Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 08:42:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thi công xong: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng + Đối với các công trình đang thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trở lên Hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện hoặc Hệ thống điện hoặc điện tử viễn thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng hoặc cao đẳng xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc nhà thầu có cam kết được tập huấn khi được phân công nhiệm vụ trong gói thầu).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng theo bảng kê khai của nhà thầu.* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,318 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,174 | m3 |
| 3 | Lắp ráp cột tháp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,638 | tấn |
| 4 | Dựng cột tháp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 5 | Nối cột thép hộp mạ kẽm trên cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | đóng trực tiếp điện cực xuống đất, chiều dài điện cực L | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | điện cực |
| 8 | kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng pp hàn điện, ,kích thước điện cực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | điện cực |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt tấm đồng tiếp địa trong phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt bể tổ đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 13 | lắp đặt hiệu chỉnh loa nén công suất 30W treo trên cột 12m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | loa |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu đấu nối loa, tiết diện dây dẫn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | 10m |
| 15 | Kéo dải dây cáp truyền thanh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các tủ bảo vệ biến áp loa và tủ bảo vệ tuyến nhánh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ nguồn phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị máy tăng âm công suất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị xoay chiều 10kva | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiêt bị ngoại vi: đầu thu tiếp âm, đầu đĩa DVD, bộ máy tính, máy in, bàn trộn âm thanh, loa treo tường, bộ đẩy công suất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | Thiết bị |
| 22 | Đo kiểm tra hoàn chỉnh hệ thống truyền thanh có thiết bị trang âm: thiết bị chuyển đổi A/D, D/A. tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hệ thống |
| 23 | Đo kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh tăng âm công suất 1500W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hệ thống |
| 24 | Lắp đặt Attomat | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1500W: | Theo Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Micro hội thảo để bàn: | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Micro không dây + chân để bàn | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đầu thu tiếp âm chuyên dụng KTS: | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Loa nén TOA (30W) + phụ kiện, bộ gá chống xoay loa | Theo Mô tả theo chương V | 66 | Cái |
| 7 | Biến áp loa | Theo Mô tả theo chương V | 66 | Cái |
| 8 | Cột tháp loa bê tông ly tâm cao 8,5m | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Dây cáp truyền thanh lõi đồng 2x7 sợi/lõi có trợ lực | Theo Mô tả theo chương V | 13.750 | m |
| 10 | Dây cáp tín hiệu cho loa | Theo Mô tả theo chương V | 580 | m |
| 11 | Bảng phân tuyến phi đơ | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Theo Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 13 | Tủ bảo vệ tuyến nhánh | Theo Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Dây nguồn cho phòng máy, automat, bảng điện, dây cáp, jack nối tín hiệu,… Đồng bộ cho cả hệ thống. | Theo Mô tả theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy | Theo Mô tả theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Bộ gá phụ kiện: bu-lông, xuốt, ốc vít treo loa, dây thép treo cáp truyền thanh. | Theo Mô tả theo chương V | 14 | km |
| 17 | Ổn áp Lioa 10 KVA-SH: | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Kệ để máy tăng âm và thiết bị phụ trợ | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cột thép hộp mạ kẽm nối trên cột điện dài 2m | Theo Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Đầu DVD: | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bộ dụng cụ sửa chữa: | Theo Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thi công xong: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng + Đối với các công trình đang thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trở lên Hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Là Kỹ sư điện hoặc Hệ thống điện hoặc điện tử viễn thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng hoặc cao đẳng xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc nhà thầu có cam kết được tập huấn khi được phân công nhiệm vụ trong gói thầu).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng theo bảng kê khai của nhà thầu.* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Đào, xúc vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Đầm chặt vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hàn sắt, thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi