Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm việc đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552962-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm việc đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210552711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vận động nhân dân đóng góp 79,8 triệu đồng; nguồn kết dư ngân sách phường Linh Xuân 319,2 triệu đồng; phần kinh phí còn lại từ nguồn ngân sách quận Thủ Đức (nay là thành phố Thủ Đức) cấp bổ sung về ph
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 17:31:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 671,850,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa và xi măng 2,8 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,1127 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5963 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,0323 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0127 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0127 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9216 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,078 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1013 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5768 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3066 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3671 100m2
19 Gia công thép hình gia cố hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5102 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4316 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống tròn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9982 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (cổ hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (gối cống D60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5652 m2
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,7895 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6789 m3
33 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,1127 m3
34 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,1127 m3
35 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,7895 m3
36 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,7895 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6789 m3
38 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6789 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5219 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5219 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5219 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7734 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,411 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly 6km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9045 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1222 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2144 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0mm, vạch giảm tốc (sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m2
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Gia công thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
17 Gia công biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
18 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 1m2
19 Dán màng phản quang mặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 1m2
20 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,73 m3
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,49 m3
22 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,73 m3
23 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,73 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,49 m3
25 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,49 m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Gia công thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
4 Gia công biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
5 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2123 1m2
6 Dán màng phản quang mặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6233 1m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp dựng vách tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng buối tối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt đèn chớp xoay cảnh báo phương tiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->