Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538318-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210468981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn từ tiền cấp quyền sử dụng đất các lô đất của khu quy hoạch; Nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 07:28:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,477,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG+ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,051 m3
2 Đào cấp đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,474 m3
3 Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển ra bãi thãi đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.107,96 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.340,62 m3
5 Đào đất thi công mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,2 m3
6 Đắp nền đất K=0,90 thi công mương, rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,62 m3
7 Đắp đất K=0,95 nền đường vuốt nối đầu cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,6 m3
8 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.158,221 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,674 m3
2 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.337,08 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,112 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.337,08 m2
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,5 m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,55 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ GIA CỐ LỀ
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,349 m3
2 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648,99 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,47 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648,99 m2
D MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA (SỬA CHỮA ĐƯỜNG CŨ)
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (tăng cường trên đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.188,16 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (tăng cường trên đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.188,16 m2
3 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn bình quân dày 5.66cm (tăng cường trên đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1 m3
4 Đục nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.188,16 m2
5 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,2 m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,2 m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,2 m2
8 Đá hộc ghép vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,08 m3
E VỈA HÈ
1 Lát Gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 855,16 m2
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,516 m3
F BÓ VỈA THẲNG
1 Đổ bê tông bó vỉa. Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,09 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cấu kiện
G BÓ VỈA CONG
1 Đổ bê tông bó vỉa. Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cấu kiện
H ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m2
2 Đổ bê tông đan rãnh. Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 cấu kiện
I BÓ HÈ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,34 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m3
J BỒN CÂY
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
K BÓ VỈA GIẢI PHÂN CÁCH (TUYẾN ĐƯỜNG D2-VỊ TRÍ 1)
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,69 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,5 m2
4 Ván khuôn bó vỉa giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cấu kiện
7 Đổ đất màu giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,18 m3
L CỌC TIÊU (TUYẾN ĐƯỜNG D1-VỊ TRÍ 1 VÀ TUYẾN D1-VỊ TRÍ 2)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,302 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
5 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
8 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 viên
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 1 lỗ khoan
M RÃNH DỌC BTXM
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,82 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.288,9 m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,77 m3
4 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,138 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,6 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511 cấu kiện
N HỐ THU
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
4 Đổ bê tông nắp hố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
5 Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép hố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 tấn
10 Tấm gang chắn rác 0.7x0.11x0.03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tấm
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
O MƯƠNG BTCT
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,14 m3
2 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,49 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,19 tấn
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.876 m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,78 m3
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,56 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,365 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,9 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 cấu kiện
P CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,04 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,68 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m3
5 Đổ bê tông thân công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
6 Ván khuôn thân cống, móng cống, gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m3
9 Ván khuôn mũ mố tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 m2
10 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
Q LẮP ĐẶT TẤM BẢN (QUA MƯƠNG THỦY LỢI), 3 VỊ TRÍ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
2 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
3 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m3
4 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
R CỐNG TRÒN LY TÂM D120
1 Đào đất móng cống tròn ly tâm D120, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,85 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,42 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.060 m
9 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
12 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m2
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
16 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
18 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
20 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
24 Ván khuôn đổ tại chỗ (thân+xà mũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
S ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Công người điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
2 Biển báo công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Ống nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
4 Sơn 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,04 m2
5 Đổ bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
6 Dây ni lông 2 màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612 m
7 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Cờ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
T SAN NỀN SÂN THỂ THAO
1 Đào xúc đất san nền sân thể thao, vận chuyển ra bãi thãi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,82 m3
2 Đắp đất san nền sân thể thao độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,04 m3
3 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.531,244 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 m3
U AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
V CẤP ĐIỆN
1 Đào móng trụ điện, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,376 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,843 m3
5 Lắp dựng Cột đện chữ H loại 7,5x140A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
6 Cẩu 6 tấn vận chuyển cột điện từ Vinh về công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
7 Đầu cáp hạ thế 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu cáp
8 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt Đai thép (cột đơn)+Khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Giá móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Lắp đặt Cáp treo hạ thế ruột nhôm AL/XLPE 0.6/1kV 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,18 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
14 Bu long M14*50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Bộ đèn chiếu sáng đường gồm cần choá, bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
16 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
18 Phá dỡ đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
W CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
3 Lắp đặt Tê thu HDPE DN 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt Nút bịt HDPE DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt Nút bịt HDPE DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt Cút HDPE DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt Cút HDPE DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
8 Lắp đặt Chếch HDPE DN 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Đào móng rãnh cấp nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,44 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,68 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,11 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->