Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 07:41:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,926,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ TỔ - PHẦN XDCB | |||
| B | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,854 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,582 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,419 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| C | TU BỔ : XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,488 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,647 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,844 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,757 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,301 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,608 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,276 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,691 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,658 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,349 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| D | PHẦN BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 3 | Gạch chỉ 22x10,5x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn chùa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ đá 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m2 |
| 4 | Cột đá hiên, bao gồm cả đế, đấu cột, chạm khắc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Chân tảng bằng đá KT 500x500x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Chân tảng bằng đá KT 470x470x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,407 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,638 | m2 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,041 | m2 |
| G | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (dưới 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (trên 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | m3 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,717 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 12 | Khối lượng gỗ ván dong, ván bưng (tính phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (cao trên 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (cao dưới 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 20 | Khối lượng gỗ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,928 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép, phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,644 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m2 |
| 25 | Khối lượng gỗ ván bưng (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,277 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,502 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 33 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC :NHÀ TỔ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,041 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m3 |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ TẢ MẠC - PHẦN XDCB | |||
| J | PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,089 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,629 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,057 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,662 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,449 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn sợi đốt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC : NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,488 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,474 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | m3 |
| M | HẠNG MỤC : NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| N | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 2 | Chân đá tảng KT 360x360x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,787 | m2 |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,474 | m2 |
| 10 | Cột đá hiên (kích thước, chạm khắc hoa văn theo thiết kế, bao gồm cả đế, thân và đấu cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| O | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,012 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, ngõng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 21 | Khối lượng gỗ ván bưng (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,273 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC : NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB | |||
| Q | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Thu gom, vận chuyển đến nơi quy định tôn, thép nhà hữu mạc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| R | NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,089 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,629 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,057 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,662 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,449 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn sợi đốt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC : NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,488 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,474 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,566 | m3 |
| U | HẠNG MỤC : NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| V | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 2 | Chân đá tảng KT 360x360x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,787 | m2 |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,474 | m2 |
| 10 | Cột đá hiên (kích thước, chạm khắc hoa văn theo thiết kế, bao gồm cả đế, thân và đấu cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| W | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,012 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, ngõng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 21 | Khối lượng gỗ ván bưng (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,273 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC :HỆ THỐNG PCCC - ĐỀN THANH LÃM | |||
| Y | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Dụng cụ phá dỡ: 2 búa, 1 kìm, 2 chăn, 1 xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| Z | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AA | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 15 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AB | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| AC | HẠNG MỤC :HỆ THỐNG PCCC - CHÙA THANH LÃM | |||
| AD | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Dụng cụ phá dỡ: 2 búa, 1 kìm, 2 chăn, 1 xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Van xả khí, van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,533 | m2 |
| AE | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 15 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AG | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi