khánh tiết | 22 | cái |
| 46 | Bàn nước chủ tọa Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU | Phòng khánh tiết | 1 | cái |
| 47 | Bàn nước Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU | Phòng khánh tiết | 11 | cái |
| 48 | Bàn khách Hệ khung gỗ tự nhiên Hương, sơn phủ PU | Phòng khánh tiết | 2 | cái |
| 49 | Hoa văn trống đồng treo tường Đồng vàng cao cấp, đúc thủ công | Phòng khánh tiết | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi