Gói thầu: Gói thầu số: 03 Thi công nâng cấp, sửa chữa nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 03 Thi công nâng cấp, sửa chữa nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế. Loại 280 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:51:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,593,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thay mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 543,5635 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,4357 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 863,718 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 863,718 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 863,718 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 863,718 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Ốp gạch tường, xây mới gạch ốp cột | |||
| 1 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 348,368 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 344,112 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 71,42 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,0133 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 100,98 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,98 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,9077 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-Gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 21,156 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.545,79 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.891,275 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.891,275 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 628,0725 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 628,0725 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 628,0725 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo chung | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô kính dày 10mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 97,42 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 82,47 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 12,8815 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,5013 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,5566 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,5566 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,5566 | m2 |
| 17 | Cung cấp Cửa đi khung gỗ, ô bằng gỗ (Gỗ nhóm III) | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa đi) | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa đi) | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp Cửa sổ khung gỗ, ô bằng kính (Gỗ nhóm III) | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 24 | Cung cấp Vách kín dày 5mm, khung nhôm hệ 10 | Chương V của E-HSMT | 15,416 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Vách kính, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 15,416 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Xây mới sảnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (định mức 9,27kg thép/mối, theo thiết kế 4,71kg/mối, điều chỉnh k=0,50809 | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 17,172 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT | 1,6236 | 100m2 |
| 9 | Rải Cao su lớp cách ly bản đáy cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8136 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3101 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,6687 | tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,3968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1129 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0805 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,952 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,904 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 83,904 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,3671 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9388 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,49 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,3339 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6851 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8195 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6951 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,7294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6065 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1431 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9841 | tấn |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,991 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,991 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 136,8551 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,5125 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 49,7801 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,8475 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4911 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3144 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,5376 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 328,38 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 103,2725 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,42 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 74,42 | m2 |
| 51 | Cung cấp Lục bình bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4853 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4853 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5602 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Mái che | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,5094 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Ø14mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| H | Hạng mục 8: Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 21 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Ống gas Ø6.35/9.52 luồn sẳn gen đôi cách điện | Chương V của E-HSMT | 165,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 3,299 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo khối PCCC | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn âm trần D300 bóng Led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.066 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 536 | m |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Dimer đơn điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dimer đôi điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 25W | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các Automat 1P/6KVA/10A + Đế, mặt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Quạt trần 1,2m - 95W | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| I | Hạng mục 9: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt Gương soi 400x600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặ Khay đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo (chân đế + Vòi Inox + Bộ xả) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xí bệt + Vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø120mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| J | Hạng mục 10: Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22,89 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4578 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,89 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 228,9 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2855 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng Gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,3531 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 308,8188 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,8529 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 12 | Rải Cao su lớp cách ly bản đáy tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6397 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4255 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 128 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi