Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:47:00 đến ngày 2021-05-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,42 | M3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào rãnh, đánh cấp đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,9171 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,9926 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,9695 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường k95 (Bao gồm: Mua đất, vận chuyển và đầm chặt) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,4844 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,6314 | 100m3 |
| 2 | Vải bạt rứa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,2103 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,1323 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.204,208 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm, cấp phối đá dăm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 235,3 | 10m3/km |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,692 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,4603 | Tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,2 | M3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 376 | CK |
| 5 | Bê tông móng mác 150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,428 | M3 |
| 6 | Bê tông mũ tường mác 200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,712 | M3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,632 | M3 |
| 10 | Trát rãnh thoát nước VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 225,6 | M2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,952 | M3 |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,46 | M3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,66 | M3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,088 | M3 |
| 4 | Xây cống thoát nước VXM mác 75# | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,44 | M3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả cống K95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1876 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,152 | M3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1843 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | CK |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân cống mác 250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,65 | M3 |
| 12 | Cốt thép thân cống d | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2666 | Tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống d | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2279 | Tấn |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng D | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,54 | M3 |
| 2 | Xây đá hộc (Xây móng) VXM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 61,8 | M3 |
| 3 | Xây đá hộc (Xây tường) VXM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 74,4 | M3 |
| 4 | Bê tông giằng kè đá mác 200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,34 | M3 |
| 5 | Ván khuôn dầm kè đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Ống thoát nước D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | M |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 146,4 | M2 |
| 8 | Đóng cọc tre | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi