Gói thầu: Gói thầu số: 03 Thi công nâng cấp, sửa chữa nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552776-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số: 03 Thi công nâng cấp, sửa chữa nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210542761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế. Loại 280
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 17:51:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,593,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thay mái
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 543,5635 m2
2 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,4357 100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo trần
1 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 863,718 m2
2 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 863,718 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 863,718 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 863,718 m2
C Hạng mục 3: Ốp gạch tường, xây mới gạch ốp cột
1 Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 348,368 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm (tầng 1) Chương V của E-HSMT 344,112 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 (tầng 2) Chương V của E-HSMT 71,42 m2
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,0133 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 124,2 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 100,98 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 100,98 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 4,9077 m2
9 Ốp tường trụ, cột-Gạch Granite 600x600mm Chương V của E-HSMT 21,156 m2
D Hạng mục 4: Sơn
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.545,79 m2
2 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 1.891,275 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.891,275 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 628,0725 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 628,0725 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 628,0725 m2
E Hạng mục 5: Cải tạo chung
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 6,8 m2
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0136 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,68 m3
4 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0658 tấn
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 6,8 m2
6 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô kính dày 10mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 16,32 m2
7 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 16,32 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 97,42 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT 17,65 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 82,47 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 12,8815 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,5013 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,277 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,5566 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 15,5566 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,5566 m2
17 Cung cấp Cửa đi khung gỗ, ô bằng gỗ (Gỗ nhóm III) Chương V của E-HSMT 4,86 m2
18 Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa đi) Chương V của E-HSMT 12,6 1m cấu kiện
19 Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa đi) Chương V của E-HSMT 4,86 1m2 cấu kiện
20 Cung cấp Cửa sổ khung gỗ, ô bằng kính (Gỗ nhóm III) Chương V của E-HSMT 5,32 m2
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn (cửa sổ) Chương V của E-HSMT 13,2 1m cấu kiện
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 5,32 1m2 cấu kiện
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 22,38 m2
24 Cung cấp Vách kín dày 5mm, khung nhôm hệ 10 Chương V của E-HSMT 15,416 m2
25 Lắp dựng Vách kính, khung nhôm Chương V của E-HSMT 15,416 m2
F Hạng mục 6: Xây mới sảnh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2052 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0821 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,728 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,728 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,32 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (định mức 9,27kg thép/mối, theo thiết kế 4,71kg/mối, điều chỉnh k=0,50809 Chương V của E-HSMT 54 1 mối nối
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 17,172 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Chương V của E-HSMT 1,6236 100m2
9 Rải Cao su lớp cách ly bản đáy cọc Chương V của E-HSMT 0,8136 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,399 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,3101 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,6687 tấn
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,288 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,712 m3
15 Ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 0,4032 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,3968 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1129 100m2
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0805 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,952 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 83,904 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 83,904 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,3671 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9388 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,49 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,3339 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6851 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0657 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4155 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1062 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8195 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6951 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,7294 tấn
33 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,6065 tấn
34 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1431 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9841 tấn
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,991 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,991 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 136,8551 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800mm Chương V của E-HSMT 45,83 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,5125 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 49,7801 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 3,8475 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,4911 m3
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,3144 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,5376 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,215 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 328,38 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 103,2725 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 74,42 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 74,42 m2
51 Cung cấp Lục bình bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 110 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 110 cái
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 300 m
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,008 m3
55 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4853 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4853 tấn
57 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5602 100m2
G Hạng mục 7: Mái che
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,222 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,222 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,2909 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,2909 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
6 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
7 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,5094 100m2
8 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Ø14mm Chương V của E-HSMT 24 cái
H Hạng mục 8: Điện
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 21 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 21 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 2 máy
4 Ống gas Ø6.35/9.52 luồn sẳn gen đôi cách điện Chương V của E-HSMT 165,4 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 3,299 100m
6 Lắp đặt Đầu báo khối PCCC Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu
7 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 21 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 49 bộ
9 Lắp đặt Đèn âm trần D300 bóng Led 1x18W Chương V của E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.066 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 356 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 Chương V của E-HSMT 16 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 536 m
16 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che Chương V của E-HSMT 25 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V của E-HSMT 30 cái
18 Dimer đơn điều khiển quạt Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Dimer đôi điều khiển quạt Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 25W Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt bình nước nóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt các Automat 1P/6KVA/10A + Đế, mặt Chương V của E-HSMT 14 cái
23 Lắp đặt Quạt trần 1,2m - 95W Chương V của E-HSMT 10 cái
I Hạng mục 9: Nước
1 Lắp đặt Gương soi 400x600mm Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặ Khay đựng xà bông Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Thùng đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt Lavabo (chân đế + Vòi Inox + Bộ xả) Chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt Xí bệt + Vòi xịt vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,45 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 18 cái
20 Lắp đặt cầu chắn rác Ø120mm Chương V của E-HSMT 18 cái
J Hạng mục 10: Vỉa hè
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 22,89 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4578 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,89 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 228,9 m2
K Hạng mục 11: Mương thoát nước
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 3,925 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7138 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2855 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,925 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,925 m3
6 Xây tường bằng Gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 12,3531 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 308,8188 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,53 m2
9 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V của E-HSMT 73 cấu kiện
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,8529 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2309 100m2
12 Rải Cao su lớp cách ly bản đáy tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6397 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4255 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 128 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,028 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->