Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553580-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210505315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 07:41:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,926,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ TỔ - PHẦN XDCB
B PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,854 m2
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,582 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,419 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
C TU BỔ : XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,038 m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,488 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,647 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,844 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,757 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,301 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,276 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,691 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,658 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,349 m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
D PHẦN BỆ THỜ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
E PHẦN ĐIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
3 Gạch chỉ 22x10,5x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 viên
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
9 Lắp đặt ống ghen nhựa , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt đèn tường, đèn chùa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F PHẦN NỀ NGÕA
1 Lát đá mặt bệ đá 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,174 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m2
4 Cột đá hiên, bao gồm cả đế, đấu cột, chạm khắc theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Chân tảng bằng đá KT 500x500x190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Chân tảng bằng đá KT 470x470x190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m
8 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
9 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,53 m
10 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,407 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,638 m2
13 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,041 m2
G PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (dưới 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,947 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (trên 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 m3
9 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,717 m2
10 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (tính phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
12 Khối lượng gỗ ván dong, ván bưng (tính phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (cao trên 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (cao dưới 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 m3
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 m3
17 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
20 Khối lượng gỗ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,928 m2
22 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép, phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,644 m2
24 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m2
25 Khối lượng gỗ ván bưng (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,711 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,277 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,438 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,502 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
33 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,68 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
H HẠNG MỤC :NHÀ TỔ - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,288 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,416 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,041 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,288 m3
I HẠNG MỤC : NHÀ TẢ MẠC - PHẦN XDCB
J PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,089 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,879 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,629 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,252 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,517 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,057 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,662 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,449 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Đèn sợi đốt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Aptomat 1 pha 2 cực 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
10 Lắp đặt ống ghen nhựa , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L HẠNG MỤC : NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,488 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,474 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 m3
M HẠNG MỤC : NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
N PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
2 Chân đá tảng KT 360x360x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m
6 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m
7 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,787 m2
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,474 m2
10 Cột đá hiên (kích thước, chạm khắc hoa văn theo thiết kế, bao gồm cả đế, thân và đấu cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
O PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
7 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,012 m2
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, ngõng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
19 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,914 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m2
21 Khối lượng gỗ ván bưng (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,083 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,664 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,273 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
P HẠNG MỤC : NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB
Q THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
5 Thu gom, vận chuyển đến nơi quy định tôn, thép nhà hữu mạc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
R NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,089 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,879 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,629 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,252 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,517 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,057 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,662 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,449 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
S PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Đèn sợi đốt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Aptomat 1 pha 2 cực 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
10 Lắp đặt ống ghen nhựa , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T HẠNG MỤC : NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,488 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,474 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,566 m3
U HẠNG MỤC : NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
V PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
2 Chân đá tảng KT 360x360x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m
6 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m
7 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,787 m2
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,474 m2
10 Cột đá hiên (kích thước, chạm khắc hoa văn theo thiết kế, bao gồm cả đế, thân và đấu cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
W PHẦN MỘC
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
7 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,012 m2
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, ngõng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu, nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
19 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,914 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m2
21 Khối lượng gỗ ván bưng (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,083 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,664 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,273 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
X HẠNG MỤC :HỆ THỐNG PCCC - ĐỀN THANH LÃM
Y Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt tê thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
18 Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Dụng cụ phá dỡ: 2 búa, 1 kìm, 2 chăn, 1 xà beng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
Z Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AA Lắp đặt tổ hợp báo cháy
1 Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
13 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
14 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
15 Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AB Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
10 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
AC HẠNG MỤC :HỆ THỐNG PCCC - CHÙA THANH LÃM
AD Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê thép đen D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
10 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
22 Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Dụng cụ phá dỡ: 2 búa, 1 kìm, 2 chăn, 1 xà beng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Lăng phun D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Van xả khí, van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,533 m2
AE Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AF Lắp đặt tổ hợp báo cháy
1 Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
13 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
14 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Cái
15 Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AG Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
10 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->