Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn từ tiền cấp quyền sử dụng đất các lô đất của khu quy hoạch; Nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 07:28:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,477,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG+ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,051 | m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,474 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển ra bãi thãi đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.107,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.340,62 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m3 |
| 6 | Đắp nền đất K=0,90 thi công mương, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 nền đường vuốt nối đầu cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,6 | m3 |
| 8 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.158,221 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,674 | m3 |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.337,08 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,112 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.337,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5 | m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,55 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,349 | m3 |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,99 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,99 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA (SỬA CHỮA ĐƯỜNG CŨ) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (tăng cường trên đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.188,16 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (tăng cường trên đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.188,16 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn bình quân dày 5.66cm (tăng cường trên đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.188,16 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,2 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,2 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,2 | m2 |
| 8 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,08 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát Gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,16 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,516 | m3 |
| F | BÓ VỈA THẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cấu kiện |
| G | BÓ VỈA CONG | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cấu kiện |
| H | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đan rãnh. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cấu kiện |
| I | BÓ HÈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| K | BÓ VỈA GIẢI PHÂN CÁCH (TUYẾN ĐƯỜNG D2-VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,69 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | cấu kiện |
| 7 | Đổ đất màu giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,18 | m3 |
| L | CỌC TIÊU (TUYẾN ĐƯỜNG D1-VỊ TRÍ 1 VÀ TUYẾN D1-VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | viên |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| M | RÃNH DỌC BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,138 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511 | cấu kiện |
| N | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nắp hố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 10 | Tấm gang chắn rác 0.7x0.11x0.03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| O | MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,49 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,19 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,365 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | cấu kiện |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,68 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống, móng cống, gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| Q | LẮP ĐẶT TẤM BẢN (QUA MƯƠNG THỦY LỢI), 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| R | CỐNG TRÒN LY TÂM D120 | |||
| 1 | Đào đất móng cống tròn ly tâm D120, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.060 | m |
| 9 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đổ tại chỗ (thân+xà mũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| S | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 4 | Sơn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 6 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| T | SAN NỀN SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào xúc đất san nền sân thể thao, vận chuyển ra bãi thãi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền sân thể thao độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,04 | m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m3 |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| V | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,843 | m3 |
| 5 | Lắp dựng Cột đện chữ H loại 7,5x140A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 6 | Cẩu 6 tấn vận chuyển cột điện từ Vinh về công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đai thép (cột đơn)+Khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế ruột nhôm AL/XLPE 0.6/1kV 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,18 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 14 | Bu long M14*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bộ đèn chiếu sáng đường gồm cần choá, bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt Tê thu HDPE DN 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút HDPE DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút HDPE DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch HDPE DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Đào móng rãnh cấp nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,44 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,11 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi